wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCDNP3

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Công ty chi ra 500 triệu đồng để đầu tư vào chứng khoán. Vậy 500 triệu đồng là chi phí tài chính trong kỳ?
a)
Đúng
b)
Sai
2.

Vốn cố định luân chuyển một lần và toàn bộ giá trị sản phẩm tạo ra trong kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

3.
Chi phí khấu hao xe ô tô phục vụ Giám đốc được xếp vào chi phí sản xuất chung?
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Chi phí khấu hao TSCĐ theo phương pháp số dư giảm dần không phải là chi phí cố định?
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Đầu năm N công ty vay dài hạn ngân hàng 3 tỷ đồng, lãi suất 10%/năm, trả lãi 2 lần bằng nhau vào tháng 1 và tháng 7. Vậy chi phí lãi vay của quý 3 năm N là?
a)
300 triệu đồng
b)
25 triệu đồng
c)
75 triệu đồng
d)
150 triệu đồng
6.
Chi phí sản xuất sản phẩm bao gồm: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung. Đây là cách phân loại theo?
a)
Theo mối quan hệ giữa chi phí với việc chế tạo ra sản phẩm
b)
Theo nội dung kinh tế của chi phí
c)
Theo công dụng kinh tế của chi phí
d)
Theo mối quan hệ giữa chi phí với sản lượng sản phẩm
7.
Khoản vay 720 triệu kỳ hạn 6 tháng lãi suất 5%/6 tháng của DN A đã quá hạn 1 tháng, lãi phạt chậm trả là 9 triệu đồng. Khi đó toàn bộ chi phí tiền lãi của khoản vay này được phản ánh như sau:
a)
Chi phí hoạt động khác là 9 triệu đồng; chi phí hoạt động tài chính trong năm là 72 triệu đồng.
b)
Chi phí hoạt động khác là 54 triệu đồng; chi phí hoạt động tài chính trong năm là 36 triệu đồng.
c)
Chi phí hoạt động khác là 6 triệu đồng; chi phí hoạt động tài chính trong năm là 72 triệu đồng.
d)
Chi phí hoạt động khác là 9 triệu đồng; chi phí hoạt động tài chính trong năm là 36 triệu đồng.
8.
Doanh nghiệp thanh lý một TSCĐ nguyên giá 800 triệu đồng, đã khấu hao được 90%, chi phí thanh lý phát sinh 12 triệu đồng. Giá thanh lý là 70 triệu đồng. Chi phí khác từ nghiệp vụ này là?
a)
22 triệu đồng
b)
92 triệu đồng
c)
12 triệu đồng
d)
80 triệu đồng
9.
Giá vốn hàng bán của doanh nghiệp thương mại được xác định bằng:
a)
Giá thành sản xuất + Chênh lệch thành phẩm tồn kho
b)
Giá vốn mua hàng + Chênh lệch thành phẩm tồn kho
c)
Giá thành sản xuất + Chênh lệch thành phẩm tồn kho - Chênh lệch sản phẩm dở dang
d)
Giá vốn mua hàng + Chênh lệch sản phẩm dở dang
10.
Thu từ thanh lý tài sản cố định được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Chiết khấu thanh toán cho khách hàng là một khoản giảm trừ doanh thu
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Tiền thu từ bán hàng của tháng 03 chính là doanh thu bán hàng trong tháng đó
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Chất lượng và quy cách sản phẩm có ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Tháng 9/2021 công ty An Nam đầu tư 500 triệu đồng mua cổ phiếu, sau 3 tháng bán số cổ phiếu đó thu về 525 triệu đồng. Vậy 525 triệu đồng là doanh thu hoạt động tài chính của công ty An Nam trong tháng 12/2021.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Khoản nào sau đây không được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
a)
Tiền lãi từ bán chứng khoán
b)
Lãi tiền gửi ngân hàng
c)
Tiền thu được từ thanh lý TSCĐ
d)
Cổ tức được chia từ việc đầu tư vào cổ phiếu
16.
Trong kỳ, công ty bán được 1000 sản phẩm A với giá bao gồm thuế GTGT 10% là 11.000 đồng/sản phẩm, 200 sản phẩm B với giá chưa thuế là 20.000 đồng/sản phẩm. Biết rằng công ty hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Vậy doanh thu của hoạt động này là:
a)
14 triệu đồng
b)
4 triệu đồng
c)
10 triệu đồng
d)
15,4 triệu đồng
17.
