wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B1-1- test 1 reading vocab

Total questions: 22

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

floppy disk

1.

ổ đĩa mềm

b)

leave- left- left

2.

để lại

c)

locker

3.

tủ có khóa

d)

deposit

4.

tiền đặt cọc

e)

pay-paid-paid

5.

trả tiền

2.

Match the following

a)

concentrate on = focus on

1.

tập trung

b)

theme

2.

chủ đề, đề tài

c)

gallery

3.

phòng trưng bày tranh

d)

instruction

4.

hướng dẫn

e)

include

5.

bao gồm

3.

Match the following

a)

area = region

1.

khu vực

b)

photography

2.

nghề nhiếp ảnh

c)

jewellery

3.

trang sức

d)

huge = enormous

4.

khổng lồ

e)

dull = boring

5.

chán, âm u

4.

Match the following

a)

ambition

1.

tham vọng

b)

lifelong

2.

suốt đời

c)

snorkel

3.

ống thở (thợ lặn)

d)

guide

4.

hướng dẫn viên

e)

realize

5.

hiểu rõ, nhận thức rõ

5.

Match the following

a)

keen

1.

hăng hái

b)

creature

2.

sinh vật

c)

notice

3.

chú ý

d)

moment

4.

khoảng khắc

e)

experience

5.

trải nghiệm

6.

Match the following

a)

feature (v)

1.

có (ai) đóng vai chính

b)

spy

2.

điệp viên

c)

recently

3.

not long ago

d)

clever

4.

intelligent

e)

defeat

5.

đánh bại

7.

Match the following

a)

action

1.

hành động

b)

joke

2.

trò đùa

c)

ridiculous = silly

3.

buồn cười, lố bịch

d)

thrilling

4.

hồi hộp

e)

explode

5.

nổ

8.

chiến đấu (v): f (a)  

9.

các cảnh hành động: ac.. (a)  

10.

đánh bại những kẻ xấu: de (a)   the bad people

11.

quần áo quyến rũ: gla.... .............

(a)  

12.

đóng vai chính (v): s (a)  

13.

xuất hiện (v): ap (a)  

14.

thu hút (v): att (a)  

15.

như thể: a.. (a)  

16.

hướng dẫn viên (n)

(a)  

17.

đột nhiên (adv): su (a)  

18.

unluckily = unfor (a)  

19.

tự hỏi, lấy làm lạ (v): wo (a)  

20.

bài phê bình (n): re (a)  

21.

tội phạm (n): cr (a)  

22.

Match the following

a)

remind

1.

nhắc nhở

b)

opening hour

2.

giờ mở cửa

c)

latest = newest

3.

mới nhất

d)

advanced equipment

4.

thiết bị tân tiến

e)

study

5.

nghiên cứu