wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E5- Phân biệt 2 thì HTĐG và QKĐG

Total questions: 82

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

2.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

3.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

4.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

5.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

6.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

7.

I see -> they ___

a)

see

b)

sees

c)

seees

8.

I swim -> Tony ____

a)

swim

b)

swims

c)

swimes

9.

I fly --> The bird ___

a)

fly

b)

flies

c)

flys

10.

I dance --> Lan and Mai ____

a)

dance

b)

dances

c)

dancing

11.

I ride a bike --> My mother _______a bike

a)

ride

b)

rides

c)

riding

12.

I go --> he ___

a)

go

b)

goes

c)

gos

13.

I ______ to karate class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

am go

14.

I ______ Math and Music on Wednesday

a)

am have

b)

have

c)

has

15.

My sister______ Math and Music on Wednesday

a)

have

b)

is have

c)

has

16.

On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning

a)

is do

b)

do

c)

does

17.

My brother ___ to swimming class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

going

18.

I ____ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

19.

Kate ___ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

20.

I ___ from America

a)

am

b)

is

c)

are

21.

He ___ Japanese

a)

does

b)

do

c)

is

22.

On Sunday, I _____ my homewwork in the morning

a)

am do

b)

do

c)

does

23.

Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?

a)

Diễn tả Sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra

d)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

24.

Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

25.

Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

26.

Mr Mark _____ a teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

27.

The cities_____populated

a)

am

b)

is

c)

are

28.

I _____ a student.

a)

am

b)

is

c)

are

29.

She, He, It, 1 + Vs/es

a)

True

b)

False

30.

I, you, we, they, 2 + Vs/es

a)

True

b)

False

31.

Khi chủ ngữ là số ít

V + es khi tận cùng là:

a)

Nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

t /d

d)

O, S, Ch, X, Sh, Z

32.

The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.

a)

start

b)

starts

c)

startes

d)

starting

33.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

34.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

bake

b)

bakes

c)

baked

d)

baking

35.

My best friend (write)________ to me every week.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

writing

36.

Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't

a)

True

b)

False

37.

She, He, it ,1 + don't + V

a)

True

b)

False

38.

I, you, we, they, 2 + don't + V

a)

True

b)

False

39.

Trong câu phủ định động từ luôn ở dạng nguyên thể

I don't study hard.

a)

True

b)

False

40.

I_____ ( not like) tea.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

41.

He _____(not play) football in the afternoon.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

don't plays

d)

doesn't plays

42.

You _____(not go) to bed at midnight.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

don't goes

d)

doesn't goes

43.

Present simple ( thì hiện tại đơn) diễn tả hành động như thế nào ?

a)

Diễn tả Sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra

d)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

44.

Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

45.

Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

46.

Mr Mark _____ a teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

47.

The cities_____populated

a)

am

b)

is

c)

are

48.

I _____ a student.

a)

am

b)

is

c)

are

49.

She, He, It, 1 + Vs/es

a)

True

b)

False

50.

I, you, we, they, 2 + Vs/es

a)

True

b)

False

51.

Khi chủ ngữ là số ít

V + es khi tận cùng là:

a)

Nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

t /d

d)

O, S, Ch, X, Sh, Z

52.

The flight (start)……….at 6 a.m every Thursday.

a)

start

b)

starts

c)

startes

d)

starting

53.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

54.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

bake

b)

bakes

c)

baked

d)

baking

55.

My best friend (write)________ to me every week.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

writing

56.

Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't

a)

True

b)

False

57.

She, He, it ,1 + don't + V

a)

True

b)

False

58.

I, you, we, they, 2 + don't + V

a)

True

b)

False

59.

Trong câu phủ định động từ luôn ở dạng nguyên thể

I don't study hard.

a)

True

b)

False

60.

I_____ ( not like) tea.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

61.

He _____(not play) football in the afternoon.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

don't plays

d)

doesn't plays

62.

You _____(not go) to bed at midnight.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

don't goes

d)

doesn't goes

63.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

64.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

65.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

66.

usually

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

67.

often

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

68.

sometimes

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

69.

never

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

70.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

71.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

72.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -s (V-es) --> gets, drinks, helps, reads, sleeps, talks, eats, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

73.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

74.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

75.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

76.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

77.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

78.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

79.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

80.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

81.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

82.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives