wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 12/09

Total questions: 198

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Khởi hành = To ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

2.

Thuyền của chúng tôi không lớn

= Our boats aren't ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

3.

Ở hai bên cạnh của thuyền

= On either ... of the boat

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

4.

Đen tuyền/đen nhánh = ... black

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

5.

Ngoại thất màu xanh nhạt

= A light-green ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

Nổi bật so với những người khác

= To ... ... from others

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

7.

Giăm bông/thịt nguội = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

8.

Thịt cá ngừ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

9.

Một gói khoai tây chiên giòn

= A packet of .../chips

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

10.

Một cái bao (không có quai) nhựa lớn

= A large plastic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Bắt đầu 1 chuyến đi

= To ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")

(a)  

12.

Một ngọn hải đăng cổ

= An ancient ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

13.

Một số vụ đắm tàu

= A number of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Thiệt hại đáng kể về tính mạng

= Significant ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "o", & "l")

(a)  

15.

Một nơi rất cô lập

= A very ... spot

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

16.

Đánh bóng những chiếc đèn đồng

= To ... the brass lamps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

17.

Đánh bóng những chiếc đèn đồng

= To polish the ... lamps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

18.

Chặt củi

= To ... firewood

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Các tù nhân

= Prison ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

20.

Nhìn thấy những chú chim ở xa

= To see birds [in the ...] / far away

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

21.

Các cạnh của vách đá

= The cliff ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

22.

Nơi chúng làm tổ

= Where they ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

23.

Khu vực đá nơi hải cẩu lông trú ngụ

= The rocky area ... by fur seals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

24.

Những sinh vật tò mò

= ... creatures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

25.

Xuất hiện bất ngờ ngay trước mặt bạn

= To ... ... right in front of you

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

26.

Kẻ săn mồi của chúng

= Their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

27.

Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm

= To .../see one of these is rare

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm

= To spot one of these is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

29.

Những hang động = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

30.

Mọi người không nói nên lời

= People are ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "f", & "w")

(a)  

31.

Một con kênh hẹp

= A narrow ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Kênh thường nối 2 vùng nước lớn với nhau

(a)  

32.

Một số cấu trúc đá đáng kinh ngạc

= Some incredible rock ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

33.

Nội chiến Anh = the English ... War

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

34.

Một sự thất bại lớn của ông trong trận Worcester

= His resounding ... at the Battle of Worcester

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

35.

Sau khi cha ông bị những người ủng hộ Nghị viện xử tử

= After his father was ... by the Parliamentarians

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

36.

Đã hình thành một thỏa thuận với người Scotland

= To do a ... with Scots
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

37.

Đổi lại việc được trao vương miện Vua xứ Scotland

= In return for being ... King of Scots

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland

= To ... the English Parliamentary army to invade Scotland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Thúc đẩy quân đội Nghị viện Anh xâm chiếm Scotland

= To prompt the English Parliamentary army to ... Scotland

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

40.

Một cuộc tấn công phủ đầu

= A pre-emptive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

41.

Cuộc xâm lược của người Scotland vào nước Anh

= A Scottish ... of England

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

42.

Sau khi bị đánh bại toàn diện

= After being ... defeated

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

Những đồng cỏ bên ngoài thành phố

= The ... outside the city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

44.

Đối tượng của cuộc truy lùng quốc gia

= The ... of a national manhunt

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

45.

Một khoản tiền lớn được đề nghị cho sự bắt giữ anh ta

= A huge sum offered for his ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Để trốn tránh các thành viên của Nghị Viện

= To ... the Parliamentarians

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

47.

Tìm nơi ẩn náu ở Pháp

= To seek ... in France

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

48.

Charles không xu dính túi

= The ... Charles

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

49.

Yêu cầu Pepys viết câu chuyện của mình ra giấy

= To ask Pepys to ... his story to paper

(1 từ 9 chấm bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

50.

Sự kiện đặc biệt nhất này không bao giờ bị lãng quên

= This most extraordinary .../event was never forgotten

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

51.

Nhà vua đã kể lại rất chi tiết về ông ấy

= The king ... ... him in great detail

(2 từ 9 chấm để paraphrase cho từ "tell")

(a)  

52.

Những hồi ức cá nhân của anh ấy về sáu tuần

= His personal .../memories of the six weeks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Một người chạy trốn = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

54.

