Worksheetskiểm tra hán ngữ 1
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
1. Phát âm tiếng Trung của số "27" là gì?
èr shí liù
èr shí qī
sì shí qī
èr shí jiǔ
”jiǔ shí sì” là phát âm của số nào?
90
64
94
96
Ghép từ thành câu đúng: 笔(bǐ) 汉字(hànzì) 我(wǒ) 写(xiě) 用(yònɡ)
汉字我写用笔
我用笔写汉字
我写汉字用笔
用笔我写汉字
A: 我们去公园玩,______?(Wǒmen qù ɡōnɡyuán wán, ______?)
B: 好啊。(Hǎo ā.)
行吗(xínɡ mɑ)
可以吗(kěyǐ mɑ)
对吗(duì mɑ)
好吗(hǎo mɑ)
今天是几月几号?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?)
9月(yuè)14号(hào)
8月(yuè)15号(hào)
9月(yuè)16号(hào)
8月(yuè)16号(hào)
今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnme yànɡ?)
我去学校
我喜欢你
我要走了
"饺子" là món ăn nào của Trung quốc
bánh mì
cơm
bánh bao
bánh há cảo, bánh chẻo
Kia là sách của tôi.
我的书在哪儿?
这是我的书
我的书在哪里?
那是我的书
“面条” là món ăn gì?
bún
mì sợi
phở
mì gạo
Điền “会” vào chỗ trống thích hợp: 我①在②学习汉语,我③说④汉语。(Wǒ ① zài ② xuéxí hànyǔ,wǒ ③ shuō ④ hànyǔ.)
(1)
(2)
(3)
(4)
A: 您好,请问超市在______?(Nín hǎo, qǐnɡ wèn chāoshì zài ______?)
B: 超市在学校的左边。(Chāoshì zài xuéxiào de zuǒbiɑn.)
什么(shénme)
左边(zuǒbiɑn)
哪儿(nǎ’r)
这儿(zhè’r)
“面包” là món ăn gì?
bánh cảo
bánh bao
bánh mì
bánh gạo
A: 你要_______?(Nǐ yào _______?)
B: 我要苹果和香蕉。(Wǒ yào pínɡɡuǒ hé xiānɡjiāo.)
什么(shénme)
哪里(nǎlǐ)
怎么样(zěnme yànɡ)
多少(duō shǎo)
你觉得汉语的语法-------?我觉得比较难
(a)
你是哪个大学-----学生?
(a)
我------,你们-------
(a)
我---------汉语的发音比较难
(a)
我们在201———学习汉语
(a)
Thêm "的" vào vị trí thích hợp: 这是(3)谁(1)汉语(2)书?
(1)
(2)
(3)
(1) va (2)
她有两------香水(Tā yǒu liǎng -------xiāng shǔi)
(a)
Sắp xếp từ thành câu: 是, 你们,谁,老师,的
谁是你们老师的?
你们的老师是谁?
你们是谁的老师?
老师的你们是谁?
Sắp xếp các từ thành câu: 什么 , 他, 名字,叫
他什么叫名字?
他名字什么叫?
他叫什么名字?
他叫名字什么?
Thêm "的" vào vị trí thích hợp: 你(1)是哪(2)个大学(3)学生(4)?
(1)
(2)
(4)
(3)
Điền vào chỗ trống: A:她是....国人?
B:她是.......(Yīngguó)...人。
哪儿,英国
那,英国
这,英国
那儿,英国
Sắp xếp từ thành câu: 你的, 蓝的, 车, 是还是, 红的
你的车是还是蓝的红的?
你的车蓝的是还是红的?
你的蓝的车是还是红的?
你的红得车是还是蓝的?
Sắp xếp từ thành câu: 这辆, 车,是,还是,你的,田芳的
这辆你的车是还是田芳的?
这辆田芳的车是还是你的?
这辆车你的是还是田芳的?
这辆车是你的还是田芳的?
Sắp xếp các từ thành câu: 还是,她的,自行车,旧的,新的,是
她的自行车还是是新的旧的?
她的自行车新的是还是旧的?
她的自行车旧的是还是新的?
她的自行车是新的还是旧的?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 你的箱子里有一.........雨伞,两........光盘,三..........笔,一........词典
A: 支,把,张,本
B: 把,张,支,件
C: 把,张,支,本
D: 张,把,支,本
"西药" là gì?
Thuốc nam
Thuốc bắc
Thuốc tây
Thuốc đông y
Thuốc bắc là?
中药 (zhōngyāo)
西药 (xīyāo)
吃药 (chīyāo)
喝药 (hēyāo)