Tháng 10/N công ty HM nhập một lô hàng X với giá chưa bao gồm thuế GTGT là 800 triệu đồng, chi phí vận chuyển lô hàng về kho của công ty 10 triệu đồng. Trong tháng, công ty tiêu thụ được ½ lô hàng với giá chưa bao gồm VAT là 560 triệu đồng. Giá vốn của lô hàng tiêu thụ trong tháng 10/N là:
a)
405 triệu đồng
b)
800 triệu đồng
c)
400 triệu đồng
d)
810 triệu đồng
18.
Tháng 10/N công ty HM nhập một lô hàng X với giá chưa bao gồm thuế GTGT là 800 triệu đồng, chi phí vận chuyển lô hàng về kho của công ty 10 triệu đồng. Trong tháng, công ty tiêu thụ được ½ lô hàng với giá chưa bao gồm VAT là 560 triệu đồng, chi phí bán hàng 30 triệu đồng. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm tháng 10/N là:
a)
560 triệu đồng
b)
590 triệu đồng
c)
530 triệu đồng
d)
435 triệu đồng
19.
Năm 2021 công ty TNHH Hoa Mai sản xuất kinh doanh 1 loại sản phẩm với giá bán là 2 triệu đồng/sản phẩm. Biết rằng, số lượng sản phẩm tồn đầu năm là 4.000, số lượng nhập trong năm là 18.000, số lượng tồn cuối năm 2.000. Xác định doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm:
a)
36.000 triệu đồng
b)
8.000 triệu đồng
c)
4.000 triệu đồng
d)
40.000 triệu đồng
20.
Nếu EBIT lớn thì trong kỳ công ty chắc chắn có lợi nhuận trước thuế?
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp một phần dùng để chi trả lãi vay?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Lợi nhuận sau thuế đều thuộc thu nhập của cổ phần phổ thông?
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Lãi từ đầu tư chứng khoán là lợi nhuận hoạt động tài chính?
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) lớn hơn lợi nhuận trước thuế (EBT)
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất?
a)
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
b)
Lợi nhuận gộp
c)
Lợi nhuận trước thuế
d)
Lợi nhuận sau thuế
26.
Khi lấy lợi nhuận gộp cộng (+) doanh thu hoạt động tài chính trừ (-) chi phí tài chính trừ (-) chi phí bán hàng trừ (-) chi phí quản lý doanh nghiệp. Đây là:
a)
Lợi nhuận sau thuế
b)
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
c)
Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD
d)
Lợi nhuận trước thuế
27.
Lợi nhuận thuần hoạt động sản xuất kinh doanh được xác định là:
a)
Thu nhập trước thuế TNDN (-) trừ thu nhập hoạt động khác
b)
Lợi nhuận gộp và lợi nhuận hoạt động tài chính
c)
Doanh thu bán hàng và cung ứng dịch vụ trừ (-) giá vốn hàng bán
d)
Lợi nhuận hoạt động SXKD, lợi nhuận hoạt động tài chính và lợi nhuận hoạt động khác
28.
Nếu công ty cổ phần F năm N giữ lại toàn bộ lợi nhuận sau thuế trong kỳ để tái đầu tư. Nhận định nào sau đây đúng:
a)
Cổ tức bằng tiền mặt của cổ đông năm N bằng không (=0)
b)
Cổ tức bằng cổ phiếu nhỏ hơn cổ tức bằng tiền mặt
c)
Thu nhập trên cổ phần của cổ đông năm N bằng không (=0)
d)
Cổ tức bằng cổ phiếu nhỏ hơn thu nhập trên cổ phần của cổ đông
29.
Nếu doanh nghiệp sử dụng nguồn tài trợ từ cả nguồn vốn chủ sở hữu và vay thì, EBIT được xác định là:
a)
Bằng doanh thu trừ (-) tổng chi phí cố định trong kỳ, trừ (-) lãi trả trong kỳ, trừ (-) chi phí biến đổi trong kỳ.
b)
Bằng doanh thu trừ (-) lãi trả trong kỳ, trừ (-) chi phí biến đổi đơn vị và toàn bộ chi phí cố định trong kỳ.
c)
Bằng doanh thu trừ (-) tổng chi phí cố định không bao gồm lãi vay, trừ (-) chi phí biến đổi trong kỳ.
d)
Bằng doanh thu trừ (-) lãi trả trong kỳ, trừ (-) chi phí biến đổi trong kỳ.
