wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4-1_Tuần 1_Bài ôn cuối tuần

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

DANH TỪ là từ chỉ ..................

a)

hoạt động

b)

sự vật

c)

trạng thái

d)

đặc điểm

2.

Trong các từ bên dưới, DANH TỪ là:

a)

máy may

b)

may vá

c)

may mắn

d)

cắt may

3.

Trong các từ bên dưới, DANH TỪ là:

a)

vui vẻ

b)

niềm vui

c)

vui tươi

d)

vui sướng

4.

Trong các từ bên dưới, DANH TỪ là:

a)

dẻo quẹo

b)

mềm dẻo

c)

kẹo dẻo

d)

dẻo dai

5.

Trong câu "Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng."

có .......... DANH TỪ, đó là:

a)

1 danh từ

(cánh)

b)

1 danh từ

(giấy)

c)

2 danh từ

(cánh, giấy bóng)

d)

2 danh từ

(cánh mỏng, giấy bóng)

6.

Trong câu "Mùa thu, sông Hương như chảy chậm hơn."

có .......... DANH TỪ, đó là:

a)

1 danh từ

(sông Hương)

b)

2 danh từ

(mùa thu ; sông Hương)

c)

3 danh từ

(thu; sông ; Hương)

d)

3 danh từ

(mùa thu ; sông ; Hương)

7.

Trong câu "Hai con mắt long lanh như thuỷ tinh."

có .......... DANH TỪ, đó là:

a)

2 danh từ

( con mắt, long lanh)

b)

2 danh từ

(mắt, thủy tinh)

c)

2 danh từ

(mắt long lanh, thủy tinh)

d)

3 danh từ

(con mắt, long lanh, thủy tinh)

8.

Trong đoạn thơ sau:

"Những lời cô giáo giảng
Ấm trang vở thơm tho...
"

có .......... DANH TỪ, đó là:

a)

2 danh từ

(cô giáo, trang vở)

b)

3 danh từ

(lời cô giáo, vở)

c)

2 danh từ

(lời cô giáo, trang vở)

d)

3 danh từ

(lời, cô giáo, trang vở)

9.

Trong đoạn thơ sau:

"Mặt trời đủng đỉnh nhô lên."

có .......... DANH TỪ, đó là:

a)

2 danh từ

(mặt trời, nhô)

b)

2 danh từ

(mặt trời, nhô lên)

c)

1 danh từ

(trời)

d)

1 danh từ

(mặt trời)

10.

Trong các từ bên dưới,

không phải DANH TỪ là:

a)

bánh bao

b)

bao la

c)

bờ bao

d)

bao gối

11.

Trong câu thơ sau:

Quê hương là cánh diều biếc, ...

có các DANH TỪ là:

a)

quê, cánh diều biếc

b)

quê, hương, cánh, diều

c)

quê hương, cánh diều

d)

quê hương,

cánh diều biếc

12.

Trong các đáp án bên dưới, đáp án chỉ toàn DANH TỪ là:

a)

mùa xuân, chim én, hoa mai

b)

mùa xuân, bay lượn, hoa đào

c)

hoa mai, chim én, rực rỡ

d)

vui tươi, hoa mai, hoa đào

13.

Số chẵn là số có tận cùng là: ..........

a)

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5

b)

2 ; 4 ; 6 ; 8

c)

0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8

d)

1 ; 3 ; 5; 7 ; 9

14.

Trong các số bên dưới, SỐ LẺ là:

a)

10 245

b)

10 254

c)

10 452

d)

10 524

15.

Trong các số bên dưới, SỐ CHẴN là:

a)

28 611

b)

28 136

c)

28 631

d)

28 863

16.

SỐ LẺ BÉ NHẤT CÓ BỐN CHỮ SỐ là:

a)

9999

b)

1999

c)

1000

d)

1001

17.

SỐ LẺ NHỎ NHẤT CÓ BA CHỮ SỐ là:

a)

100

b)

101

c)

111

d)

110

18.

SỐ CHẴN LỚN NHẤT CÓ BA CHỮ SỐ là:

a)

998

b)

990

c)

900

d)

999

19.

Trong các số bên dưới, số KHÔNG CHIA HẾT CHO 2 là:

a)

7180

b)

7108

c)

7810

d)

7801

20.

Các số chẵn đều ........ 2.

  • Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

không chia hết cho

b)

chia hết cho

c)

có tận cùng là

d)

lớn hơn