Worksheetsbai 1 - cong nghe 11 da xongg
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Câu 1: Khái niệm chăn nuôi
A. Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền kinh tế.
B. Chăn nuôi là một ngành sản xuất công nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền kinh tế.
C. Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người.
D. Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế thế giới.
Câu 2: Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của chăn nuôi
A. Cung cấp thực phẩm giàu protein.
B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khỏe.
C. Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
D. Cung cấp kinh tế cho đời sống nhân dân.
Câu 3: Vai trò của chăn nuôi đối với chế biến là
A. cung cấp thực phẩm giàu protein.
B. cung cấp nguyên liệu.
C. cung cấp sức kéo, phân bón.
D. cung cấp xuất khẩu.
Câu 4: Tại sao chăn nuôi ngày càng phát triển?
A. Nhu cầu tiêu dùng nước ngoài đối với các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...) ngày càng tăng.
B. Nhu cầu xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi ngày càng giảm
C. Có sự hỗ trợ ngày càng đắc lực của khoa học công nghệ.
D. Có sự quan tâm, ưu tiên, hỗ trợ của các nước láng giềng.
Câu 5: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?
A. yêu thích các môn học Lịch sử, Văn học, Sinh học.
B. có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.
C. có niềm đam mê và yêu thích vật nuôi, yêu thích công việc chăm sóc vật nuôi.
D. tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Câu 1: Có mấy cách để phân loại vật nuôi?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 2: Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?
A. chăn nuôi công nghiệp.
B. chăn nuôi bán công nghiệp.
C. chăn thả tự do.
Câu 3: Chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt
A. Áp dụng khi nuôi trâu, bò, dê, …
B. Áp dụng khi nuôi gà, vịt, lợn.
C. Là phương thức nuôi trong chuồng kết hợp vườn chăn thả.
D. Là phương thức nuôi thả tự do.
Câu 4: Kể tên các giống vật nuôi bản địa.
A. lợn Yorkshire, gà Hybro.
B. gà Đông Tảo, gà Polymouth.
C. gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu.
D. dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.
Câu 5: Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?
A. vật nuôi lấy sữa.
B. vật nuôi làm cảnh.
C. vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học
D. vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng.
Câu 6: Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?
A. thường xảy ra dịch bệnh.
B. Vốn Đầu tư ban đầu lớn
C. không đảm bảo sinh học
D. năng suất thấp.
Câu 7: Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp là
A. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn.
B. Vật nuôi bị đối xử thô bạo.
C. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn.
D. Giá trị kinh tế không cao.
Câu 6. Đặc điểm đầu tiên của trồng trọt công nghệ cao là gì?
.
A. Ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn
B. Thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.
C. Ứng dụng thiết bị, công nghệ hiện đại.
D. Lao động có trình
độ cao
Câu 1. Đâu không phải là vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
A. Đảm bảo an ninh lương thực.
B. Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và nông nghiệp.
C. Tham gia vào xuất khẩu.
D. Là môi trường thích hợp để thử nghiệm sinh học, hóa học và trí thông minh nhân tạo.
Câu 2. Những sản phẩm trồng trọt nào dưới đây được coi là lương thực chính cho con người ?
.
.
A. Lúa mì, lúa gạo, khoai, ngô.
B. Cà phê, hồ tiêu, trà xanh.
C. Rau củ, hoa quả
D. Cây cảnh, cây rừng
Câu 3. Câu nào dưới đây thể hiện sản phẩm của trồng trọt được qua công nghiệp chế biến
A. Nông sản được đi bán ở khắp mọi nơi.
B. Gạo được dùng làm bánh gạo bán ra thị trường.
C. Trồng trọt sử dụng máy móc.
D. Các giống lúa gạo được nâng cao về chất lượng.
Câu 4. Nông nghiệp là một… của Việt Nam, nhiều sản phẩm trồng trọt…
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
A. Điểm yếu phải nhập khẩu.
B. Ngành chính, không được lưu tâm.
C. Thế mạnh, được xuất khẩu.
D. Hạn chế, cần được nghiên cứu thêm
Câu 5. An ninh lương thực là gì ?
A. An ninh lương thực quốc gia
B. Sự bảo đảm của mỗi quốc gia về nguồn cung lương thực cho người dân để hạn chế và đẩy lùi tình trạng thiếu lương thực, nạn đói và tình trạng phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu.
C. Sự bảo đảm của mỗi quốc gia về nguồn cung lương thực cho người dân để hạn chế và đẩy lùi tình trạng thiếu lương thực, nạn đói và tình trạng phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu.
D. Sự bảo đảm về chất lượng lương thực khi tới tay người tiêu dùng, hạn chế và đẩy lùi tình trạng sản xuất lương thực chất lượng kém, bị ô nhiễm,…
