Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTCDN1
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu và trả tiền cho nhà cung cấp sẽ xuất hiện một dòng tiền vào doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Khi doanh nghiệp huy động vốn từ các chủ sở hữu sẽ xuất hiện một dòng tiền ra khỏi doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Tài chính doanh nghiệp là tiền của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Huy động vốn đảm bảo cho các hoạt động của doanh nghiệp diễn ra bình thường và liên tục là một vai trò của tài chính doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Bản chất của tài chính doanh nghiệp là tổng hoà các mối quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với các chủ thể khác phát sinh trong quá trình tạo lập, phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Doanh nghiệp bạn đang chú trọng vào vấn đề quản lý tài chính trong thời gian tới. Nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp chưa xác đáng:
a)
Khai thác nguồn vốn từ đâu
b)
Tuyển dụng nhân sự cho công ty
c)
Quản lý hoạt động tài chính hằng ngày
d)
Lên kế hoạch chiến lược đầu tư dài hạn của doanh nghiệp
7.
Doanh nghiệp bạn phát hành trái phiếu để huy động nguồn vốn dài hạn. Đây được xem là mối quan hệ của doanh nghiệp với:
a)
Các doanh nghiệp khác
b)
Thị trường tài chính
c)
Ngân hàng thương mại
d)
Nhà nước
8.
Khi doanh nghiệp mua nguyên vật liệu, đây là mối quan hệ của doanh nghiệp với:
a)
Nhà cung cấp
b)
Thị trường tài chính
c)
Ngân hàng thương mại
d)
Nhà nước
9.
Dòng tiền vào doanh nghiệp khi
a)
Doanh nghiệp mua nguyên vật liêu
b)
Doanh nghiệp huy động vốn từ các chủ sở hữu
c)
Doanh nghiệp thanh lý tài sản cố định
d)
Doanh nghiệp thanh lý tài sản cố định và huy động vốn từ các chủ sở hữu
10.
Dòng tiền ra khỏi doanh nghiệp khi
a)
Doanh nghiệp huy động vốn từ các chủ sở hữu
b)
Doanh nghiệp thanh lý tài sản cố định
c)
Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu
d)
Doanh nghiệp thanh lý tài sản cố định và doanh nghiệp huy động vốn từ các chủ sở hữu
11.
Một trong những tiêu chí để một tổ chức là doanh nghiệp là phải có trụ sở giao dịch
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Các ngân hàng thương mại cũng được coi là doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Trên thế giới có hai hình thức tổ chức doanh nghiệp đó là: công ty đại chúng và công ty sở hữu một chủ
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Tất cả các hình thức sở hữu doanh nghiệp đều được phép phát hành chứng khoán để huy động vốn
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Các cổ đông trong công ty cổ phần phải chịu trách nhiệm vô hạn đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Những nhà đầu tư nào sau đây là chủ sở hữu công ty, trừ:
a)
Cổ đông có giấy đảm bảo quyền mua cổ phần mới
b)
Nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu
c)
Cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi
d)
Cổ đông nắm giữ cổ phiếu thường
17.
Những đối tượng nào sau đây được phép phát hành trái phiếu:
a)
Công ty hợp danh; Công ty có vốn đầu tư nước ngoài; Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Doanh nghiệp tư nhân
c)
Công ty hợp danh; Công ty TNHH; Công ty cổ phần.
d)
Công ty cổ phần; công ty TNHH 2 thành viên trở lên.
18.
Trách nhiệm vô hạn là đặc điểm của loại hình doanh nghiệp nào
a)
Công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân
b)
Công ty TNHH, doanh nghiệp tư nhân
c)
Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh
d)
Công ty cổ phần, công ty TNHH
19.
Hình thức tổ chức doanh nghiệp sẽ ảnh hưởng đến nội dung nào của tài chính doanh nghiệp
a)
Quyền chuyển nhượng hay rút vốn khỏi doanh nghiệp
b)
Ảnh hưởng đến tất cả các nội dung trên
c)
Phân chia lợi nhuận sau thuế
d)
Cách thức tạo lập và huy động vốn của doanh nghiệp
20.
Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm của loại hình doanh nghiệp nào
a)
Công ty TNHH, doanh nghiệp tư nhân
b)
Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh
c)
Công ty cổ phần, công ty TNHH
d)
Công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân
21.
Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Các chỉ tiêu tài sản trên bảng cân đối kế toán được sắp xếp theo thứ tự tính thanh khoản tăng dần
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế là chỉ tiêu lợi nhuận nhỏ nhất trên báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Trên bảng cân đối kế toán, phần nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:
a)
Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn
b)
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
c)
Tài sản cố định và tài sản lưu động
d)
Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn
27.
Trên bảng cân đối kế toán, trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào được xếp ở sau cùng
a)
Tiền và các khoản tương đương tiền
b)
Hàng tồn kho
c)
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
d)
Các khoản phải thu ngắn hạn
28.
Trên bảng cân đối kế toán, trong phần nguồn vốn của doanh nghiệp, thứ tự các chỉ tiêu là
a)
Nợ ngắn hạn, vốn chủ sở hữu, nợ dài hạn
b)
Nợ dài hạn, nợ ngắn hạn, vốn chủ sở hữu
c)
Vốn chủ sở hữu, nợ dài hạn, nợ ngắn hạn
d)
Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu
29.
Trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, chỉ tiêu lợi nhuận nào là nhỏ nhất:
a)
Lợi nhuận thuần
b)
Lợi nhuận gộp
c)
Lợi nhuận sau thuế
d)
Lợi nhuận trước thuế
30.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh dòng tiền vào và dòng tiền ra của ba hoạt động:
a)
Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động khác
b)
Hoạt động đầu tư, hoạt động tài chính và hoạt động khác.
c)
Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính
d)
Hoạt động kinh doanh, hoạt động tài chính và hoạt động khác
31.
Mục tiêu của doanh nghiệp là phải tối đa hóa lợi nhuận trong mọi thời kỳ hoạt động
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Quản trị tài chính doanh nghiệp là việc hạch toán giá trị các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ hoạt động của doanh nghiệp theo đúng quy định của Luật pháp hiện hành
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Dòng tiền của doanh nghiệp là đối tượng của quản trị tài chính doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Một trong những chức năng của quản trị tài chính doanh nghiệp là kiểm tra, giám sát thường xuyên các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Nguyên tắc chi trả trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là phải khống chế nợ vay, nguồn vốn bên ngoài doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Chức năng của quản trị tài chính doanh nghiệp là:
a)
Huy động đầy đủ, kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh
b)
Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm, hiệu quả
c)
Giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
d)
Huy động đầy đủ, kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh;Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm, hiệu quả; Giám sát các hoạt động của doanh nghiệp
37.
Mục tiên quan trọng và xuyên suốt hoạt động của doanh nghiệp là:
a)
Tối đa hóa thu nhập trên cổ phần (EPS- Earning Per Share)
b)
Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
c)
Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế
d)
Tối đa hóa doanh thu
38.
Quản trị dòng tiền của doanh nghiệp là
a)
Nhận diện, lên kế hoạch, tổ chức thực hiện, đánh giá, dự báo doanh thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp
b)
Nhận diện, lên kế hoạch, tổ chức thực hiện, đánh giá, dự báo về trạng thái quỹ đầu kỳ, cuối kỳ, dòng thu vào chi ra của doanh nghiệp
c)
Nhận diện, lên kế hoạch, tổ chức thực hiện, đánh giá, dự báo về vay mượn bên ngoài để khi có nhu cầu tăng vốn của doanh nghiệp.
d)
Nhận diện, lên kế hoạch, tổ chức thực hiện, đánh giá, dự báo về trạng thái tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm
39.
Các quyết định tài chính mang tính chất chiến lược của một doanh nghiệp bao gồm:
a)
Quyết định tài trợ, quyết định đầu tư
b)
Quyết định phân phối lợi nhuận, quyết định đầu tư
c)
Quyết định tài trợ, quyết định phân phối lợi nhuận
d)
Quyết định tài trợ, quyết định đầu tư, quyết định phân phối lợi nhuận
40.
Nguyên tắc nào thể hiện khả năng thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp
a)
Nguyên tắc tính đến giá trị thời gian của tiền
b)
Nguyên tắc thị trường có hiệu quả
c)
Nguyên tắc sinh lợi
d)
Nguyên tắc chi trả
41.
Theo quy định, công ty TNHH; công ty cổ phần được phép phát hành trái phiếu để huy động vốn
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Trái phiếu là công cụ huy động vốn nợ trong ngắn hạn của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Tín dụng thương mại là một nguồn tài trợ dài hạn của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Nguồn vốn vay luôn là nguồn vốn tối ưu không hàm chứa rủi ro
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Nợ lương công nhân viên cũng là một nguồn tài trợ của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Nếu các yếu tố khác không thay đổi thì khi huy động nguồn vốn nào sau đây sẽ làm tăng tỷ lệ nợ của công ty
a)
Phát hành cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường
b)
Phát hành thêm trái phiếu có thể chuyển đổi
c)
Phát hành cổ phiếu ưu đãi
d)
Phát hành cổ phiếu thường
47.
Khi công ty cổ phần giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư sẽ làm tăng giá trị của khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán của công ty
a)
Thặng dư vốn cổ phần
b)
Vốn góp của các cổ đông
c)
Đầu tư dài hạn
d)
Lợi nhuận chưa phân phối
48.
Nguồn vốn nào sau đây là nguồn vốn dài hạn của công ty
a)
Vốn do phát hành cổ phiếu
b)
Vốn huy động trên thị trường tài chính
c)
Vốn tín dụng thương mại
d)
Vốn tín dụng ngân hàng
49.
Thặng dư vốn cổ phần là
a)
Chênh lệch giữa mệnh giá cổ phiếu và mệnh giá trái phiếu
b)
Chênh lệch giữa mệnh giá và giá thị trường của cổ phiếu
c)
Chênh lệch giữa mệnh giá cổ phiếu thường và mệnh giá cổ phiếu ưu đãi
d)
Chênh lệch giữa mệnh giá và giá thị trường của cổ phiếu thường
50.
Doanh nghiệp sẽ phải chia sẻ quyền quản lý, kiểm soát khi huy động vốn từ công cụ nào sau đây
a)
Trái phiếu
b)
Cổ phiếu ưu đãi
c)
Thương phiếu
d)
Cổ phiếu thường
51.
Nguồn vốn từ lợi nhuận giữ lại giúp doanh nghiệp có thể chủ động trong việc sử dụng vốn mà không phụ thuộc vào bên ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Nguồn vốn thường xuyên được xác định bằng Tổng tài sản trừ (-) tài sản ngắn hạn
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Nguồn vốn tạm thời được xác định bằng tổng tài sản trừ (- ) nguồn vốn dài hạn
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Khi phát hành trái phiếu để huy động vốn, doanh nghiệp luôn phải trả lãi theo mức lãi suất cố định trong suốt thời gian phát hành
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Rủi ro của doanh nghiệp sẽ được hạn chế nếu doanh nghiệp đầu tư TSCĐ bằng nguồn vốn dài hạn.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Công cụ huy động vốn nào sau đây sẽ giúp doanh nghiệp hưởng lợi từ lá chắn thuế
a)
Phát hành cổ phiếu ưu đãi
b)
Phát hành cổ phiếu thường
c)
Tín dụng thương mại
d)
Tín dụng ngân hàng
57.
Lợi thế của việc sử dụng vốn vay là
a)
Giúp doanh nghiệp có thể khuếch đại khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu
b)
Giúp doanh nghiệp giảm sự phụ thuộc vào bên ngoài
c)
Giúp doanh nghiệp tăng khả năng tự chủ tài chính
d)
Giúp doanh nghiệp hạn chế rủi ro
58.
Khi phân tích tác động của thuế để lựa chọn nguồn vốn tài trợ, doanh nghiệp sẽ sử dụng
a)
Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu ưu tiên vì doanh nghiệp chủ động tính toán được chi phí vốn
b)
Nguồn vốn vay vì chi phí lãi vay được giảm trừ khi tính thuế thu nhập công ty
c)
Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu thường vì cổ tức được lấy từ lợi nhuận sau thuế
d)
Nguồn vốn từ lợi nhuận không chia vì chi phí vốn của loại vốn này bằng 0
59.
Nếu tỷ lệ nợ đang ở mức cao thì doanh nghiệp sẽ lựa chọn cách huy động vốn nào để cân bằng nguồn vốn của doanh nghiệp
a)
Vay thêm vốn từ ngân hàng
b)
Phát hành thêm cổ phiếu
c)
Phát hành thêm trái phiếu
d)
Huy động nguồn vốn nội bộ trong doanh nghiệp
60.
Khi công ty cổ phần giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư thì
a)
Giá của cổ phiếu trong ngắn hạn sẽ tăng lên
b)
Khả năng sinh lời của cổ phiếu đó sẽ lớn hơn mức chia lãi trên một cổ phiếu của các năm trước
c)
Cổ đông sẽ mất lòng tin vào công ty nên sẽ nhanh chóng bán đi số cổ phiếu đang nắm giữ
d)
Giá trị ghi sổ của các cổ phiếu sẽ tăng lên cho các cổ đông hiên tại
61.
Hiện tại công ty đang sử dụng nguồn vốn vay và vốn chủ sở hữu với chi phí sử dụng vốn vay thấp hơn vốn chủ sở hữu, khi tăng tỷ trọng vốn vay thì chi phí sử dụng vốn bình quân sẽ giảm nếu các yếu tố khác không đổi
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Lãi trả cho trái chủ là một loại chi phí trước thuế, cho dù công ty làm ăn có lãi hay thua lỗ vẫn phải có trách nhiệm trả lãi cho trái chủ
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Khi tăng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thì chi phí sử dụng vốn vay sẽ tăng lên nếu các yếu tố khác không thay đổi
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Vốn tín dụng thương mại là nguồn vốn doanh nghiệp chiếm dụng từ doanh nghiệp khác nhưng vẫn phải trả lãi do đó vẫn phát sinh chi phí sử dụng vốn
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư là nguồn vốn doanh nghiệp có thể sử dụng lâu dài đồng thời không mất chi phí sử dụng nguồn vốn này
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Chi phí sử dụng vốn bình quân là
a)
Trung bình cộng không có trọng số của chi phí sử dụng vốn thành phần
b)
Trung bình cộng có trọng số của chi phí sử dụng vốn thành phần
c)
Tổng chi phí sử dụng vốn thành phần
d)
Trung bình cộng của chi phí vốn cổ phần thường và vốn cổ phiếu ưu đãi
67.
Chiến lược tài trợ nào dưới đây có độ rủi ro thấp nhưng chi phí vốn cao
a)
Sử dụng nguồn vốn dài hạn tài trợ cho toàn bộ tài sản dài hạn và 1 phần tài sản ngắn hạn
b)
Sử dụng nguồn vốn ngắn hạn tài trợ cho toàn bộ tài sản ngắn hạn và 1 phần tài sản dài hạn
c)
Sử dụng nguồn vốn dài hạn tài trợ cho tài sản dài hạn
d)
Sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để tài trợ cho toàn bộ tài sản
68.
Chi phí sử dụng vốn được hiểu là
a)
Lãi suất trước thuế thu nhập của khoản vay ngân hàng
b)
Lãi suất phải trả cho một khoản nợ của doanh nghiệp
c)
Lãi suất bình quân trên thị trường tài chính
d)
Chi phí cơ hội của việc sử dụng vốn
69.
Huy động vốn từ việc phát hành trái phiếu đem lại lợi ích cho công ty:
a)
Tăng chi phí sử dụng vốn
b)
Tăng sự phụ thuộc vào nguồn vốn bên ngoài
c)
Tăng khả năng tự chủ tài chính
d)
Tiết kiệm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
70.
Khi tăng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thì
a)
Chi phí sử dụng vốn vay sẽ giảm
b)
Chi phí sử dụng vốn vay sẽ tăng
c)
Chi phí sử dụng vốn vay có thể tăng nếu tỷ trọng vốn vay lớn
d)
Chi phí sử dụng vốn vay không thay đổi
71.
Hai công ty cùng sản suất một loại sản phẩm nhưng tiêu thụ trên 2 thị trường hoàn toàn cách biệt về địa lí gọi là hình thức sáp nhập, hợp nhất theo chiều ngang.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Việc 2 hay nhiều doanh nghiệp chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình để hình thành 1 doanh nghiệp mới, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của các DN chuyển tài sản gọi là sáp nhập doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Việc 1 doanh nghiệp mua lại toàn bộ hoặc 1 phần tài sản của doanh nghiệp khác đủ để kiểm soát, chi phối toài bộ hoặc một ngành nghề của DN đó gọi là hợp nhất doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Sự kết hợp giữa 2 hay nhiều công ty nằm trên cùng 1 chuỗi giá trị, dẫn tới sự mở rộng về phía trước hoặc phía sau của công ty kết hợp trên chuỗi giá trị đó gọi là kết hợp ngang.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Sự kết hợp giữa 2 hay nhiều công ty kinh doanh và cạnh tranh trên cùng 1 dòng sản phẩm, trong cùng 1 thị trường gọi là kết hợp dọc
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Hợp đồng mua bán/chuyển nhượng cổ phần/vốn góp là hợp đồng mua lại doanh nghiệp khi đáp ứng được điều kiện: Cổ phần/phần vốn góp này phải đạt mức tỷ lệ bao nhiêu:
a)
Trên 60% quyền bỏ phiếu tại cơ quan quyết định cao nhất của DN bị mua lại.
