Font size
S
M
L
XL
Worksheets97 phan 23
Total questions: 97
Worksheet time: 24hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
qīngshuǐ thanh thủy nước sạch(uống dc)
a)
清水
b)
颗
c)
高尚
d)
修辞
2.
gāntián cam điềm ngọt ngào(ngọt nhẹ nhàng,..)
a)
甘甜
b)
清水
c)
颗
d)
高尚
3.
qīngliáng thanh lương mát lạnh mát rượi
a)
清凉
b)
甘甜
c)
清水
d)
颗
4.
shūdāizi thư ngai tử mọt sách
a)
书呆子
b)
清凉
c)
甘甜
d)
清水
5.
dàmíngdǐngdǐng đại danh đỉnh đỉnh tiếng tăm lừng lẫy
a)
大名鼎鼎
b)
书呆子
c)
清凉
d)
甘甜
6.
yàngyàng dạng dạng tất cả các loại mọi thứ
a)
洋洋
b)
大名鼎鼎
c)
书呆子
d)
清凉
7.
chénsī trầm tư
a)
沉思
b)
洋洋
c)
大名鼎鼎
d)
书呆子
8.
duījī đôi tích chất đống xếp đống(v,n)
a)
堆积
b)
沉思
c)
洋洋
d)
大名鼎鼎
9.
ménglóng mông lung mơ màng mơ mơ màng màng(v)
a)
蒙眬
b)
堆积
c)
沉思
d)
洋洋
10.
guówáng quốc vương
a)
国王
b)
蒙眬
c)
堆积
d)
沉思
11.
gōngzhǔ công chúa
a)
公主
b)
国王
c)
蒙眬
d)
堆积
12.
zǒngtǒng tổng thống
a)
总统
b)
公主
c)
国王
d)
蒙眬
13.
zhǔxí chủ tịch
a)
主席
b)
总统
c)
公主
d)
国王
14.
dàkuǎn đại khoản người giàu có đại gia
a)
大款
b)
主席
c)
总统
d)
公主
15.
huàidiào hoại điệu tàn tạ hư hỏng
a)
坏掉
b)
大款
c)
主席
d)
总统
16.
xiāngyá tương nha trồng răng giả
a)
镶牙
b)
坏掉
c)
大款
d)
主席
17.
yákē nha khoa
a)
牙科
b)
镶牙
c)
坏掉
d)
大款
18.
zhěnsuǒ chẩn sở phòng khám
a)
诊所
b)
牙科
c)
镶牙
d)
坏掉
19.
bùgānxīn bất cam tâm
a)
不甘心
b)
诊所
c)
牙科
d)
镶牙
20.
jiǎngjiě giảng giải giải thích giới thiệu trình bày
a)
讲解
b)
不甘心
c)
诊所
d)
牙科
21.
chú ý
a)
令=让=使=叫
b)
讲解
c)
不甘心
d)
诊所
22.
wúdòngyúzhōng vô động ư trung thờ ơ
a)
无动于衷
b)
令=让=使=叫
c)
讲解
d)
不甘心
23.
zhǐgù chỉ cố 1 mực cứ chỉ chú ý hoặc qtam tới 1 vde.. J đó
a)
只顾
b)
无动于衷
c)
令=让=使=叫
d)
讲解
24.
bùlǐ bất lí phớt lờ lờ đi
a)
不理
b)
只顾
c)
无动于衷
d)
令=让=使=叫
25.
tāo(chū) đào xuất lấy ra móc ra
a)
掏(出)
b)
不理
c)
只顾
d)
无动于衷
26.
bùbāo túi vải
a)
布包
b)
掏(出)
c)
不理
d)
只顾
27.
yājīn áp kim tiền cọc tiền thế chấp
a)
押金
b)
布包
c)
掏(出)
d)
不理
28.
mà mạ chửi mắng trách
a)
骂
b)
押金
c)
布包
d)
掏(出)
29.
míngpái danh bài nhãn hiệu nổi tiếng
a)
名牌
b)
骂
c)
押金
d)
布包
30.
shědé xả đắc nỡ
a)
舍得
b)
名牌
c)
骂
d)
押金
31.
