NEW
Font size
Worksheets4-1_Tuần 1_Bài ôn cuối tuần
Total questions: 20
Worksheet time: 27mins
DANH TỪ là từ chỉ ..................
hoạt động
sự vật
trạng thái
đặc điểm
Trong các từ bên dưới, DANH TỪ là:
máy may
may vá
may mắn
cắt may
Trong các từ bên dưới, DANH TỪ là:
vui vẻ
niềm vui
vui tươi
vui sướng
Trong các từ bên dưới, DANH TỪ là:
dẻo quẹo
mềm dẻo
kẹo dẻo
dẻo dai
Trong câu "Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng."
có .......... DANH TỪ, đó là:
1 danh từ
(cánh)
1 danh từ
(giấy)
2 danh từ
(cánh, giấy bóng)
2 danh từ
(cánh mỏng, giấy bóng)
Trong câu "Mùa thu, sông Hương như chảy chậm hơn."
có .......... DANH TỪ, đó là:
1 danh từ
(sông Hương)
2 danh từ
(mùa thu ; sông Hương)
3 danh từ
(thu; sông ; Hương)
3 danh từ
(mùa thu ; sông ; Hương)
Trong câu "Hai con mắt long lanh như thuỷ tinh."
có .......... DANH TỪ, đó là:
2 danh từ
( con mắt, long lanh)
2 danh từ
(mắt, thủy tinh)
2 danh từ
(mắt long lanh, thủy tinh)
3 danh từ
(con mắt, long lanh, thủy tinh)
Trong đoạn thơ sau:
"Những lời cô giáo giảng
Ấm trang vở thơm tho..."
có .......... DANH TỪ, đó là:
2 danh từ
(cô giáo, trang vở)
3 danh từ
(lời cô giáo, vở)
2 danh từ
(lời cô giáo, trang vở)
3 danh từ
(lời, cô giáo, trang vở)
Trong đoạn thơ sau:
"Mặt trời đủng đỉnh nhô lên."
có .......... DANH TỪ, đó là:
2 danh từ
(mặt trời, nhô)
2 danh từ
(mặt trời, nhô lên)
1 danh từ
(trời)
1 danh từ
(mặt trời)
Trong các từ bên dưới,
không phải DANH TỪ là:
bánh bao
bao la
bờ bao
bao gối
Trong câu thơ sau:
Quê hương là cánh diều biếc, ...
có các DANH TỪ là:
quê, cánh diều biếc
quê, hương, cánh, diều
quê hương, cánh diều
quê hương,
cánh diều biếc
Trong các đáp án bên dưới, đáp án chỉ toàn DANH TỪ là:
mùa xuân, chim én, hoa mai
mùa xuân, bay lượn, hoa đào
hoa mai, chim én, rực rỡ
vui tươi, hoa mai, hoa đào
Số chẵn là số có tận cùng là: ..........
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
2 ; 4 ; 6 ; 8
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
1 ; 3 ; 5; 7 ; 9
Trong các số bên dưới, SỐ LẺ là:
10 245
10 254
10 452
10 524
Trong các số bên dưới, SỐ CHẴN là:
28 611
28 136
28 631
28 863
SỐ LẺ BÉ NHẤT CÓ BỐN CHỮ SỐ là:
9999
1999
1000
1001
SỐ LẺ NHỎ NHẤT CÓ BA CHỮ SỐ là:
100
101
111
110
SỐ CHẴN LỚN NHẤT CÓ BA CHỮ SỐ là:
998
990
900
999
Trong các số bên dưới, số KHÔNG CHIA HẾT CHO 2 là:
7180
7108
7810
7801
Các số chẵn đều ........ 2.
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:
không chia hết cho
chia hết cho
có tận cùng là
lớn hơn
