Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDOKA 15.09.2023
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
DOKA/DOKA NG là gì?
a)
a. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại của BIDV
b)
b. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại và bảo lãnh quốc tế của BIDV
c)
c. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại và bảo lãnh ngân hàng của BIDV
d)
d. Hệ thống phần mềm được sử dụng để quản lý giao dịch tài trợ thương mại, Chuyển tiền quốc tế và bảo lãnh ngân hàng của BIDV
2.
Dung lượng tối đa của tệp tin có thể tải trực tiếp từ máy cá nhân vào màn hình ECM Document là bao nhiêu?
a)
a. 15MB
b)
b. 20MB
c)
c. 25MB
d)
d. 30MB
3.
Tại màn hình Settlement khi thực hiện thu phí, Nguồn phí thể hiện P có nghĩa là:
a)
A. Khoản phí được lưu từ trước
b)
B. Khoản phí mặc định của giao dịch
c)
C. Khoản phí do người sử dụng thêm thủ công
d)
D. Khoản phí đã được thông báo trước đó.
4.
Chương trình DOKA đồng bộ tỷ giá từ phầm mềm nào tại BIDV
a)
A. Quản lý ứng dụng tập trung
b)
B. ERP
c)
C. Kondor
d)
D. Mua bán ngoại tệ
5.
Để vấn tin trạng thái các đề nghị thực hiện giao dịch được khởi tạo tại Registration Screen, NSD sử dụng màn hình nào?
a)
A. Info Order
b)
B. Info Transaction
c)
C. Info Message
d)
D. Info Limit
6.
Để có thể thực hiện công tác điều chuyển/phân tải giao dịch phù hợp, NSD có thể sử dụng chức năng của màn hình nào?
a)
A. Info Order
b)
B. Info Transaction
c)
C. Info Queues
d)
D. Info Limit
7.
Màn hình nào thể hiện thông tin về cam kết, ngày đến hạn (nếu có), cũng như các thông tin về tài khoản kế toán liên quan đến giao dịch?
a)
A. Màn hình Liability
b)
B. Màn hình Booking
c)
C. Màn hình Settlement Details
d)
D. Màn hình Settlement
8.
Sản phẩm nào sau đây không được sử dụng làm giao dịch mẹ của giao dịch Advance tại DOKA?
a)
A. BE
b)
B. LE
c)
C. BO
d)
D. BT
9.
Đối với giao dịch chiết khấu miễn truy đòi / thanh toán trước hạn, trong trường hợp muốn thu nợ giao dịch Advance độc lập với giao dịch mẹ thì NSD sử dụng chức năng nào trên DOKA?
a)
A. BPTAME
b)
B. BPTCRF
c)
C. BPTSET
d)
D. Không thể thu nợ giao dịch chiết khấu miễn truy đòi / thanh toán trước hạn độc lập với giao dịch mẹ được.
10.
Tại màn hình BETSND, thông tin nào của giao dịch không thể thay đổi được?
a)
A. Bất đồng của Bộ chứng từ
b)
B. Liệt kê chứng từ gửi đi
c)
C. Kỳ hạn của BCT
d)
D. Các thông tin liên quan đến chỉ dẫn chung và chỉ dẫn thanh toán trên coversheet
11.
Trong các ý sau, ý nào không phải là Nguyên tắc quản lý trên DOKA:
a)
A. Tại DOKA mọi giao dịch đều được quản lý từ cấp hợp đồng chính (main contract).
b)
B. DOKA quản lý các bên tham gia giao dịch theo mã số khách hàng. Trong trường hợp KH mới có nhu cầu sử dụng dịch vụ tại BIDV, NSD tạo CIF và TK thanh toán cho KH.
c)
C. Giao dịch từ khi khởi tạo đến lúc được duyệt cuối cùng (giao dịch được “final”) trải qua nhiều trạng thái. Người sử dụng cần kiểm soát trạng thái của giao dịch để đảm bảo giao dịch được duyệt cuối cùng.
d)
D. Cả 3 ý trên đều là Nguyên tắc quản lý trên DOKA
12.
