wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 (Vocab, Grammar)

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

hồ bơi

(a)  

2.

làng

(a)  

3.

thị trấn

(a)  

4.

toà nhà

(a)  

5.

phía Nam

(a)  

6.

ban công (noun)

(a)  

7.

there (a)   (be) a swimmng pool in my yard

8.

tầng hầm (noun)

(a)  

9.

căn hộ, chung cư (noun)

(a)  

10.

nhà để xe, ga-ra (noun)

(a)  

11.

phòng tập thể dục (noun)

(a)  

12.

cái sân (noun)

(a)  

13.

Where's your car? - It's in the _____.

a)

house

b)

gym

c)

garage

d)

pool

14.

Who works in a school?

a)

Teachers

b)

Doctors

c)

Chef

d)

Students

15.

Who works in the hospital?

a)

Student

b)
Teacher
c)
Doctor
d)

Nurse

16.

Let's play soccer in the ____.

a)

yard

b)

pool

c)

house

d)

balcony

17.

He is strong, he goes to the _____ everyday.

a)

school

b)

hospital

c)

yard

d)

gym

18.

My family lives in an ______.

a)

school

b)

balcony

c)

apartment

d)

house

19.

My family lives in a ______.

a)

school

b)

balcony

c)

apartment

d)

house

20.

They (a)   (go) to school on feet.

21.

I always (a)   (finish) my homework before 8 p.m. .

22.

All the cats (a)   (not like) water.

23.

Long's brother (a)   (go) to gym twice a week.

24.

Jimmy somtimes (a)   (not clean) the kitchen after dinner.

25.

He never (a)   (do) the dishes at home.

26.

My house has a small _____.

a)

yard

b)

apartment

c)

class

d)

school

27.

Những câu nào là câu hỏi đúng ngữ pháp?

a)

What do he do at home?

b)

What does your brothers do a t home?

c)

What do you do at home?

d)

What does your brother do at home?

28.

Who (a)   (clean) the kitchen?

29.

giặt đồ (v phr)

(a)  

30.

dọn giường (v phr)

(a)  

31.

lau nhà bếp (v phr)

(a)  

32.

rửa chén (v phr)

(a)  

33.

nấu bữa ăn tối (v phr)

(a)  

34.

đi chợ (v phr)

(a)  

35.

DẤU HIỆU THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

a)

khi có Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, rarely, never,...

b)

khi câu nói về 1 sự thật hiển nhiên, không chối cãi được.

c)

khi nào thấy ok thì chọn dô.

d)

khi nói về lịch trình như lịch xe chạy, lịch làm, thời khoá biểu, ....

e)

khi sự việc đang diễn ra.

36.

phía Tây

(a)  

37.

phía Đông

(a)  

38.

phía Bắc

(a)  

39.

trung tâm

(a)  

40.

thành phố

(a)  

41.

hòn đảo

(a)  

42.

nổi tiếng vì

(a)  

43.

chợ nổi

(a)  

44.

sáng chói

(a)  

45.

trồng

(a)  

46.

khác nhau

(a)  

47.

quan trọng

(a)  

48.

việc buôn bán

(a)  

49.

sự vận chuyển

(a)  

50.

vùng, miền

(a)  

51.

dân số

(a)  

52.

quà lưu niệm

(a)  

53.

du khách

(a)  

54.

lịch sử

(a)  

55.

địa lý

(a)  

56.

môn học

(a)  

57.

môn toán

(a)  

58.

ngữ văn

(a)  

59.

vật lý

(a)  

60.

sinh học

(a)  

61.

khoa học

(a)  

62.

mỹ thuật

(a)  

63.

thể dục

(a)  

64.

tin học

(a)  

65.

bóng đá

(a)  

66.

môn thể thao

(a)  

67.

quần vợt

(a)  

68.

kì ảo

(a)  

69.

tiểu thuyết

(a)  

70.

tác giả

(a)  

71.

cuộc phiêu lưu

(a)  

72.

thích phiêu lưu

(a)  

73.

điều bí ẩn

(a)  

74.

bí ẩn

(a)  

75.

tính từ của MAGIC

(a)  

76.

tính từ của fantasy

(a)  

77.

novel ->

(a)  

78.

cao

(a)  

79.

lùn,thấp,ngắn

(a)  

80.

vàng tóc

(a)  

81.

nâu

(a)  

82.

mắt kính

(a)  

83.

thon thả

(a)  

84.

đi mua sắm

(a)  

85.

đi bơi

(a)  

86.

đi dến trung tâm thương mại

(a)  

87.

đi đến bãi biển

(a)  

88.

chơi cầu lông

(a)  

89.

chơi điện tử

(a)  

90.

có bữa tiệc

(a)