wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn TẬP HK 2(HÓA 11)

Total questions: 112

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2

b)

CxH2x–2O2     

c)

CnH2n–2O2

d)

CnH2n+2O2

2.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

HO-COOH.

b)

H2N-COOH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOCH3.

3.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

C6H5COOH.

b)

CH2=CH-COOH.

c)

CH3COOH.

d)

HOCH2COOH.

4.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

axit fomic.

b)

ancol etylic.

c)

anđehit axetic.

d)

axit axetic.

5.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

NaOH.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

CaCO3.

6.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOC2H5.

7.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

nước vôi.

b)

nước muối.

c)

Cồn.

d)

giấm.

8.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

9.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

11.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

12.

Cho các chất sau:

HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH

Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là

a)

axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.

b)

axit fomic, axit 2−metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic.

c)

axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic.

d)

axit fomic, axit 2−metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic.

13.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

a)

HOOC–COOCH3.

b)

CH2=CH-COOH.

c)

HOOC-COOH.

d)

C6H5COOH.

14.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

15.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đổi tím sang màu đỏ

b)

Đổi tím sang xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

16.

Kết luận nào sau đây không đúng về ankađien?

a)

Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2liên kết đôi C=C

b)

Ankađien có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro

c)

Những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankađien liên hợp

d)

Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro đều thuộc loại ankađien

17.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

18.

Ankađien là :

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

19.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien.

d)

buta-1,3-đien.

20.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

21.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

22.

Chất X có công thức CH3 – CH2 – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

but-2-en

c)

2-metylbut -2-en

d)

but-1-en

23.

Anken C2H4 có tên thay thế là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

24.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

25.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

26.
Chọn khái niệm đúng về anken :
a)
Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
b)
Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
c)
Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
d)
Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
27.
Cho propen tác dụng vơi HBr thu được sản phẩm chính là
a)
2-brompropan
b)
1-brompropan
c)
1-brompropen
d)
2-brompropen
28.

Để phân biệt etilen và etan người ta dùng thuốc thử nào?

a)

quỳ tím

b)

dd Br2

c)

nước vôi trong

d)

dd AgNO3

29.

Cho propen tác dụng vơi HBr thu được sản phẩm chính là

a)

2-brompropan

b)

1-brompropan

c)

1-brompropen

d)

2-brompropen

30.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

31.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

propyl clorua.

b)

propan.

c)

isopropyl clorua.

d)

1,2-điClopropan.

32.

Hợp chất trên thuộc dãy

a)

ankan

b)

ankin

c)

ankađien

d)

anken

33.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken

a)

C2H6

b)

C3H4

c)

C3H8

d)

C3H6

34.

Anken sau có tên gọi là

a)

A. 2-metylbut-2-en.

b)

B. 3-metylbut-2-en.

c)

C. 2-metybut-3-en.

d)

D. 3-metylbut-3-en.

35.

Tên gọi của đồng phân anken là

a)

Cis-but-1-en.

b)

Cis-but-2-en.

c)

Trans-but-2-en.

d)

Trans-but-3-en.

36.

Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng ankan là:

a)

CnH2n+2 (n≥1)

b)

CnH2n+2 (n≥2)

c)

CnH2n-2 (n≥1)

d)

CnH2n (n≥3)

37.

Cho ankan có CTCT sau: (CH3)2CH­CH2CH(CH3)2. Tên gọi của ankan là:

a)

2,4-đimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan.

c)

điisoheptan.

d)

2-metyl-4-metylpentan.

38.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

39.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

40.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

41.

Một ankan có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh. A có công thức cấu tạo:

a)

CH3CH2CH2CH3

b)

CH3(CH2)5CH3

c)

CH3(CH2)4CH3

d)

CH3(CH2)3CH3

42.

Khi cho Al4C3 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

CH4 và Al(OH)3

b)

C2H4 và Al(OH)3

c)

C2H2 và Al(OH)4

d)

Al(OH)3

43.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H12. Khi cho X tác dụng với clo ở điều kiện thích hợp thì thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy X là:

a)

Pentan

b)

2-meylbutan

c)

Xiclopentan

d)

2,2-đimetylpropan

44.

Một ankan A có tỉ khối hơi so với heli bằng 21,5. A có công thức phân tử là

a)

C6H14

b)

C3H8

c)

C5H12

d)

C4H10

45.

Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8. Công thức phân tử của 2 ankan là:

a)

C2H2 và C3H4

b)

C2H4 và C4H8

c)

C4H10 và C5H12

d)

C3H8 và C4H10

46.

Brom hóa một ankan A chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất B có dB/He=37,75. Vậy tên của A là

a)

pentan.

b)

neopentan.

c)

isopentan.

d)

2,2-đimetylbutan.

47.

Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1 trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 4 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Vậy X là

a)

2-metylbutan.

b)

2,3-đimetylbutan.

c)

hexan.

d)

3-metylpentan.

48.

Cracking C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 5 hidrocacbon có dX/He = 9,0625. Hiệu suất phản ứng cracking?

a)

20%.

b)

40%.

c)

60%.

d)

80%.

49.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:

a)

CH4 và C2H6.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

C3H8 và C4H10.

d)

C4H10 và C5H12.

50.

Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K, L, M ta thu được lượng CO2 như nhau, tỉ lệ số mol nước và CO2 ứng với các chất K, L, M là 0,5; 1 và 1,5. CTPT của K, L, M tương ứng là:

a)

C2H4 , C2H6 , C3H4.

b)

C3H8 , C3H4 , C2H4.

c)

C3H4 , C3H6 , C3H8.

d)

C2H2 , C2H4 , C2H6.

51.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2OH

52.

Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 dặc ở 140ºC thì sẽ tạo ra

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3COOH

53.

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Na.

b)

NaHCO3.

c)

Br2

d)

NaOH

54.

HCHO có tên gọi là 

a)

Anđehit fomic 

b)

Metanal

c)

Fomanđehit  

d)

Tất cả đều đúng

55.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.

Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2

a)

dung dịch Br2 bị nhạt màu.    

b)

có kết tủa đen

c)

có kết tủa vàng.

d)

. có kết tủa trắng

56.

Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 – 5 giọt dung dịch X dun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 – 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

anđehit fomic.

d)

glixerol

57.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH

d)

HCOOH.

58.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

. 0,81

c)

3,24.

d)

4,75

59.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

metanal.

b)

propanol.

c)

axit propanoic.

d)

phenol

60.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal.

b)

etanal.

c)

propanal

d)

butanal.

61.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO.

b)

CH3OH.

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH.

62.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Etanol

b)

. Phenol.

c)

Benzen.

d)

axit axetic

63.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.

b)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.

c)

Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2

d)

Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.

64.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

Benzen.

b)

Etanol

c)

Axit axetic

d)

Phenol.

65.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H6O.

b)

C6H6O.

c)

C3H8O.

d)

C2H4O2.

66.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Ancol etylic.

b)

Etan

c)

Propan

d)

Phenol.

67.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa đỏ nâu

c)

bọt khí.

d)

dung dịch màu xanh

68.

Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

. Br2.

d)

Na.

69.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

HCl

c)

NaHCO3

d)

KOH.

70.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là:

a)

Glixerol.

b)

Axit axetic

c)

Etanol.

d)

. Phenol

71.

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Phenol.

b)

Etanol.

c)

Đimetyl ete.

d)

Metanol.

72.

Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 1400C) thì số ete thu được tối đa là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

73.

: Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

pentan.

b)

etanol.

c)

hexan.

d)

benzen.

74.

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

75.

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?

a)

Propen.

b)

Eten

c)

Propan.

d)

. Propin

76.

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

2,40.

b)

0,60.

c)

1,84.

d)

0,92

77.

Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với

a)

Na  

b)

NaOH  

c)

Br2

d)

NaHCO3

78.

Phản ứng chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol (C6H5OH) linh động hơn rượu là

a)

dd Br2.

b)

dd kiềm.

c)

Na kim loại

d)

O2.

79.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6?

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C2H4.

d)

C4H10.

80.

1,3-đimetylbenzen còn có tên gọi khác là?

 

a)

o-đimetylbenzen. 

b)

p-xilen. 

c)

m-đimetylbenzen.

d)

p-đimetylbenzen.

81.

Trong phòng thí nghiệm, đun nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút có thể điều chế trực tiếp chất nào sau đây?

a)

CH3COONa. 

b)

C3H4.

c)

C2H2.

d)

CH4.

82.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với eten C2H4?

a)

C5H8

b)

C3H6.

c)

C3H4.

d)

C2H6.

83.

Cho anken có CTPT C4H8, số đồng phân cấu tạo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 , thu được sản phẩm là:

a)

C2H5OH, MnO2, KOH.

b)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

c)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

d)

K2CO3, H2O, MnO2.

85.

Khi cho CH3CH(CH3)CH3 (metylpropan) tác dụng với Cl2 (trong điều kiện có ánh sáng) theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

a)

CH2Cl-CH(CH3)-CH3

b)

CH3-CHCl(CH3)CH3.

c)

CH3-CCl(CH3)-CH3.

d)

CH2Cl-CH(CH3)-CH3.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của ankan?

a)

Ở điều kiện thường, các ankan từ CH4 đến C4H10 là những chất khí.

b)

Các ankan đều nhẹ hơn nước và hầu như không tan trong nước.

c)

Các ankan có phân tử khối càng lớn càng dễ tan trong nước.

d)

Các ankan nhìn chung có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

87.