zhuāng trang lắp rắp lắp đặt
a)
装
b)
舍得
c)
名牌
d)
骂
32.
zhèngdāng chính đáng giữa lúc đúng lúc trong lúc
a)
正当
b)
装
c)
舍得
d)
名牌
33.
qìfèn khí phẫn căm phẫn bực tức
a)
气氛
b)
正当
c)
装
d)
舍得
34.
kǎocí(sứ)yá bọc răng sứ
a)
烤瓷牙
b)
气氛
c)
正当
d)
装
35.
wúsuǒwèi vô sở vị sao cx dc
a)
无所谓
b)
烤瓷牙
c)
气氛
d)
正当
36.
jiéjiǎn tiết kiệm
a)
节俭
b)
无所谓
c)
烤瓷牙
d)
气氛
37.
tàtàshíshí đạp đạp thực thực yên ổn ổn định
a)
踏踏实实
b)
节俭
c)
无所谓
d)
烤瓷牙
38.
xíngshì hành sự hành vi hành động
a)
行事
b)
踏踏实实
c)
节俭
d)
无所谓
39.
qiángjiā cường gia áp đặt gán ép
a)
强加
b)
行事
c)
踏踏实实
d)
节俭
40.
guānzhào quan chiếu quan tâm chăm sóc/báo nhắc
a)
关照
b)
强加
c)
行事
d)
踏踏实实
41.
shípò thức phá biết tỏng hiểu rõ nhìn thấu
a)
识破
b)
关照
c)
强加
d)
行事
42.
yǔcǐtóngshí dữ thử đồng thì đồng thời cùng lúc đó
a)
与此同时
b)
识破
c)
关照
d)
强加
43.
yōujiǔ du cửu lâu đời
a)
悠久
b)
与此同时
c)
识破
d)
关照
44.
wénzì văn tự ngôn ngữ viết chữ viết
a)
文字
b)
悠久
c)
与此同时
d)
识破
45.
jìzǎi kí tải ghi chép ghi lại
a)
记载
b)
文字
c)
悠久
d)
与此同时
46.
miáoxiě miêu tả mô tả
a)
描写
b)
记载
c)
文字
d)
悠久
47.
zànměi tán mĩ ca ngợi ca tụng
a)
赞美
b)
描写
c)
记载
d)
文字
48.
lǎobǎixìng lão bách tính người dân công chúng dân thường
a)
老百姓
b)
赞美
c)
描写
d)
记载
49.
gǎnjī cảm kích bt ơn
a)
感激
b)
老百姓
c)
赞美
d)
描写
50.
cóngér tòng nhi do đó vì vậy
a)
从而
b)
感激
c)
老百姓
d)
赞美
51.
chuánshuō truyền thuyết
a)
传说
b)
从而
c)
感激
d)
老百姓
52.
shànliáng thiện lương lương thiện tốt bụng
a)
善良
b)
传说
c)
从而
d)
感激
53.
yù ngọc
a)
玉
b)
善良
c)
传说
d)
从而
54.
máirù mai nhập chôn chôn vùi
a)
埋入
b)
玉
c)
善良
d)
传说
55.
duǒcáng đóa tùng ẩn núp trốn tránh ẩn náu
a)
躲藏
b)
埋入
c)
玉
d)
善良
56.
tiānrán thiên nhiên
a)
天然
b)
躲藏
c)
埋入
d)
玉
57.
yōuměi ưu mỹ tốt đẹp đẹp đẽ
a)
优美
b)
天然
c)
躲藏
d)
埋入
58.
dútè độc đặc tiêng bt đặc biệt
a)
独特
b)
优美
c)
天然
d)
躲藏
59.
fǎnyìng phản ánh thể hiện
a)
反应
b)
独特
c)
优美
d)
天然
60.
zhēnzhū trân châu ngọc trai
a)
珍珠
b)
反应
c)
独特
d)
优美
61.
xíngchéng hình thành
a)
形成
b)
珍珠
c)
反应
d)
独特
62.
từ ở vào ở tại
a)
于
b)
形成
c)
珍珠
d)
反应
63.
guǎngdà quảng đại rộng lớn rộng
a)
广大
b)
于
c)
形成
d)
珍珠
64.
yì ức 100 triệu 10 nghìn vạn
a)
亿
b)
广大
c)
于
d)
形成
65.
shíhuīyán thạch hôi nham đá vôi
a)
石灰岩
b)
亿
c)
广大
d)
于
66.
dìqū địa khu khu vực miền vùng
a)
地区
b)
石灰岩
c)
亿
d)
广大
67.
jiǎodù giác độ góc độ của góc
a)
角度
b)
地区
c)
石灰岩
d)
亿
68.
xié xiên nghiêng
a)
斜
b)
角度
c)
地区
d)
石灰岩
69.
huǒchéngyán hỏa thành nham magma đá macma
a)
火成岩
b)
斜
c)
角度
d)
地区
70.
dìshì địa thế
a)
地势
b)
火成岩
c)
斜
d)
角度
71.
chōng xông thẳng lên
a)
冲
b)
地势
c)
火成岩
d)
斜
72.
xiāngchuán tương truyền
a)
相传
b)
冲
c)
地势
d)
火成岩
73.
mínjiān dân gian
a)
民间
b)
相传
c)
冲
d)
地势
74.
jíwéishǎoyǒu cực vi thiếu hữu cực kì hiếm có
a)
极为少有
b)
民间
c)
相传
d)
冲
75.
rúcǐzhīduō nhiều như vậy
a)
如此之多
b)
极为少有
c)
民间
d)
相传
76.
yǐAmìngmíng lấy A đề đặt tên
a)
以+A+命名
b)
如此之多
c)
极为少有
d)
民间
77.
yǐnán dĩ nam về phía nam
a)
以南
b)
以+A+命名
c)
如此之多
d)
极为少有
78.
yóu gtu từ khởi điểm
a)
由
b)
以南
c)
以+A+命名
d)
如此之多
79.
yīdài nhất đới khu vực 1 dải(đất)
a)
一带
b)
由
c)
以南
d)
以+A+命名
80.
zhòngduō chúng đa rất nhiều(v số từ)
a)
众多
b)
一带
c)
由
d)
以南
81.
dǎngzhù đảng trụ chặn ngăn
a)
挡住
b)
众多
c)
一带
d)
由
82.
fēnsàn phân tán 0 tập trung
a)
分散
b)
挡住
c)
众多
d)
一带
83.
jízhōng tập trung tập hợp
a)
集中
b)
分散
c)
挡住
d)
众多
84.
wǎng võng lưới bắt... ,mạng lưới
a)
网
b)
集中
c)
分散
d)
挡住
85.
zhuāngmǎn trang mãn chứa đầy đầy ắp(v)
a)
装满
b)
网
c)
集中
d)
分散
86.
xiǎnlù hiện lộ lộ ra hiện rõ
a)
显露
b)
装满
c)
网
d)
集中
87.
yǐnbì ẩn tế che giấu ẩn nấp/tính từ kín đáo
a)
隐蔽
b)
显露
c)
装满
d)
网
88.
shénsè thần sắc vẻ mặt sắc mặt
a)
神色
b)
隐蔽
c)
显露
d)
装满
89.
shēngdòng sinh động
a)
生动
b)
神色
c)
隐蔽
d)
显露
90.
wèizhì vị trí địa vị
a)
位置
b)
生动
c)
神色
d)
隐蔽
91.
yùn guōqù ngất đi
a)
晕过去
b)
位置
c)
生动
d)
神色
92.
jiùhuó cứu hoạt cứu sống
a)
救活
b)
晕过去
c)
位置
d)
生动
93.
zhǎngxiāng trưởng tướng tướng mạo
a)
长相
b)
救活
c)
晕过去
d)
位置
94.
shìjué thị giác
a)
视觉
b)
长相
c)
救活
d)
晕过去
95.
xiùcí tu từ
a)
修辞
b)
视觉
c)
长相
d)
救活
96.
gāoshàng cao thượng
a)
高尚
b)
修辞
c)
视觉
d)
长相
97.
kē ltu khỏa trái hạt hòn viên cái(răng) tép(tỏi) hành tinh
a)
颗
b)
高尚
c)
修辞
d)
视觉
Reset
