Font size
WorksheetsEnglish 5, Unit 1
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
address
địa chỉ
quê hương
đường (nông thôn)
đường (thành phố)
lane
địa chỉ
ngõ
căn hộ
ngôi làng
road
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
street
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
flat
căn hộ
quê hương
ngô làng
đất nước
village
ngôi làng
quê hương
đất nước
căn hộ
country
đất nước
ngôi làng
căn hộ
địa chỉ
tower
tòa tháp
căn hộ
địa chỉ
ngô làng
mountain
ngọn núi
tòa tháp
địa chỉ
đất nước
district
quận, huyện
tỉnh
ngôi làng
địa chỉ
province
tỉnh
quận, huyện
ngôi làng
địa chỉ
hometown
quê hương
ngôi làng
tỉnh
quận, huyện
where
ở đâu?
ai?
cái gì?
như thế nào?
from
đến từ
ở
bên trên
bên dưới
pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?
student
school
teacher
doctor
live
sống
bay
bơi
đi
busy
bận rộn
mệt mỏi
đông đúc
yên tĩnh
far
xa xôi
gần
yên tĩnh
đông đúc
crowded
đông đúc
yên tĩnh
xa xôi
bận rộn
large
rộng, lớn
bé, hẹp
yên tĩnh
đông đúc
small
nhỏ, hẹp
rộng, lớn
yên tĩnh
đông đúc
pretty
xinh xắn
bận rộn
rộng lớn
nhỏ hẹp
beautiful
xinh đẹp
yên tĩnh
bận rộn
xa xôi
Viết Tiếng Anh:
căn hộ
(a)
Viết Tiếng Anh:
tòa tháp
(a)
viết Tiếng Anh:
địa chỉ
(a)
Học sinh
pupil
village
lane
street
Đường phố
lane
street
city
pupil
Grandparents
tầng
tòa tháp
mới
ông bà
Mới
city
new
road
address
Flat
căn hộ
đường nhỏ
đường phố
địa chỉ
Floor
tòa tháp
học sinh
tầng
ông bà
Tòa nhà
tower
road
city
village
Lane
ĐỊa chỉ
làng
đường nhỏ
thành phố
address
địa chỉ
làng
tòa nhà
đường phố
road
con đường
thành phố
địa chỉ
làng
thành phố
tòa nhà
làng
city
địa chỉ
Village
ông bà
Làng
đường nhỏ
tòa nhà
wheel
vô lăng
nhà
làng
ông bà
bell
ông bà
cái chuông
vô lăng
xe buýt
bus
vô lăng
cái chuông
xe buýt
thành phố
Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy dựa vào hình và trả lời câu hỏi sau:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy nghe và chọn câu trả lời đúng:
What's your address?
...........................................................
It's 105, Hoa Binh Lane
It's 97, Village Road.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
It's Flat 8, second floor, City Tower.
Em hãy nghe và điền vào chỗ trống:
_______________?
It's Flat 8, second floor, City Tower.
What's your address?
Where are you from?
Where do you live?
Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:
Nam: Where do you live, Tony?
Tony: I live at _____, Green Lane.
208
321
White Street
the second floor
Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:
Phong: What's your address, Linda?
Linda: It's ______, High street.
208
321
White Street
the second floor
Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:
Quan: Where do you live, Tom?
Tom: I live on __________ of City Tower.
208
321
White Street
the second floor
Em hãy nối các từ sau với đúng nghĩa của nó:
from
từ
street
đường
address
địa chỉ
live
sống
Em hãy điền từ vào ô trống bằng cách kéo thả:
Trung is a new pupil in Class 5B. He is (1) (a) Da Nang. Now he (2) (b) with his grandparents in Ha Noi. His (3) (c) is 81, Tran Hung Dao (4) (d) , Hoan Kiem District.
Em hãy nối các câu sau với đúng nghĩa của nó:
What's your address?
Địa chỉ của bạn là gì?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
Em hãy chọn nghĩa của các từ sau đây:
grandparents
học sinh
địa chỉ
ông bà
cha mẹ
đường phố
Em hãy chọn nghĩa của các từ sau đây:
parents
học sinh
địa chỉ
ông bà
cha mẹ
đường phố
Em hãy viết từ mà em nghe được:
(tầng)
(a)
Em hãy viết từ mà em nghe được:
(địa chỉ)
(a)
Em hãy viết từ mà em nghe được:
(con đường)
(a)
Em hãy viết từ mà em nghe được:
(đường phố)
(a)
Em hãy điền từ còn thiếu vào ô trống:
distr_ct
(sống)
a
e
i
o
u
Em nghe được từ nào?
Village
Road
Tower
Floor
