wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 10/09 (Part 1)

Total questions: 218

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Ứng tuyển vào một trường đại học = To ... ... a university (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "t")

(a)  

2.

Sự quan tâm = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

3.

Những người bạn cùng chí hướng = ... friends

(a)  

4.

Những cá nhân tham vọng = ... / driven individuals (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

5.

Một quá trình làm gì đó chính thức hoặc phổ biến = a process / a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Cô ấy khả năng cao sẽ không gặp lại anh ấy nữa = She would likely / _ never see him again (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

7.

Bằng chứng (không đếm được) = evidence / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

8.

IELTS 6.5 hoặc một kết quả kiểm tra khác tương đương = An IELTS score of 6.5 or another test result which is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

("equal" không dùng được trong câu này)

(a)  

9.

Một phần phụ lục = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Một chiếc bằng tốt nghiệp cấp 2 = A secondary school ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

11.

Đánh giá kết quả = To ... results (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

12.

Một văn bản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

13.

Giới thiệu bản thân = To ... oneself (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

14.

Liên minh Châu Âu = the ... ... (luôn có "the")

(a)  

15.

Visa nhập cảnh = an ... visa (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

16.

Bất cứ tài liệu nào mà không bằng Tiếng Anh từ lúc đầu = Any documents that are not in English ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

17.

Những chứng chỉ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Cân nhắc = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Việc ứng tuyển ban đầu = The ... / preliminary application

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

20.

Một cuộc phỏng vấn = An ...

(a)  

21.

Thực hiện một cuộc phỏng vấn = To ... / carry out an interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

22.

Cung cấp thêm thông tin về các tài liệu ứng tuyển của bạn = To ... ... your application documents (2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")

(a)  

23.

Chúng tôi nhắm tới việc thông báo cho bạn về quyết định của chúng tôi bằng chữ viết = We ... to inform you of our decision in writing (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

24.

Những kết quả = results = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

25.

Một danh sách đợi = a .... .... (2 từ bắt đầu bằng chữ "w" and "l")

(a)  

26.

Một cuộc điều tra = an examination = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

27.

5 giác quan = 5 ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Những động vật có vú = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

29.

Những động vật có vú trên cạn / trên trái đất = ... mammals (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

30.

Không biết trân trọng cái gì đó = Take something ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "f" và "g")

(a)  

31.

Giác quan này không có ở động vật có vú dưới biển = This sense is .../missing among cetaceans (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Các giống loài cá heo khác nhau = Different ... of porpoises (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

33.

Suy đoán = To guess / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

34.

Tiến hóa = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

35.

Liên quan đến thần kinh = ... / nervous (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

36.

Những nụ vị giác khiến một ai đó / con vật có thể nếm được cái gì đó = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "t" và "b")

(a)  

37.

Những dây thần kinh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

38.

Thoái hóa = To deteriorate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

39.

Thô sơ/ chưa phát triển = undeveloped / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

40.

Một quan điểm sai lầm = a wrong / ... view (1 từ bắt đầu chữ "m")

(a)  

41.

Những con cá voi bị giam giữ = ... / imprisoned dolphins (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

42.

Bình luận / nhận xét = To ... on = to comment on (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

43.

Khả năng phản ứng nhanh = the ability to react quickly = ... (1 từ bắt đầu với chữ "r")

(a)  

44.

Vuốt ve/ xoa = to rub = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

45.

Duy trì trật tự = To maintain ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

46.

Việc hẹn hò = dating / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

47.

Những nghi thức = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

48.

Phản đối = to oppose to = to ... to (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

49.

Những con cá voi bị giam giữ = imprisoned dolphins >< free / ... dolphins = những con cá heo tự do (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

50.

Những lỗ thở nhạy cảm (nhanh chóng phản ứng với những sự thay đổi) = ... blowholes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

51.

Thị lực / khả năng nhìn / thị giác = the sense of vision = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

52.

Một con cá voi xám bị giam cầm = A grey whale calf in ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

53.

Gần bờ biển Argentina và Hawaii = ... the coast of Argentina and Hawaii (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

54.

Theo dõi các vật thể = To monitor / ... objects (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

55.

Dường như (không chắc chắn 100% là đúng) = seemingly = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

56.

Giới hạn tầm nhìn = To limit / ... the field of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

57.

Tầm nhìn = The ... of vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

58.

Mặt khác (để chỉ sự đối ngược) = ... ... ... ... (4 từ)

(a)  

59.