30.
Trả cổ tức bằng cổ phiếu làm tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành và giảm lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp?
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Hoạch định chính sách cổ tức là nhiệm vụ của CEO trong doanh nghiệp?
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) có thể tính bằng lợi nhuận trước thuế / doanh thu thuần?
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE) phản ánh một đồng vốn chủ sở hữu bỏ ra tham gia tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế trong kỳ?
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh là lợi nhuận sau khi đã trừ giá vốn hàng bán
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Công ty A năm 2019 có lợi nhuận trước thuế là 2.000 triệu đồng, lãi vay phải trả trong năm là 300 triệu đồng. Thuế suất thuế TNDN 20%. Vậy EBIT là:
a)
2.000 triệu đồng
b)
2.300 triệu đồng
c)
1.600 triệu đồng
d)
1.700 triệu đồng
36.
Trong năm công ty có tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 20 tỷ đồng; giá vốn hàng bán 16 tỷ đồng. Vậy lợi nhuận gộp trong kỳ là:
a)
4 tỷ đồng
b)
20 tỷ đồng
c)
16 tỷ đồng
d)
0 tỷ đồng
37.
Xác định sản lượng tiêu thụ để trong kỳ doanh nghiệp đạt mức lợi nhuận trước thuế là 800 triệu đồng, biết: Tổng chi phí cố định: 4.000 triệu; Chi phí biến đổi: 120.000 đ/sp; Giá bán: 200.000 đ/sản phẩm (chưa có thuế GTGT):
a)
60.000 sản phẩm
b)
50.000 sản phẩm
c)
30.000 sản phẩm
d)
45.000 sản phẩm
38.
Chính sách phân phối lợi nhuận của công ty cho thấy, lợi nhuận sau thuế trong kỳ chỉ được chia 30%, giữ lại 70%, vậy:
a)
EPS<DPS
b)
EPS=DPS
c)
Chỉ xác định được EPS, chưa xác định được DPS.
d)
EPS>DPS
39.
Doanh nghiệp thanh lý một TSCĐ nguyên giá 600 triệu đồng, đã khấu hao được 90%, chi phí thanh lý phát sinh 12 triệu đồng. Giá thanh lý là 70 triệu đồng. Lợi nhuận khác từ nghiệp vụ này là?
a)
58 triệu đồng
b)
60 triệu đồng
c)
-02 triệu đồng (lỗ)
d)
02 triệu đồng (lãi)
40.
Phân tích điểm hòa vốn giúp doanh nghiệp thiết lập được mức giá hợp lý?
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Sản lượng hòa vốn kinh tế là sản lượng mà tại đó lợi nhuận trước thuế = 0
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Sản lượng hòa vốn kinh tế lớn hơn sản lượng hòa vốn tài chính
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Trong kỳ, nếu các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp làm cho sản lượng hòa vốn giảm?
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Trong kỳ, nếu các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp giảm giá bán sản phẩm làm cho sản lượng hòa vốn giảm?
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Trong kỳ, nếu các yếu tố khác không đổi, doanh nghiệp giảm giá bán sản phẩm làm cho sản lượng hòa vốn giảm?
a)
Thực hiện các hình thức quảng cáo sản phẩm
b)
Giảm giá bán hàng hóa
c)
Thực hiện các hình thức khuyến mại, chiết khấu
d)
Nâng cao chất lượng sản phẩm
46.
Cho biết trường hợp nào sau đây đúng:
a)
Giá P=20, chi phí biến đổi đơn vị V=10, chi phí cố định F=500, sản lượng hoà vốn Q= 100
b)
Giá P=10, chi phí biến đổi đơn vị V=5, chi phí cố định F=500, sản lượng hoà vốn Q= 100
c)
Giá P=20, chi phí biến đổi đơn vị V=5, chi phí cố định F=500, sản lượng hoà vốn Q= 100
d)
Giá P=10, chi phí biến đổi đơn vị V=10, chi phí cố định F=500, sản lượng hoà vốn Q= 100
47.
