wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu(n)

(a)  

2.

Tấm gương, hình mẫu hoàn hảo (n)

(a)  

3.

Sự đổi mới, cách tân (n)

(a)  

4.

Sai sót, khuyết điểm (n)

(a)  

5.

Khiêm tốn, khiêm nhường (a)

(a)  

6.

Champion award (n)

(a)  

7.

Bác sĩ phẫu thuật (n)

a)

Surgeon

b)

Physician

c)

Surgoen

d)

Physic

8.

Xuất sắc, đặc biệt đáng chú ý "unusual, surprise"

(adj)

(a)  

9.

Autobiography (n)

a)

Their life written by themselves

b)

Their life written by another person (whole)

c)

Their life written by another per (a little part)

10.

Niềm vinh dự, danh dự (n)

(a)  

11.

Mục (n)

(a)  

12.

Khó khăn, thiếu hụt (food, clothes,..)

(adj)

(a)  

13.

Tin đồn nhảm "personal"

(n)

a)

Gossip

b)

News

c)

scandal

d)

rumor

14.

Observe (v)

a)

Quan sát, theo dõi

b)

Tuân theo

(law,...)

c)

Nghe ngóng

d)

Chú ý

15.

Honour + prep

a)

to

b)

for

c)

with

d)

of

16.

Xuất hiện, nổi lên (phr.v)

(a)  

17.

Xuất sắc, đặc biệt đáng chú ý "unusual, surprise"

(adj)

(a)  

18.

Ẩn danh, giấu tên(n)

(a)  

19.

Hồi kí, tự truyện (by another person- a little part)

(n)

(a)  

20.

Sự cống hiến, hiến dâng (n)

(a)  

21.

Chuẩn đoán bệnh (v)

(a)  

22.

Kiệt xuất, lỗi lạc (a)

(a)  

23.

Synonym of distinguished (adj)

(a)  

24.

Do dự (v)

(a)  

25.

Chiến lược (n)

(a)  

26.

Nhà chiến lược (n)

(a)  

27.

Synonym of distinguished (adj)

(a)  

28.

Đặc ân, đặc quyền (n)

(a)  

29.

Synonym of distinguished (adj)

(a)  

30.

Giàu có, thịnh vượng (a)

(a)  

31.

Khét tiếng, tai tiếng (a)

(a)  

32.

Hesitate + prep

a)

about

b)

for

c)

over

d)

in

33.

Syn of notorious (a)

(a)  

34.

Notorious, Renowned, Celebrated + prep

(a)  

35.

Sự khiêm nhường hay địa vị thấp (n)

(a)  

36.

Syn of humble (a)

a)

Modest

b)

Generous

c)

Kind

d)

Out-going

37.

danh tiếng, tiếng tăm (n)

(a)  

38.

nhân vật, biểu tượng (n)

(a)  

39.

Sự rộng lượng, hào phóng (n)

(a)  

40.

Sự nhập viện, đưa vào viện (n)

(a)  

41.

Sự bền chí, kiên trì (n)

(a)  

42.

Nguy cơ, nguy hiểm (a)

(a)  

43.

Nuôi dưỡng (phrasal v)

(a)  

44.

Đáng kính, đáng trân trọng (a)

(a)  

45.

Cắt cụt "body part"

(v)

(a)  

46.

Bắt đầu, khởi hành (v)

(a)  

47.

Syn of "Initiate"

a)

Set/put in motion

b)

Destine

c)

Trigger

d)

Complete

48.

Bày tỏ sự đáng kính (a)

(a)  

49.

Giả thay thế cho 1 bộ phận cơ thể (a)

(a)  

50.

Strategy + prep

a)

of

b)

for

c)

in

d)

to

51.

Riêng mang cá nhân (a)

(a)  

52.

Gây tranh cái (a)

(a)  

53.

Sự công nhận, thừa nhận (n)

(a)  

54.

Sự phân biệt chủng tộc (collocation)

(a)  

55.

Phương châm (n)

(a)  

56.

Chết đuối, dìm chết (n)

(a)  

57.

Phức tạp, sâu sắc (a)

(a)  

58.

đại diện, hình mẫu (n)

(a)  

59.

Đặc biệt, xuất xắc (a)

(a)  

60.

Celebrated + prep

a)

for

b)

as

c)

of

d)

in

61.

Inspire sb _ sth

a)

to

b)

for

c)

of

d)

with

62.

BỊ chuẩn đoán mạch, bệnh (phr.v)

(a)  

63.

Bàn tán, bà tám về (phr.v)

(a)  

64.

Phân phát (phr.v)

(a)  

65.

Kiếm tiền (phr.v)

(a)  

66.

Thề để làm gì đó (v)

a)

Vow to do sth

b)

Swear at sth

(intrans verb)

c)

Gossip about sth

d)

Emerge from sth

67.

Chủ nghĩa yêu nước (n)

(a)  

68.

Khơi mào (trans v)

(v)

(a)  

69.

Spark(n)

a)

Khơi mào (+ off)

b)

Tia lửa-sáng

c)

Sự khơi mào

d)

Sự chói

70.

Sự quan sát (n)

(a)  

71.

Nhận ra lỗi và sửa lỗi (idiom)

(a)  

72.

Syn of bring up

a)

Nurture

b)

Raise

c)

Rise

d)

Care

73.

Kẻ xâm lược (n)

(a)  

74.

Giải thích, có thể hiểu (v)

(a)  

75.

Nhà triết học (n)

(a)  

76.

Hội đồng, hội nghị (n)

(a)  

77.

Kích thích, khơi dậy (v)

(a)  

78.

Đế quốc, đế chế (n)

(a)  

79.

Hầu tước (n)

(a)  

80.

Sống động, sinh động (a)

(a)  

81.

Ái quốc, yêu nước (a)

(a)  

82.

Syn of "vivid"

a)

Normal

b)

Tasteless

c)

Graphic

d)

Unimpressive