Lộn ngược = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "u" and "d")

(a)  

60.

Tầm nhìn tốt = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

>< poor vision

(a)  

61.

Những con cá bay trong không khí = ... flying fish (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

62.

Điểm/ bề mặt giao nhau giữa nước và không khí = The air-water ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

63.

Bằng chứng thí nghiệm sơ bộ (một trong những bước đầu trong quá trình nhiều bước) = .../ early experimental evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

64.

Thị lực kém = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

65.

Sự chính xác = precision / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

66.

Nhảy cao = To jump / ... high (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

67.

Bằng chứng dựa vào nghe nói = ... evidence (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

68.

Một sự khác biệt nhỏ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

69.

Sự khác biệt đó có thể rõ ràng được giải thích = That variation can ... ... be explained (2 từ bắt đầu bằng "n" và "d")

(a)  

70.

Loài vật này trú ngụ ở những vùng nước trong = This species ... clear open waters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

71.

Nước đục >< Nước trong = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

72.

Nước trong >< Nước đục = ... water (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

73.

Tầm nhìn hạn chế = ... vision (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

74.

Một vết cắt = a cut / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

75.

Cường độ của ánh sáng = The ... / strength of light (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

76.

Thoái hóa = To degenerate / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

77.

Những yếu điểm đó được đền bù bởi thính giác phát triển của chúng = Those weaknesses are ... by their well-developed acoustic sense.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

78.

Thẳng thắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

79.

Tìm kiếm thức ăn = To ... for food (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

80.

Những lời nói/ âm thanh ám ảnh = ... utterances (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

81.

Một series những âm thanh đơn điệu / lặp đi lăp lại = A series of ... / repetitive sounds (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

82.

Chịu khó giao tiếp (mang nét nghĩa positive >< nói nhiều) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

83.

Việc dự đoán không có logic = illogical / ... speculation (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

84.

Một sự dự đoán đáng tin cậy / có logic = a ... / logical guess

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

85.

Khởi hành = To ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

86.

Thuyền của chúng tôi không lớn

= Our boats aren't ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

87.

Ở hai bên cạnh của thuyền

= On either ... of the boat

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

88.

Đen tuyền/đen nhánh = ... black

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

89.

Ngoại thất màu xanh nhạt

= A light-green ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

90.

Nổi bật so với những người khác

= To ... ... from others

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

91.

Giăm bông/thịt nguội = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

92.

Thịt cá ngừ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

93.

Một gói khoai tây chiên giòn

= A packet of .../chips

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

94.

Một cái bao (không có quai) nhựa lớn

= A large plastic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

95.

Bắt đầu 1 chuyến đi

= To ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")

(a)  

96.

Một ngọn hải đăng cổ

= An ancient ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

97.

Một số vụ đắm tàu

= A number of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

98.

Thiệt hại đáng kể về tính mạng

= Significant ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "o", & "l")

(a)  

99.

Một nơi rất cô lập

= A very ... spot

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

100.

Đánh bóng những chiếc đèn đồng

= To ... the brass lamps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

101.

Đánh bóng những chiếc đèn đồng

= To polish the ... lamps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

102.

Chặt củi

= To ... firewood

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

103.

Các tù nhân

= Prison ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

104.

Nhìn thấy những chú chim ở xa

= To see birds [in the ...] / far away

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

105.

Các cạnh của vách đá

= The cliff ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

106.

Nơi chúng làm tổ

= Where they ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

107.

Khu vực đá nơi hải cẩu lông trú ngụ

= The rocky area ... by fur seals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

108.

Những sinh vật tò mò

= ... creatures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

109.

Xuất hiện bất ngờ ngay trước mặt bạn

= To ... ... right in front of you

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

110.

Kẻ săn mồi của chúng

= Their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

111.

Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm

= To .../see one of these is rare

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

112.

Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm

= To spot one of these is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

113.

Những hang động = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

114.

Mọi người không nói nên lời

= People are ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "f", & "w")

(a)  

115.

Một con kênh hẹp

= A narrow ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Kênh thường nối 2 vùng nước lớn với nhau

(a)  

116.

Một số cấu trúc đá đáng kinh ngạc

= Some incredible rock ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

117.

Một nguồn tài nguyên bền vững = a ... / replaceable source of resources

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

118.

Một chất khoáng = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

119.

Nhựa = ...

(a)  

120.

Một đồn điền cà phê = a coffee ...

(1 đồn điền thường rộng lớn - bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

121.