Tại màn hình Completion, nếu NSD muốn ghi chú thêm thông tin về giao dịch và thông tin đó hiện tại các giao dịch tiếp theo, khi lưu giao dịch, khi duyệt giao dịch…thì NSD lựa chọn Display type là gì?
a)
A. Do not show
b)
B. Show
c)
C. Warn
13.
Tại màn hình Settlement nếu muốn Thông báo phí để thu sau thì NSD lựa Dispotion của khoản phí là gì?
a)
A. X
b)
B. V
c)
C. P
14.
Màn hình nào trên Doka hiện thị toàn bộ các bút toán hạch toán kế toán được thực hiện liên quan đến giao dịch?
a)
A. Settlement Details
b)
B. Settlement
c)
C. Booking
d)
D. Liability
15.
Để thực hiện sơ báo LC, NSD sử dụng chức năng nào?
a)
A. LETRSV
b)
B. LETNOT
c)
C. LETOPN
d)
D. LETFRE
16.
Để đi điện xác thực chữ ký ủy quyền trong thông báo LC thư, NSD sử dụng chức năng nào?
a)
A. LETRSV
b)
B. LETNOT
c)
C. LETOPN
d)
D. LETFRE
17.
Tại màn hình Details trong chức năng Chuyển nhượng LC, trong trường hợp bên chịu phí là do người thu hưởng thứ hai chịu, NSD khai báo tại Trường Charges Condition for L/C là gì?
a)
A. Our fees borne by abroad
b)
B. Other
c)
C. Our fees borne by client
18.
Tại màn hình INFORD của chi nhánh, đối với TTV tại Chi nhánh, nếu giao dịch có màu xanh có nghĩa là?
a)
A. Đã phát sinh trao đổi thông tin và luồng trao đổi thông tin cuối cùng từ Trung tâm Tác nghiệp TTTM tới chi nhánh
b)
B. Đã phát sinh trao đổi thông tin và luồng trao đổi thông tin cuối cùng từ chi nhánh tới Trung tâm Tác nghiệp TTTM
c)
C. Đã phát sinh trao đổi thông tin, luồng trao đổi thông tin cuối cùng từ chi nhánh tới Trung tâm Tác nghiệp TTTM và chi nhánh đã xem thông tin (tích chọn Text read)
19.
Nguyên tắc sử dụng Doka bao gồm?
a)
A. Mọi giao dịch phát sinh thuộc nghiệp vụ tác nghiệp tài trợ thương mại và bảo lãnh quốc tế đều phải được đăng nhập và quản lý tại Hệ thống DOKA trừ các trường hợp phát sinh đặc biệt mà chương trình chưa hỗ trợ đã được quy định riêng.
b)
B. Mỗi giao dịch đăng nhập và quản lý tại Hệ thống DOKA phải sử dụng mã số khách hàng phù hợp.
c)
C. Thông tin chi tiết về giao dịch phải được nhập đầy đủ, chính xác theo từng loại nghiệp vụ, phù hợp với tài liệu hướng dẫn sử dụng chương trình và quy định của BIDV theo từng thời kỳ.
d)
D. Tất cả các đáp án trên
20.
Để vấn tin toàn bộ các giao dịch khởi tạo bởi DOKA, NSD sử dụng màn hình nào?
a)
A. Info Order
b)
B. Info Transaction
c)
C. Info Message
d)
D. Info Limit
21.
Giao dịch trị giá 12000000usd cần mấy cấp phê duyệt tại DOKA
a)
1 cấp
b)
2 cấp
22.
Khẳng định nào sau đấy là đúng về ECM DocIDBatch
a)
1. 01Batch ID có thể dùng được cho nhiều giao dịch khác nhau
b)
2. tránh việc sử dụng một số DocIDBatch tại các giao dịch khác nhau.
c)
3. Người dùng được phép chỉnh sửa thông tin tên và phân loại chứng từ
d)
4. Cả 1 và 2
23.
Các định dạng file nào được chấp nhận để kéo từ màn hình cá nhân vào màn hình ECM Document
a)
docx, xlsx, pdf, png
b)
docx, xlsx, pdf, rar
c)
gif, xlsx, pdf, zip
d)
docx, xlsx, msg, zip
Reset