b)
Trên 70% quyền bỏ phiếu tại cơ quan quyết định cao nhất của DN bị mua lại.
c)
Trên 40% quyền bỏ phiếu tại cơ quan quyết định cao nhất của DN bị mua lại.
d)
Trên 50% quyền bỏ phiếu tại cơ quan quyết định cao nhất của DN bị mua lại.
77.
Hợp đồng sáp nhập phải được gửi đến cho đối tượng nào dưới đây
a)
Chủ nợ
b)
Tất cả các đối tượng có liên quan: Chủ nợ, chủ sở hữu doanh nghiệp, người lao động
c)
Người lao động
d)
Chủ sở hữu doanh nghiệp
78.
Hợp đồng nào sau đây không phải là hợp đồng mua lại doanh nghiệp
a)
Hợp đồng mua lại chứng chỉ quỹ đầu tư, trái phiếu, hối phiếu
b)
Hợp đồng mua cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi
c)
Hợp đồng mua cổ phiếu thường và trái phiếu
d)
Hợp đồng mua cổ phiếu thường
79.
Yếu tố nào không phải là động cơ của hoạt động mua bán sáp nhập ở Việt Nam:
a)
Hiệu quả kinh tế
b)
Trốn thuế
c)
Tránh phá sản
d)
Mở rộng thì trường
80.
Sự kết hợp giữa 2 hay nhiều công ty kinh doanh và cạnh trên trền cùng 1 dòng sản phẩm trong cùng một thị trường gọi là
a)
Kết hợp ngang
b)
Kết hợp liên ngành
c)
Kết hợp đa ngành
d)
Kết hợp dọc
81.
Vốn ngắn hạn không bao gồm cả khoản đầu tư dài hạn của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
82.
Xác định nhu cầu vốn ngắn hạn không phải dựa vào dự báo thay đổi vòng quay vốn ngắn hạn.
a)
Đúng
b)
Sai
83.
Xác định đúng nhu cầu vốn ngắn hạn ở từng năm giúp DN đưa ra được những kế hoạch huy động vốn ngắn hạn của năm đó hợp lý, kịp thời.
a)
Đúng
b)
Sai
84.
Thành phẩm ở trong kho là một loại vốn ngắn hạn của DN
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Xác định nhu cầu vốn ngắn hạn không cần quan tâm đến lợi nhuận dự kiến.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
Nhu cầu vốn ngắn hạn kỳ này phụ thuộc vào
a)
Hiệu quả sử dụng TSCĐ của DN.
b)
Vốn dài hạn dự kiến kỳ này
c)
Doanh thu dự kiến kỳ này
d)
TSCĐ dự kiến mua thêm kỳ này
87.
TCDN là quá trình sử dụng tiền của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
88.
TCDN là sự vận động của vốn tiền tệ diễn ra trong doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Cơ sở của TCDN chính là dòng tiền đi vào và đi ra khỏi DN
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Tương ứng với dòng vật chất đi vào là dòng tiền đi vào doanh nghiệp và ngược lại
a)
Đúng
b)
Sai
91.
TCDN giữ vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của DN
a)
Đúng
b)
Sai
92.
RR của DN sẽ đc hạn chế nếu DN đầu tư TSCĐ bằng nguồn vốn dài hạn
a)
Đúng
b)
Sai
93.
Nguồn lợi tức TRÁI PHIẾU được lấy từ LNST của DN
a)
Đúng
b)
Sai
94.
Khi TSTNDN tăng từ 20-22%, CPSD vốn vay sau thuể trở nên đắt hơn
a)
Đúng
b)
Sai
95.
Khi phân tích tác động của thuế để lựa chọn nguồn tài trợ, DN sử dụng nợ vay trong trường hợp thuế TNDN cao để hưởng lợi ích lá chắn thuế?
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
