wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 2

Total questions: 72

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Các bước giải bài toán Tổng -Tỉ là:

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số bé

Bước 4: Tìm số lớn

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tổng là kết quả của 2 đại lượng cộng lại. Thường được viết trong toán đố là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Tổng của hai số là

b)

Hai kho có

c)

Hai lớp trồng được

d)

Tổng số

e)

Tất cả

3.

Tỉ số thường là một phân số (hoặc một sô). Thường được viết như sau:

a)

Gấp mấy lần

b)

Bằng bao nhiêu lần

c)

Giảm số thứ nhất đi bao nhiêu lần được số thứ hai

d)

Tổng số

4.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

Đây là bài toán dạng gì?

a)

Tổng-TỈ

b)

Hiệu-Tỉ

c)

Tổng - Hiệu

5.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

-Chọn cách phân tích bài toán đúng!

a)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.

b)

Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.

c)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.

d)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.

6.

Tổng hai số là 72. Tìm hai số đó biết nếu số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé?

--Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 5/1.

b)

Bài toán Tổng-Hiệu. Tổng là 72, hiệu là 5.

c)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 1/5.

7.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

8.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

9.

Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?

---Phân tích nào đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ.

b)

Tỉ lệ là 4/1

c)

Tổng là 45

d)

Kho lớn 4 phần, kho nhỏ 1 phần.

e)

Tất cả các đáp án

10.

Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?

Giải:

Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 (phần)

Số thóc ở kho nhỏ là: (45 : 5)x1 = 9 (tấn)

Số thóc ở kho lớn là: 9 x 4 = 36 (tấn)

(a)  

11.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

12.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

13.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

14.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

15.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

16.

 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (25 + 12) ..... (310 + 35)\left(\frac{2}{5}\ +\ \frac{1}{2}\right)\ .....\ \left(\frac{3}{10}\ +\ \frac{3}{5}\right)

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

17.

4513+12= ?\frac{4}{5}-\frac{1}{3}+\frac{1}{2}=\ ?  

a)

2330\frac{23}{30}  

b)

2930\frac{29}{30}  

c)

1415\frac{14}{15}  

18.

Một lớp có 30 học sinh, trong đó có  310\frac{3}{10}  số học sinh là học sinh giỏi toán. Vậy lớp học đó có ... học sinh giỏi Toán.



(a)  

19.

3 +  25\frac{2}{5}  = ? 

a)

175\frac{17}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

215\frac{21}{5}  

d)

245\frac{24}{5}  

20.

4 254\ \frac{2}{5}  Những phân số bằng với hỗn số đã cho

a)

225\frac{22}{5}  

b)

2022\frac{20}{22}  

c)

4410\frac{44}{10}  

d)

1011\frac{10}{11}  

21.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

1341\frac{3}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

22.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

23.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?

a)

b)

35\frac{3}{5}

c)

53\frac{5}{3}

d)

45\frac{4}{5}

24.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?

a)

715\frac{7}{15}

b)

5156\frac{51}{56}

c)

4156\frac{41}{56}

25.

912  13 = ?\frac{9}{12}\ -\ \frac{1}{3}\ =\ ?

a)

512\frac{5}{12}

b)

412\frac{4}{12}

c)

89\frac{8}{9}

26.

Điền hợp lệ dấu vào trống (25 + 12) ..... (310 + 35)\left(\frac{2}{5}\ +\ \frac{1}{2}\right)\ .....\ \left(\frac{3}{10}\ +\ \frac{3}{5}\right)

a)

>>

b)

<<

c)

==

27.

Phép tính kết quả: 115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?

a)

b)

15\frac{1}{5}

c)

175\frac{1}{75}

d)

23\frac{2}{3}

28.

25+14÷5= ?\frac{2}{5}+\frac{1}{4}\div5=\ ?  

a)

92\frac{9}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

920\frac{9}{20}  

d)

209\frac{20}{9}  

29.

3 13×6÷2 23= ?3\ \frac{1}{3}\times6\div2\ \frac{2}{3}=\ ?  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

209\frac{20}{9}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

152\frac{15}{2}  

30.

