wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review lớp 7

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

2.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

5.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

6.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

7.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
8.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
9.

I ________to English class twice a week.

a)

go

b)

goes

c)

gos

10.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

11.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

12.

Jame.........Math and English.

a)

teachs

b)

teaches

c)

teach

d)

taught

13.

Mary (play) volleyball with her friends on Mondays.

(a)  

14.

Peter_______ to the music every day.

a)

listen

b)

listens

c)

is listening

d)

does listen

15.

Match the following

a)

responsibility

1.

chịu trách nhiệm

b)

skin condition

2.

tình trạng da

c)

benefit

3.

lợi ích

d)

valuable

4.

có giá trị

e)

chapped lips

5.

môi nứt nẻ

16.

Compound Sentence được cấu tạo từ:

a)

1 mệnh đề độc lập

b)

1 mệnh đề độc lập + 1 hoặc nhiều mệnh đề phụ thuộc

c)

Từ 2 mệnh đề độc lập trở lên

17.

Talia wants her food to be healthy

the type of the sentence above is.............?

a)

Simple sentence

b)

Complex Sentence

c)

Compound sentence

18.

We can either go to the store today, or we can wait until Friday.

a)

Simple sentence

b)

Compound sentence

c)

None of the above

19.

She wears a hat. She puts on some suncream. => She ______________

4 lines
20.

Match the following

a)

unusual

1.

bất thường

b)

interview

2.

phỏng vấn

c)

furniture

3.

đồ nội thất

d)

dim light

4.

đèn mờ

e)

healthy

5.

khỏe mạnh

21.

Từ có nghĩa người ăn chay

(a)  

22.

từ mang nghĩa mụn nhọt

(a)  

23.

từ mang nghĩa là mụn đầu đen

(a)