Charles đã bắt đầu câu chuyện của mình

= Charles ... his story

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

55.

Một câu chuyện của chính Charles II

= Charles II’s own ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

56.

Những người lính Nghị viện đã lùng sục nền rừng bên dưới

= The Parliamentary soldiers .../searched the forest floor below

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Sự hài hước = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

58.

Để khoác lên mình lớp cải trang

= To adopt ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

59.

Khoác lên mình lớp cải trang

= To ... disguises

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

60.

Điều đó không xứng đáng với phẩm giá của anh ấy

= It was beneath his ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

Phẩm giá là những giá trị tốt khiến cho 1 người được tôn trọng

(a)  

61.

Những căng thẳng cảm xúc

= Emotional ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

62.

Hầu hết mọi người ở Anh đều kinh hoàng trước vụ hành quyết cha mình

= Almost everyone in England had been .../shocked by the execution of his father

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

63.

Chốt chặt cửa của họ

= To firmly ... their doors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

64.

Một lực lượng xâm lược nước ngoài

= A foreign invasion ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

65.

Mọi người đã rất khao khát để tránh nó bắt đầu lại

= People were ... to avoid it beginning again

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

66.

Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ nó
He ... ... ... a series of initiatives to memorialise it

(1 idiom bắt đầu với 3 chữ "s", "i", & "t")

(a)  

67.

Ông ấy đã bắt đầu một loạt sáng kiến để tưởng nhớ
He set in train a series of initiatives to ... it

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

68.

Có một đội hiệp sĩ mới

= There was to be a new order of ...

(1 danh từ không đếm được để chỉ hiệp sĩ nói chung - bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

69.

Charles II đã thuê họa sĩ John Michael Wright vẽ tranh

= Charles II ... the artist John Michael Wright to paint

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

70.

Thực hiện thành công cuộc tẩu thoát như vậy ngay từ đầu

= To ... ... such an escape in the first place

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

71.

Một câu chuyện kịch tính, dễ đọc của anh ấy

= His pacey, readable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

Từ này để chỉ các bài viết/ câu chuyện không phải tuân theo các định dạng cố định như thơ

(a)  

72.

Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại

= To ... deftly ... ... modern idioms

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "c", & "o")

(a)  

73.

Khéo léo tránh xa các thành ngữ hiện đại

= To ... steer clear of modern idioms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

74.

Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị

= He has ... sympathy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

75.

Anh ấy có sự thông cảm đồng đều/không thiên vị

= He has even-handed ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

76.

Chế độ chính phủ cộng hòa khốc liệt

= The fierce republican ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

77.

Câu hỏi trêu ngươi/mang tính trọc tức còn lại

= The ... question left

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

78.

Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ

= To survive on .../wisdom and charm alone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

79.

Tồn tại chỉ dựa vào trí thông minh và sự quyến rũ

= To survive on wit and ... alone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

80.

Sử dụng thủ đoạn/sự đánh lừa để thoát khỏi những góc hẹp

= To use ... to escape from tight corners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

81.

Thành công như kì vọng = To ... ... ...

(1 idiom bắt đầu bằng 3 chữ "h", "t", & "m")

(a)  

82.

Một vị vua vô dụng, ham vui

= An ineffective, ... monarch

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

83.

Một vị vua vô dụng, ham vui

= An ineffective, pleasure-loving...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

84.

Đối xử không công bằng với ai đó

= Do not ... ... ... sb

(3 từ bắt đầu bằng chữ "d", "j", & "t")

(a)  

85.

Một liên minh chiến lược

= A strategic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

86.

Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng

= He abandoned an important religious ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

87.

Ông đã từ bỏ một niềm tin tôn giáo quan trọng

= He ... / gave up an important religious conviction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

88.

Một chiến thắng mang tính quyết định

= A ... victory

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

89.

Charles đã phải chạy trốn để giữ lấy mạng sống

= Charles had to ... for his life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

90.

Một âm mưu lan rộng

= A widespread ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Một âm mưu = một kế hoạch làm gì đó bất hợp pháp

(a)  

91.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

92.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

93.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

94.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

95.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

96.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

97.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

98.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

99.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

100.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

101.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

102.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

103.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

104.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

105.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

106.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

107.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

108.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

109.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

110.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

111.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

112.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

113.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

114.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

115.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

116.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

117.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

118.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

119.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

120.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

121.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

122.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

123.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

124.

Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

125.

Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

126.

Một mẹo = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

127.

Những chuyên gia tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

128.

Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

129.

Những giám đốc điều hành = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

130.

Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

131.

Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

132.

Các nhà chính trị gia = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

133.

Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions

(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")

(a)  

134.

Những câu hỏi của báo chí = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

135.

Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

136.

Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

137.

Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

138.

Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

139.

Một công thức nhất định = A certain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

140.

Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

141.

Những hiểu biết sâu sắc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)

(a)  

142.

Có khả năng vận hành / thành công = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

143.

Những cổ đông của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

144.

Nhớ lại = To remember / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

145.

Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues

a)

handle

b)

deal with

c)

cope with

d)

response

146.

Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

147.

Tránh né vấn đề = To ... the issue

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

148.

Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs

(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")

(a)  

149.

Những lời nói dối = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

150.

Những kết quả tích cực = positive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

151.

Mắc sai lầm = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")

(a)  

152.

Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

153.

Những người được phỏng vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

154.

Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

155.

Những quy định về trang phục = The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "c")

(a)  

156.

Nhiều đáp án: những mục tiêu = ...

a)

objectives

b)

aims

c)

goals

d)

profiles

157.

Những quy định về trang phục trang trọng= The ... dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

158.

Phù hợp với = To be ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "k", & "w")

(a)  

159.

Sự đóng góp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

160.

Nhiều đáp án: một lĩnh vực = a / an ...

a)

industry

b)

field

c)

code

d)

image

161.

Những chuyên gia kinh doanh = business ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

162.

Những chuyên gia kinh doanh đáng tin cậy = ... / trustworthy business professionals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

163.

Cách paraphrase từ "daily" hay = On a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "b")

(a)  

164.

Một bộ com lê = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

165.

Những phụ kiện phù hợp = Appropriate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

166.

Quần áo rách = ... clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

167.

Quần áo phải được = Clothing should be ... / ironed

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

168.

Quần áo không được nhăn = Clothing should not be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

169.

Các khả năng trong tương lai = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

170.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / ... judgement

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

171.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / exert ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

172.

Sự không chắc chắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

173.

Người giám sát (trong công việc) = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

174.

Giày dép nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

175.

Giày đi bộ truyền thống = ... / conventional walking shoes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

176.

Giày lười (không có dây) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

177.

Giày cao gót = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

178.

Việc không đi tất là không phù hợp = It is ... not to wear socks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

179.

Những đôi giày hở ngón chân = Shoes with ... toes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

180.

Một chiếc khăn quàng cổ = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

181.

Những phụ kiện trang nhã / có tính thẩm mỹ cao = ... accessories

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

182.

Những phụ kiện lòe loẹt (mang tính phô trương) = ... items

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

183.

Việc trang điểm nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

184.

Nhiều đáp án: nước hoa = ...

a)

scarf

b)

perfume

c)

cologne

d)

makeup

185.

Những phản ứng dị ứng = ... reactions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

186.

Một loại dị ứng với nước hoa = An ... to perfume

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

187.

Dùng nước hoa vừa phải = Use cologne in ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

188.

Những chiếc khăn trùm đầu = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")

(a)  

189.

Đức tin vào Chúa hoặc một tôn giáo nào đó = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

190.

Tôn vinh những truyền thống văn hóa = To appreciate / ... cultural traditions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

191.

Những ngày được phép mặc đồ ít trang trọng / thông thường đi làm = ... ... days

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")

(a)  

192.

Trang phục thông thường / không trang trọng = ... / informal clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

193.

Một số ngày nhất định sẽ được tuyên bố là ngày được phép ăn mặc thoải mái = Certain days will be ... as dress down days

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

194.

Sự vi phạm quy tắc ăn mặc = The ... of the dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

195.

Nếu quần áo không đạt được những tiêu chuẩn, điều này được quyết định bởi người giám sát = If clothing fails to meet these standards, as decided / ... by the supervisors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

196.

Nếu vấn đề tiếp diễn = If the problem ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

197.

Một lời cảnh báo bằng lời nói = A ... warning

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

198.

Nếu lời khuyên thường xuyên bị phớt lờ = If advice is ... ignored

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)