45+71516= ?\frac{4}{5}+\frac{7}{15}-\frac{1}{6}=\ ?  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1110\frac{11}{10}  

c)

1011\frac{10}{11}  

d)

209\frac{20}{9}  

31.

Một vòi nước chảy vào bể. Giờ đầu chảy được 28\frac{2}{8} bể , giờ thứ hai chảy vào được 24\frac{2}{4}  bể . Hỏi trung bình mỗi giờ vòi nước đó chảy vào được bao nhiêu phần của bể?

a)

38\frac{3}{8}  bể

b)

98\frac{9}{8}  bể

c)

32\frac{3}{2}  bể

d)

18\frac{1}{8}  bể

32.

Tính 23 : 43\frac{2}{3}\ :\ \frac{4}{3}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

22  

33.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:  10 3710\ \frac{3}{7}  

a)

707\frac{70}{7}  

b)

737\frac{73}{7}  

c)

137\frac{13}{7}  

d)

1070\frac{10}{70}  

34.

Tìm x, biết: x +  75\frac{7}{5}  32\frac{3}{2}  

a)

x =  45\frac{4}{5}  

b)

x =  2110\frac{21}{10}  

c)

x =  110\frac{1}{10}  

d)

x =  1415\frac{14}{15}  

35.

45\frac{4}{5}  số sách trên bàn là 16 quyển. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quyển sách? 

a)

15 quyển

b)

20 quyển

c)

25 quyển

d)

30 quyển

36.

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:
2 13× 3 142\ \frac{1}{3}\times\ 3\ \frac{1}{4}

a)

6 1126\ \frac{1}{12}  

b)

7312\frac{73}{12}  

c)

9112\frac{91}{12}  

d)

1812= 32\frac{18}{12}=\ \frac{3}{2}  

37.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

38.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

39.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

40.

"Đồng hương" nghĩa là gì?

a)

Cùng một lúc

b)

Cùng quê

41.

Lớp 4A và lớp 4B trung bình mỗi lớp có 22 học sinh tiên tiến. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 4A có 24 học sinh tiên tiến.

a)

A. 18

b)

B. 19

c)

C. 20

d)

D. 21

42.

Tìm X, biết X là số tròn chục và:

2487 < X < 2510

(có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

A. 2488

b)

B. 2500

c)

C. 2490

d)

D. 2490 hoặc 2500

43.

¼thế kỉ = ………… năm?

a)

A. 400 năm

b)

B. 40 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 20 năm

44.

Ngày giải phóng miền Nam là 30/4/1975. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

A. XIX

b)

B. XX

c)

C. XXI

d)

D. VIII

45.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 8 phút 20 giây = 500 giây

b)

B. 6 thế kỉ = 6000 năm

c)

C. 2010 năm = 10 thế kỉ 20 năm

d)

D. 300 giây = 5 phút

46.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 4kg 5dag = 4500g

b)

B. 23 yến 6kg = 236kg

c)

C. 90 000kg = 90 tấn

d)

D. 70 800 kg = 7 tấn 8 tạ

47.

Chọn những đáp án đúng

a)

A. 675g + 1335g > 2 kg

b)

B. 30 tạ 4 yến > 340kg

c)

C. 45 giây > 3 phút : 4

d)

D. 760 năm = 8 thế kỉ

48.

Tìm trung bình cộng của tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 99

a)

A. 49

b)

B. 50

c)

C. 51

d)

D. 52

49.

7kg 8hg = …… ?

a)

A. 78g

b)

B. 708g

c)

C. 7080g

d)

D. 7800g

50.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 375 kg = 3 tạ 7500 dag

b)

B. 3005 dag = 3 yến 50 g

c)

C. 55 020 hg = 55 tấn 2 kg

d)

D. ½ tạ = 50 kg

e)

E. ⅕ tấn = 5 tạ

51.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 3 thế kỉ 3 năm = 33 năm

b)

B. 253 năm = 2 thế kỉ 53 năm

c)

C. 1 phút 45 giây = 145 giây

d)

D. 145 giây = 2 phút 25 giây

e)

E. ⅓ năm = 5 tháng

52.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

53.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

54.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

55.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

56.

