Font size
WorksheetsUnit 1
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Thành tựu(n)
(a)
Tấm gương, hình mẫu hoàn hảo (n)
(a)
Sự đổi mới, cách tân (n)
(a)
Sai sót, khuyết điểm (n)
(a)
Khiêm tốn, khiêm nhường (a)
(a)
Champion award (n)
(a)
Bác sĩ phẫu thuật (n)
Surgeon
Physician
Surgoen
Physic
Xuất sắc, đặc biệt đáng chú ý "unusual, surprise"
(adj)
(a)
Autobiography (n)
Their life written by themselves
Their life written by another person (whole)
Their life written by another per (a little part)
Niềm vinh dự, danh dự (n)
(a)
Mục (n)
(a)
Khó khăn, thiếu hụt (food, clothes,..)
(adj)
(a)
Tin đồn nhảm "personal"
(n)
Gossip
News
scandal
rumor
Observe (v)
Quan sát, theo dõi
Tuân theo
(law,...)
Nghe ngóng
Chú ý
Honour + prep
to
for
with
of
Xuất hiện, nổi lên (phr.v)
(a)
Xuất sắc, đặc biệt đáng chú ý "unusual, surprise"
(adj)
(a)
Ẩn danh, giấu tên(n)
(a)
Hồi kí, tự truyện (by another person- a little part)
(n)
(a)
Sự cống hiến, hiến dâng (n)
(a)
Chuẩn đoán bệnh (v)
(a)
Kiệt xuất, lỗi lạc (a)
(a)
Synonym of distinguished (adj)
(a)
Do dự (v)
(a)
Chiến lược (n)
(a)
Nhà chiến lược (n)
(a)
Synonym of distinguished (adj)
(a)
Đặc ân, đặc quyền (n)
(a)
Synonym of distinguished (adj)
(a)
Giàu có, thịnh vượng (a)
(a)
Khét tiếng, tai tiếng (a)
(a)
Hesitate + prep
about
for
over
in
Syn of notorious (a)
(a)
Notorious, Renowned, Celebrated + prep
(a)
Sự khiêm nhường hay địa vị thấp (n)
(a)
Syn of humble (a)
Modest
Generous
Kind
Out-going
danh tiếng, tiếng tăm (n)
(a)
nhân vật, biểu tượng (n)
(a)
Sự rộng lượng, hào phóng (n)
(a)
Sự nhập viện, đưa vào viện (n)
(a)
Sự bền chí, kiên trì (n)
(a)
Nguy cơ, nguy hiểm (a)
(a)
Nuôi dưỡng (phrasal v)
(a)
Đáng kính, đáng trân trọng (a)
(a)
Cắt cụt "body part"
(v)
(a)
Bắt đầu, khởi hành (v)
(a)
Syn of "Initiate"
Set/put in motion
Destine
Trigger
Complete
Bày tỏ sự đáng kính (a)
(a)
Giả thay thế cho 1 bộ phận cơ thể (a)
(a)
Strategy + prep
of
for
in
to
Riêng mang cá nhân (a)
(a)
Gây tranh cái (a)
(a)
Sự công nhận, thừa nhận (n)
(a)
Sự phân biệt chủng tộc (collocation)
(a)
Phương châm (n)
(a)
Chết đuối, dìm chết (n)
(a)
Phức tạp, sâu sắc (a)
(a)
đại diện, hình mẫu (n)
(a)
Đặc biệt, xuất xắc (a)
(a)
Celebrated + prep
for
as
of
in
Inspire sb _ sth
to
for
of
with
BỊ chuẩn đoán mạch, bệnh (phr.v)
(a)
Bàn tán, bà tám về (phr.v)
(a)
Phân phát (phr.v)
(a)
Kiếm tiền (phr.v)
(a)
Thề để làm gì đó (v)
Vow to do sth
Swear at sth
(intrans verb)
Gossip about sth
Emerge from sth
Chủ nghĩa yêu nước (n)
(a)
Khơi mào (trans v)
(v)
(a)
Spark(n)
Khơi mào (+ off)
Tia lửa-sáng
Sự khơi mào
Sự chói
Sự quan sát (n)
(a)
Nhận ra lỗi và sửa lỗi (idiom)
(a)
Syn of bring up
Nurture
Raise
Rise
Care
Kẻ xâm lược (n)
(a)
Giải thích, có thể hiểu (v)
(a)
Nhà triết học (n)
(a)
Hội đồng, hội nghị (n)
(a)
Kích thích, khơi dậy (v)
(a)
Đế quốc, đế chế (n)
(a)
Hầu tước (n)
(a)
Sống động, sinh động (a)
(a)
Ái quốc, yêu nước (a)
(a)
Syn of "vivid"
Normal
Tasteless
Graphic
Unimpressive
