WorksheetsNhom Minh test 13
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
trong trường hợp
(a)
thay thế cho
(a)
bên cạnh đó (a…)
(a)
đưa gì đó vào thực tiễn
(a)
chịu trách nhiệm (i...)
(a)
liên quan,tham gia
(a)
trả lại
(a)
nghĩ ra (cụm 3 từ)
(a)
sự đầu tư
(a)
rõ ràng, minh bạch
(a)
thực sự (t…) (adv)
(a)
điều tra
(a)
cho miễn phí
(a)
trẻ thiệt thòi
(a)
trẻ khuyết tật
(a)
give up
(a)
cắt giảm
(a)
tổ chức
(a)
ngây thơ
(a)
rủi ro
(a)
tiến bộ
(a)
a regular basis=r....,f....(ko cách )
(a)
tuyển dụng
(a)
go on =g (a) ,c
phòng khi (trước sau + ko cách)
(a)
vô vọng
(a)
chịu đựng
(a)
đội ngũ nhân viên
(a)
vượt qua
(a)
commit + giới từ gì
(a)
cam kết (N)
(a)
năng động
(a)
ngoại trừ (a…)
(a)
garbage=?(r (a) )
cồng kềnh
(a)
linh hoạt (adj)
(a)
traffic jam=
(a)
lựa chọn khôn ngoan
(a)
thập kỷ
(a)
trẻ trâu
(a)
nhà từ thiện (N số ít)
(a)
lờ đi
(a)
faraway=?
(a)
devote=?
(a)
va chạm
(a)
thường xuyên (cụm 4 từ)
(a)
tấm lòng nhân ái
(a)
cần trục, cần cẩu
(a)
miễn cưỡng (r…) (adj)
(a)
riêng tư
(a)
solution +?
(a)
không cha mẹ
(a)
sự ưu tiên
(a)
aside from=i (a)
tham gia (p...)
(a)
tham gia (b...)
(a)
endengered=u
(a)
endengered=a...r
(a)
endengered=a...s
(a)
endengered=i (a) j
endengered=i (a) p
cống hiến (2 cụm)
(a)