Bài tập đọc Nghìn năm văn hiến giới thiệu về ngôi trường đại học đầu tiên của nước ta. Đó là ngôi trường nào?

a)

Đại học Đông Đô

b)

Đại học Thăng Long

c)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám

d)

Đại học Hà Nội

57.

Bài thơ "sắc màu em yêu" nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hương, đất nước?

a)

Nói lên tình yêu bạn bè và gia đình của bạn nhỏ

b)

Nói lên niềm thích thú khám phá, vui chơi của bạn nhỏ

c)

Nói lên tình yêu quê hương đất nước của bạn nhỏ

d)

Nói lên tình yêu sắc màu của bạn nhỏ

58.

Từ nào đồng nghĩa với từ "ăn":

a)

Xơi

b)

Chén

c)

Tất cả đều đúng

59.
a)

351\frac{3}{51}

b)

2863\frac{28}{63}

c)

1721\frac{17}{21}

d)

9201\frac{9}{201}

60.

a)

1214\frac{12}{14}

b)

67\frac{6}{7}

c)

4124\frac{41}{24}

d)

1248\frac{12}{48}

61.

Trên phần đất liền nước ta, đồi núi chiếm

a)

2/4 diện tích

b)

3/5 diện tích

c)

1/4 diện tích

d)

3/4 diện tích

62.

Đồng Bằng lớn nhất của nước ta là đồng bằng

a)

Nam Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Bắc Bộ

d)

Nam Bộ và Bắc Bộ

63.

Tính 2 12 + 3 232\ \frac{1}{2}\ +\ 3\ \frac{2}{3}  

a)

306\frac{30}{6}  

b)

376\frac{37}{6}  

c)

326\frac{32}{6}  

d)

336\frac{33}{6}  

64.

Tính 2 12 + 3 232\ \frac{1}{2}\ +\ 3\ \frac{2}{3}  

a)

306\frac{30}{6}  

b)

376\frac{37}{6}  

c)

326\frac{32}{6}  

d)

336\frac{33}{6}  

65.

Em hiểu như thế nào là "canh tân"?

a)

Từ bỏ những cách làm cũ, lạc hậu.Thực hiện cách làm mới để đạt được sự phát triển tốt hơn.

b)

Thực hiện cách làm mới để đạt được sự phát triển tốt hơn.

c)

Thay đổi nhiều chính sách để phù hợp với ý của nhà vua.

d)

Tất cả các ý trên

66.

Nguyễn Trường Tộ được kính trọng là bởi:

a)

Ông lập được nhiều chiến công trong việc đánh Pháp.

b)

Ông giải quyết được nhiều công ăn việc làm cho nhân dân.

c)

Ông có công trong việc khai phá, mở rộng bờ cõi.

d)

Ông là người biết nhìn xa trông rộng, có lòng yêu nước nồng nàn với mong muốn dân giàu nước mạnh

67.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

68.

Hỗn số 3 25 3\ \frac{2}{5}\  được chuyển thành số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,4

c)

17,5

d)

32,5

69.

Con kém mẹ 24 tuổi. Năm nay tuổi con bằng 25\frac{2}{5}  tuổi mẹ. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi, mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

con: 16

mẹ: 42

b)

con: 16

mẹ: 40

c)

con: 14

mẹ: 40

d)

con: 14

mẹ: 42

70.

Cây cầu nào ở nước ta do thực dân Pháp xây dựng từ cuối thế kỉ 19?

a)

Cầu Thăng Long

b)

Cầu Long Biên

c)

Cầu Bình Lợi

d)

Cầu Sài Gòn

71.

3 phút 20 giây = .......giây.

Số viết vào chỗ chấm là:

a)

50

b)

320

c)

80

d)

200

72.

Tính 23 : 43\frac{2}{3}\ :\ \frac{4}{3}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

22