Khi doanh nghiệp mua sắm thêm TSCĐ và đưa ngay vào sử dụng:
a)
Không ảnh hưởng đến sản lượng hòa vốn
b)
Sản lượng hòa vốn không đổi
c)
Sản lượng hòa vốn giảm
d)
Sản lượng hòa vốn tăng
48.
Cho chi phí cố định (F) = 20.000 triệu đồng, lãi vay (I) = 300 triệu đồng, chi phí biến đổi 1,2 triệu đồng/sản phẩm, giá bán 2 triệu đồng/sản phẩm. Sản lượng hòa vốn kinh tế bằng:
a)
25.375 sản phẩm
b)
10.150 sản phẩm
c)
10.000 sản phẩm
d)
25.000 sản phẩm
49.
Cho chi phí cố định (F) = 20.000 triệu đồng, lãi vay (I) = 300 triệu đồng, chi phí biến đổi 1,2 triệu đồng/sản phẩm, giá bán 2 triệu đồng/sản phẩm. Sản lượng hòa vốn tài chính bằng:
a)
25.000 sản phẩm
b)
10.000 sản phẩm
c)
10.150 sản phẩm
d)
25.375 sản phẩm
50.
Đòn bẩy hoạt động thể hiện mức sử dụng chi phí cố định của doanh nghiệp
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Độ bẩy hoạt động sẽ giảm dần khi sản lượng tiêu thụ > sản lượng hòa vốn
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Với DOL (Q = 1000) = 2,5. Nếu doanh số tiêu thụ giảm 10% từ mức sản lượng này thì EBIT sẽ giảm 25%
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Sử dụng đòn bẩy hoạt động không có rủi ro
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Mức độ sử dụng đòn bẩy hoạt động của doanh nghiệp được xác định bởi chi phí cố định
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Mức độ sử dụng đòn bẩy hoạt động của doanh nghiệp được xác định bởi:
a)
Tỷ trọng chi phí cố định/ Tổng chi phí
b)
Chi phí biến đổi
c)
Tổng chi phí
d)
Chi phí cố định
56.
Đòn bẩy hoạt động sẽ có tác dụng ngược đến doanh nghiệp khi?
a)
Sản lượng tiêu thụ lớn hơn sản lượng hòa vốn
b)
Sản lượng tiêu thụ nhỏ hơn sản lượng hòa vốn
c)
Tổng chi phí biến đổi bằng chi phí cố định
d)
Tổng chi phí biến đổi lớn hơn chi phí cố định
57.
Tổng doanh thu của doanh nghiệp năm N là 3.000 tỷ đồng. Chi phí cố định (bao gồm lãi vay 200 tỷ đồng) là 1.000 tỷ đồng, chi phí biến đổi bằng 40% doanh thu. Tính mức độ tác động của đòn bẩy hoạt động (DOL):
a)
2,25
b)
1.56
c)
1.8
d)
3
58.
Doanh nghiệp có DOL bằng 3, ta kết luận
a)
Khi lãi suất (i) vay vốn ngân hàng tăng lên 1%, EPS tăng lên 3%
b)
Khi doanh thu hoặc sản lượng tăng lên 1%, EBIT tăng lên 3%
c)
Khi EBIT tăng lên 1%, EPS tăng lên 3%
d)
Khi doanh thu hoặc sản lượng tăng lên 1%, EPS tăng lên 3%
59.
Đòn bẩy hoạt động sẽ thay đổi như thế nào khi sản lượng tiêu thụ lớn hơn sản lượng hòa vốn, và càng lớn
a)
Tăng dần
b)
Giảm dần
c)
Chưa kết luận được
d)
Không thay đổi
60.