Phản ứng nào sau đây sinh ra khí etilen?

a)

Thuỷ phân CaC2.  

b)

Đốt cháy axetilen

c)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1700C.

d)

Trùng hợp eten.

88.

Khi cho CH3-CH2-CH= CH2 tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính thu được là

a)

CH3-CH2-CH2-CH2Br. 

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.  

c)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

89.

Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được poliisopren. Chất X là

A.               B.                  C.      D.

a)

But – 2 – en. 

b)

Isopren.   

c)

Buta – 1,3 – đien.

d)

But – 2 – in.

90.

  Axetilen tác dụng lần lượt được tất cả các chất nào sau đây?

a)

dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, Ag.

b)

. dung dịch Br2, Cu, Na.

c)

dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3, H2/Ni,t0.

d)

dung dịch KMnO4, Ag, dung dịch NaOH.

91.

Cho các phát biểu về stiren (C6H5CH=CH2):

(1) Stiren là đồng đẳng với benzen.                      

(2) Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4.

(3) Stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen.

(4) Stiren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol C2H2 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

4,48.

c)

. 1,12.

d)

6,72.

93.

  Ankan X chứa 75% về khối lượng cacbon. Công thức phân tử của X là?

a)

CH4.  

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

. C4H10.

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức phân tử của benzen là C6H6.

b)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.

c)

Ở điều kiện thường, benzen là chất lỏng, không màu.

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-6 (n ).

95.

Công thức chung của ankylbenzen là:

a)

CnH2n+1C6H5

b)

CnH2n-6 (n≥6)

c)

CnH2n+6 (n≥6)

d)

CxHy (x ≥6)

96.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về benzen?

a)

Benzen là chất lỏng không màu, không tan trong nước.

b)

Benzen là dung môi hòa tan một số chất vô cơ, hữu cơ.

c)

Benzen là chất khí có mùi thơm.

d)

Benzen không màu làm mất màu dung dịch thuốc tím.

98.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Benzen có CTPT là C6H6.

b)

Chất có CTPT C6H6 phải là benzen.

c)

Công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen.

d)

Benzen có công thức đơn giản nhất là CH.

99.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Dễ tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (4)

100.

Tìm phát biểu đúng?

(1) Ở điều kiện thường, các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng hoặc rắn.

(2) Benzen, toluen, xilen,…có nhiều trong dầu mỏ, nhựa than đá.

(3) Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ.

(4) Benzen được dùng nhiều nhất để tổng hợp các monome trong sản xuất polime.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (4)

101.

Khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc kĩ rồi để yên. Hiện tượng xảy ra là

a)

chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên màu vàng, lớp dưới không màu.

b)

tạo thành dung dịch và màu brom nhạt đi.

c)

màu brom đậm dần.

d)

có khí thoát ra, màu brom nhạt đi.

102.

Vòng benzen có sẵn nhóm thế hút electron thì phản ứng thế vào vòng sẽ ưu tiên xảy ra ở vị trí

a)

ortho

b)

para

c)

ortho và para

d)

meta

103.

Vòng benzen có sẵn nhóm thế đẩy electron thì phản ứng thế vào vòng sẽ ưu tiên xảy ra ở vị trí

a)

ortho

b)

para

c)

ortho và para

d)

meta

104.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đẳng của benzen?

a)

C7H8

b)

C8H8

c)

C9H10

d)

C2H2

106.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Khi cho clo tác dụng với benzen với điều kiện ánh sáng thì sản phẩm thu được là:

a)

clobenzen

b)

hexacloran

c)

triclobenzen

d)

benzylclorua

108.

Sản phẩm nitro hóa hợp chất metylbenzen theo tỉ lệ 1:3 là:

a)

1,3,5-trinitrotoluen

b)

Trinitrotoluen

c)

2, 4, 6-trinitrotoluen

d)

Đinitrotoluen

109.

Cho benzen tác dụng với clo (xúc tác Fe) khí sinh ra được hòa tan vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3. Hiện tượng xảy ra là

a)

Dung dịch chuyển màu vàng

b)

Xuất hiện kết tủa trắng

c)

Xuất hiện kết tủa vàng

d)

Không có hiện tượng gì

110.

Benzen phản ứng được với tất cả nhóm nào sau đây:

a)

O2, Cl2, HBr

b)

H2, Cl2, HNO3 đặc

c)

H2, KMnO4, C2H5OH

d)

Dung dịch brom, H2, Cl2

111.

Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch Brom

b)

KMnO4/t0

c)

HNO3/H2SO4(đặc)

d)

H2/Ni,t0

112.

Xét sơ đồ phản ứng: X → Y → TNT (thuốc nổ). X và Y là những chất nào?

a)

X là toluen, Y là heptan

b)

X là benzen, Y là toluen

c)

X là hexan, Y là toluen

d)

X là hexen, Y là benzen