Mức trung bình của toàn thế giới = the worldwide ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a')

(a)  

122.

Mức trung bình của toàn thế giới = the ... average (1 từ bắt đầu bằng chữ "g')

(a)  

123.

Một chương trình phân loại = a ... scheme/ program.

(a)  

124.

Đặt ra một mối đe dọa tới môi trường = To ... a threat to the environment (1 động từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

125.

Vứt bỏ / loại bỏ = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

126.

Phản ứng = To react / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

127.

Giấy có thể phân hủy sinh học được = Paper is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

128.

Theo những tiêu chuẩn thế giới = By world ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

129.

Mở đường cho điều gì đó = To ... ... ... for

(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", và "w")

(a)  

130.

In the future = over the ... ... = trong tương lai / những năm sắp tới

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "y")

(a)  

131.

Việc đóng gói = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

132.

Nhiều đáp án: Một sự phát triển / tiến bộ = ... ?

a)

an improvement

b)

a development

c)

an advance

d)

a limitation

133.

Văn phòng phẩm = ... ?

a)

stetionery

b)

stationery

c)

stationary

d)

stetionary

134.

Tờ giấy này có một kết cấu thô = this paper has a rough ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

135.

Nhiều đáp án: 1 chất gây ô nhiễm = ... ?

a)

a pollutant

b)

a contaminant

c)

an advance

d)

a detergent

136.

Một giới hạn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

137.

Một cửa hàng bán lẻ = a ... store (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

138.

Một hộ gia đình = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

139.

Máy móc nói chung = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

140.

Một chất hóa học = ... ?

a)

A physics

b)

A chemical

c)

A chemistry

d)

A physical

141.

Một chất tẩy rửa = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

142.

Nhiều đáp án: 30 học sinh sẽ cấu thành một lớp học = 30 students will ... a class

a)

sort

b)

constitute

c)

group

d)

make up

143.

Lớp học này sẽ được chia làm đôi = This class will be ... into two halves.

a)

removed

b)

divided

c)

separated

d)

soaked

144.

Những học sinh sẽ được phân loại ra thành 2 nhóm = These students will be ... into two groups (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

145.

Công ty này sẽ phải gánh chịu các chi phí sửa chữa = This company will have to ... repair costs. (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

146.

Nghiền thành bột = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

147.

Nước đã ngấm vào tờ giấy = Water has ... into the paper.

a)

soaked

b)

mattered

c)

bonded

d)

refined

148.

Rác sẽ được xử lý (bằng chất hóa học) = Rubbish will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

149.

Vốn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

150.

Nhiên liệu hóa thạch = ... fuel (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

151.

Những khí thải = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

152.

Một phong tục / tập tục = a ... / custom (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

153.

Nhiều đáp án: Vứt đi = To ...

a)

dispose of

b)

throw away

c)

discard

d)

get rid of

154.

Vứt đi = To ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

155.

Chất lượng kém = ... / low quality (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

156.

Một nguồn năng lượng không tái tạo được = a ... / limited energy source

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

157.

Một tập tục tiết kiệm = an ... practice (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

158.

Một cách hợp lý = a ... / reasonable manner (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

159.

Thói quen này đe dọa môi trường = This habit is ... / harmful to the environment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

160.

Giấy không thể tái chế vĩnh viễn = Paper cannot be recycled ... / forever

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

161.

Mọi người nên tái chế thường xuyên = Everyone should recycle on a regular ... / regularly (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

162.

Thiên văn học = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

163.

Việc khám phá ra sao Thiên Vương = The ... of Uranus (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

164.

Cô ấy rất đa tài = She is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

165.

Khả năng cao là không có một hành tinh đằng sau mặt trời = It is ... / unlikely that there is a planet behind the sun (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

166.

Herschel đã phối hợp với các nhà thiên văn học khác cùng thời với anh ấy = Herschel ... with other astronomers of his time (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

167.

Một vật thể mà Herschel mới tìm ra = Herschel's newly-discovered ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

168.

Một sao chổi = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

169.

Nhiều đáp án: Đề xuất một học thuyết = To ... a theory

a)

propose

b)

suggest

c)

put forward

d)

hide

170.

Đề xuất một học thuyết = To ... a theory (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "f")

(a)  

171.

Nhiều đáp án: Trong suốt / xuyên suốt một quãng thời gian = ... a period of time

a)

During

b)

Throughout

c)

Through

d)

Over

172.

Tàng hình = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

173.

Một chiếc tàu thăm dò không gian = a space ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

174.

Tạo ra nhiều sự phấn khích = To create more ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

175.

Herschel đã là một người đàn ông phi thường = Herschel was an .../ exceptional man (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

176.

Sự nghiệp của anh ấy xứng đáng được nghiên cứu = His career ... study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

177.

Khả năng âm nhạc xuất chúng = excellent/ ... music ability

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

178.

Anh ấy nhận thức được rằng âm nhạc không phải là định mệnh = He is _ that music is not his destiny. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

179.

Định mệnh = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

180.

Anh ấy tình cờ đọc một cuốn sách về thiên văn học = He comes ... a book about astronomy. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

181.

Anh ấy bắt đầu một sự nghiệp mới mà không có sự lưỡng lự = He embarked on a new career without ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

182.

Anh ấy đã bắt đầu một sự nghiệp mới = He ... ... a new career

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")

(a)  

183.

Anh ấy đã trả tiền cho việc học tập của anh ấy = He paid for / funded / ... his study (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

184.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật làm kính viễn vọng = He spent years ... the art of telescope construction (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

185.

Anh ấy dành nhiều năm để học trọn vẹn nghệ thuật/ kĩ năng làm kính viễn vọng = He spent years mastering the ... of telescope construction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

186.

Những dụng cụ của anh ấy tốt như những dụng cụ tốt nhất ngày nay = His instruments are ... with the best nowadays. (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

187.

Nhiều đáp án: Nhiệm vụ gây ngạc nhiên / ấn tượng = ... tasks

a)

amazing

b)

astonishing

c)

exceptional

d)

extraordinary

188.

Một cuộc đánh giá quan trọng = A ... review (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

189.

Anh ấy nhận được một khoản trợ cấp của hoàng gia như một sự công nhận cho công trình của anh ấy = He received a royal grant in ... of his work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

190.

Một khoản trợ cấp hoàng gia = a royal ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

191.

Những ngân hà xa xôi = Remote ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

192.

Một độ lớn bất thường = An uncommon ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

193.

Một ngôi sao chổi = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

194.

Sự quan tâm của Herschel là một dấu ấn của một người quan sát tốt = Herschel's care was the ... of a great observer (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

195.

Một vương quốc = a kingdom / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

196.

Anh ấy đã nhìn thấy một ngôi sao lớn = He ... a large star

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

197.

Anh ấy đã bị ấn tượng bởi kích cỡ bất thường của ngôi sao = He was impressed / ... by the uncommon magnitude of the star. (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

198.

Anh ấy nghi ngờ nó là một ngôi sao chổi = He ... that it was a comet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

199.

Sự thạt đã được hé lộ rằng = The truth ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

200.

Anh ấy đã tình cờ nhận được một phần thưởng chưa từng có = He ... .../ came across an unprecedented prize. (2 từ bắt đầu bằng chữ "s" và "a")

(a)  

201.

Một độ lớn không phổ biến = An ... magnitude

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

202.

Nhiều đáp án: sẵn sàng = ...

a)

prepared

b)

ready

c)

remote

d)

royal

203.

Một phần thưởng chưa có tiền lệ = an ... prize

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

204.

Nhiều đáp án: Rõ ràng = ...

a)

clearly

b)

obviously

c)

visibly

d)

unlikely

205.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... ... of

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" và "v")

(a)  

206.

Gần / trong khu vực lân cận của = In the ... of

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

207.

Đi đến một kết luận = To ... to a conclusion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

208.

Một nhà tài trợ = a ... / sponsor

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

209.

Sao Thiên Vương (hành tinh số 7) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "U")

(a)  

210.

Sao Mộc (hành tinh số 5) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "J")

(a)  

211.

Sao Thổ (hành tinh số 6) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "S")

(a)  

212.

Một lượng nhỏ của khí hydro = A ... of hydrogen

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

213.

Đường xích đạo của Trái Đất =

The ... of the Earth (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

214.

Hệ mặt trời của chúng ta bao gồm 8 hành tinh = Our solar system ... ... 8 planets

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")

(a)  

215.

Trái đất quay quanh mặt trời = The Earth ... around the Sun

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r)

(a)  

216.

Anh ấy đã phối hợp với những nhà thiên văn học khác = He ... with other astronomers (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

217.

Mặt trăng trong cùng = The ... moon

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

218.

Khă năng thấp là anh ấy đã tìm ra một hành tinh mới = It was ... / unlikely that he found a new planet (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)