wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 5, Unit 1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

address

a)

địa chỉ

b)

quê hương

c)

đường (nông thôn)

d)

đường (thành phố)

2.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

3.

road

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

4.

street

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

5.

flat

a)

căn hộ

b)

quê hương

c)

ngô làng

d)

đất nước

6.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ

7.

country

a)

đất nước

b)

ngôi làng

c)

căn hộ

d)

địa chỉ

8.

tower

a)

tòa tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngô làng

9.

mountain

a)

ngọn núi

b)

tòa tháp

c)

địa chỉ

d)

đất nước

10.

district

a)

quận, huyện

b)

tỉnh

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

11.

province

a)

tỉnh

b)

quận, huyện

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

12.

hometown

a)

quê hương

b)

ngôi làng

c)

tỉnh

d)

quận, huyện

13.

where

a)

ở đâu?

b)

ai?

c)

cái gì?

d)

như thế nào?

14.

from

a)

đến từ

b)

c)

bên trên

d)

bên dưới

15.

pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?

a)

student

b)

school

c)

teacher

d)

doctor

16.

live

a)

sống

b)

bay

c)

bơi

d)

đi

17.

busy

a)

bận rộn

b)

mệt mỏi

c)

đông đúc

d)

yên tĩnh

18.

far

a)

xa xôi

b)

gần

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

19.

crowded

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

xa xôi

d)

bận rộn

20.

large

a)

rộng, lớn

b)

bé, hẹp

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

21.

small

a)

nhỏ, hẹp

b)

rộng, lớn

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

22.

pretty

a)

xinh xắn

b)

bận rộn

c)

rộng lớn

d)

nhỏ hẹp

23.

beautiful

a)

xinh đẹp

b)

yên tĩnh

c)

bận rộn

d)

xa xôi

24.
His.......... is 187B, Giang Vo Street.
a)
address
b)
class
c)
school
d)
home
25.
Ha Noi is a big ............ in the north
a)
city
b)
village
c)
island
d)
town
26.
There are two tall ...........  in my street.    
a)
towers
b)
tower
c)
town
d)
flat
27.
I live ........... my parents
a)
with
b)
in
c)
on
d)
at
28.
Ha Noi and Ho Chi Minh City are two big.............  in the country.
a)
cities
b)
city
c)
towns
d)
country
29.
I live .......... Flat 18 ........ the second floor.............. Ha Noi Tower.
a)
in - on - of
b)
in - on - on
c)
at - in - on
d)
at - at - at
30.
Ha Noi is a big ............. in the north .
a)
city
b)
tower
c)
town
d)
country
31.
Where ………. you live?<br />I live …….. a small village in Quang Nam.
a)
do - in
b)
does - in
c)
am - in
d)
are - in
32.
What's your hometown like?<br />It's small but ………
a)
beautiful
b)
noise
c)
big
d)
tall
33.

Viết Tiếng Anh:

căn hộ

(a)  

34.

Viết Tiếng Anh:

tòa tháp

(a)  

35.

viết Tiếng Anh:

địa chỉ

(a)  

36.

Học sinh

a)

pupil

b)

village

c)

lane

d)

street

37.

Đường phố

a)

lane

b)

street

c)

city

d)

pupil

38.

Grandparents

a)

tầng

b)

tòa tháp

c)

mới

d)

ông bà

39.

Mới

a)

city

b)

new

c)

road

d)

address

40.

Flat

a)

căn hộ

b)

đường nhỏ

c)

đường phố

d)

địa chỉ

41.

Floor

a)

tòa tháp

b)

học sinh

c)

tầng

d)

ông bà

42.

Tòa nhà

a)

tower

b)

road

c)

city

d)

village

43.

Lane

a)

ĐỊa chỉ

b)

làng

c)

đường nhỏ

d)

thành phố

44.

address

a)

địa chỉ

b)

làng

c)

tòa nhà

d)

đường phố

45.

road

a)

con đường

b)

thành phố

c)

địa chỉ

d)

làng

46.

thành phố

a)

tòa nhà

b)

làng

c)

city

d)

địa chỉ

47.

Village

a)

ông bà

b)

Làng

c)

đường nhỏ

d)

tòa nhà

48.

wheel

a)

vô lăng

b)

nhà

c)

làng

d)

ông bà

49.

bell

a)

ông bà

b)

cái chuông

c)

vô lăng

d)

xe buýt

50.

bus

a)

vô lăng

b)

cái chuông

c)

xe buýt

d)

thành phố

51.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

52.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

53.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

54.

Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

55.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

56.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

57.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

58.

Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:

What's your address?

...........................................................

a)

It's 105, Hoa Binh Lane

b)

It's 97, Village Road. 

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

d)

It's Flat 8, second floor, City Tower.

59.

Em hãy nghe và điền vào chỗ trống:

_______________?

It's Flat 8, second floor, City Tower.

a)

What's your address?

b)

Where are you from?

c)

Where do you live?

60.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

Nam: Where do you live, Tony?

   Tony: I live at _____, Green Lane.

a)

208

b)

321

c)

White Street

d)

the second floor

61.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

Phong: What's your address, Linda?

    Linda: It's ______, High street.

a)

208

b)

321

c)

White Street

d)

the second floor

62.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

Quan: Where do you live, Tom?

    Tom: I live on __________ of City Tower.

a)

208

b)

321

c)

White Street

d)

the second floor

63.

Em hãy nối các từ sau với đúng nghĩa của nó:

a)

from

1.

từ

b)

street

2.

đường

c)

address

3.

địa chỉ

d)

live

4.

sống

64.

Em hãy điền từ vào ô trống bằng cách kéo thả:

Trung is a new pupil in Class 5B. He is (1) ​ (a)    Da Nang. Now he (2) ​ (b)    with his grandparents in Ha Noi. His (3) ​ (c)    is 81, Tran Hung Dao (4) ​ (d)   , Hoan Kiem District.

Choose from the below words
from
lives
address
Street
65.

Em hãy nối các câu sau với đúng nghĩa của nó:

a)

What's your address?

1.

Địa chỉ của bạn là gì?

b)

Where do you live?

2.

Bạn sống ở đâu?

c)

Where are you from?

3.

Bạn đến từ đâu?

66.

Em hãy chọn nghĩa của các từ sau đây:

grandparents

a)

học sinh

b)

địa chỉ

c)

ông bà

d)

cha mẹ

e)

đường phố

67.

Em hãy chọn nghĩa của các từ sau đây:

parents

a)

học sinh

b)

địa chỉ

c)

ông bà

d)

cha mẹ

e)

đường phố

68.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(tầng)

(a)  

69.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(địa chỉ)

(a)  

70.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(con đường)

(a)  

71.

Em hãy viết từ mà em nghe được:

(đường phố)

(a)  

72.

Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:

distr_ct

(sống)

a)

a

b)

e

c)

i

d)

o

e)

u

73.

Em nghe được từ nào?

a)

Village

b)

Road

c)

Tower

d)

Floor