NEW
Font size
WorksheetsBÀI 2: GÕ BÀN PHÍM ĐÚNG CÁCH
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Câu 1: Hai phím có gờ là phím nào?
A. G và H
B. A và L
C. D và H
D. F và J
Câu 2: Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?
A. Hàng phím trên
B. Hàng phím dưới
C. Hàng phím số
D. Hàng phím cơ sở
Câu 3: Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?
A. Hàng phím dưới
B. Hàng phím trên
C. Hàng phím số
D. Hàng phím cơ sở
Câu 4: Ngón tay nào phụ trách phím A trên hàng phím cơ sở?
A. Ngón cái
B. Ngón út
C. Ngón giữa
D. Ngón áp út
Câu 5: Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?
A. Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ
B. Hai ngón cái đặt vào phím cách
C. Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 6: Ngón tay nào phụ trách phím Q trên bàn phím?
A. Ngón trỏ
B. Ngón cái
C. Ngón út
D. Ngón giữa
Câu 7: Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?
A. Hàng phím trên
B. Hàng phím dưới
C. Hàng phím cơ sở
D. Hàng phím số
Câu 8: Em đặt ngón tay như thế nào khi gõ xong một phím trên hàng phím số?
A. Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.
B. Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.
C. Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.
C. Di chuyển ngón tay về hàng phím số.
Câu 9: Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím
đúng cách sẽ giúp em?
A. Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ
B. Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím
C. Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím
D. Gõ nhanh, không chính xác
Câu 10: Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?
A. Một khu vực
B. Hai khu vực
C. Ba khu vực
C. Bốn khu vực