Việc 2 hay nhiều doanh nghiệp chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình để hình thành 1 doanh nghiệp mới, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của các DN chuyển tài sản gọi là sáp nhập doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Việc 1 doanh nghiệp mua lại toàn bộ hoặc 1 phần tài sản của doanh nghiệp khác đủ để kiểm soát, chi phối toài bộ hoặc một ngành nghề của DN đó gọi là hợp nhất doanh nghiệp.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Sự kết hợp giữa 2 hay nhiều công ty nằm trên cùng 1 chuỗi giá trị, dẫn tới sự mở rộng về phía trước hoặc phía sau của công ty kết hợp trên chuỗi giá trị đó gọi là kết hợp ngang.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Sự kết hợp giữa 2 hay nhiều công ty kinh doanh và cạnh tranh trên cùng 1 dòng sản phẩm, trong cùng 1 thị trường gọi là kết hợp dọc.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Hợp đồng nào sau đây không phải là hợp đồng mua lại doanh nghiệp
a)
Hợp đồng mua lại cổ phiếu thường
b)
Hợp đồng mua chứng chỉ quỹ và trái phiếu
c)
Hợp đồng mua cổ phiếu thường và trái phiếu
d)
Hợp đồng mua lại cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi
65.
Hoạt động mua bán sáp nhập làm ảnh hưởng tới quyền lợi của cổ đông thiểu số.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Sự suy giảm EPS hoặc sự suy giảm về tỉ lệ tăng trưởng xuất phát từ việc thanh toán cao hơn đáng kể giá trị kinh tế của công ty mua lại gọi là rủi ro thanh toán quá cao.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
M&A là hoạt động giành quyền kiểm soát doanh nghiệp, bộ phận doanh nghiệp thông qua việc sở hữu 1 phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp đó
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Cấm các trường hợp hợp nhất, sáp nhập các công ty mà theo đó công ty nhận sáp nhập, hợp nhất có thị phần chiếm trên 50% trên thị trường
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Công ty không được thực hiện việc mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ trong trường hợp đang có nợ quá hạn căn cứ báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Trường hợp nào sau đây phản ánh đúng trình tự phân chia tài sản khi mở thủ tục phá sản cho các khoản cần thanh toán:
a)
Trả lương cho người lao động - Nộp phí phá sản – thanh toán khoản nợ không có tài sản đảm bảo
b)
Nộp phí phá sản - thanh toán khoản nợ không có tài sản đảm bảo - Trả lương cho người lao động
c)
Nộp phí phá sản - Trả lương cho người lao động – Thanh toán khoản nợ không có tài sản đảm bảo
d)
Trả lương cho người lao động – thanh toán khoản nợ không có tài sản đảm bảo -Nộp phí phá sản
71.
Theo quy định về trình tự thanh lý tài sản khi doanh nghiệp bị mất khả năng thanh toán thì giá trị quyền sử dụng đất của doanh nghiệp sẽ bị thanh lý sau tài sản nào dưới đây
a)
Các tài sản khác theo quy định của pháp luật
b)
Tài sản thu hồi từ hành vi cất giấu, tẩu tán tài sản của DN
c)
Tài sản và quyền tài sản có được do thu hồi từ giao dịch vô hiệu
d)
Giá trị của tài sản bảo đảm vượt quá khoản nợ có bảo đảm mà DN phải thanh toán cho chủ nợ có bảo đảm
72.
Hoạt động nào sau đây được xem là sự hỗ trợ tiếp sức của Nhà nước giúp các DN tránh phá sản
a)
Ngân hàng thực hiện gia hạn nợ cho doanh nghiệp
b)
Tổ chức lại doanh nghiệp
c)
Thanh lý tự nguyện các tài sản để thực hiện nghĩa vụ thanh toán
d)
Nâng hiệu hoạt động của các hiệp hội ngành nghề, hội xã hội
73.
Những rủi ro cơ bản nào gây khó khăn cho ban quản trị cao cấp trong việc cân nhắc mua lại DN.
a)
Rủi ro hoạt động và rủi ro tài chính
b)
Rủi ro tài chính và rủi ro thanh toán
c)
Rủi ro hoạt động, rủi ro tài chính và rủi ro thanh toán quá cao
d)
Rủi ro hoạt động và rủi ro thanh toán
74.

Không phải bất cứ tài sản cố định nào thuộc sở hữu của DN cũng phải tính và trích khấu hao

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nếu doanh nghiệp dữ trữ quá nhiều HTK thì có thể phát sinh thêm các khoản chi phí liên quan làm ảnh hưởng đến lọi nhuận của DN

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Số vòng quay tài sản ngắn hạn càng lớn thì tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn càng nhanh

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nếu doanh nghiệp tăng tỷ lệ chiết khấu thanh toán cho khách hàng có thể giúp gia tăng doanh thu nhưng cũng nhưng cũng làm tăng chi phí của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai