wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập chủ đề F

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới.

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

d)

Tên biến có thể có các ký hiều như !, @, #, $, %, …

2.

Phép toán nào sau đây cho kết quả bằng 2 ?

a)

7//3

b)

7/3

c)

7%3

d)

7**2

3.

Viết công thức tính denta của phương trình bậc hai sang dạng Python:

a)

b^2-4ac

b)

b^2-4*a*c

c)

b*b-4*a*c

d)

b*b-4ac

4.

Theo quy tắc đặt tên, tên nào sai trong các tên sau?

a)

3delta

b)

tuoi_

c)

chieu_dai

d)

delta

5.

Chọn đáp án đúng. Trong Python, để viết phép toán chia lấy phần nguyên.

a)

/

b)

//

c)

\\

d)

%

6.

Sau khi thực hiện lệnh gán

a = 12 * 5 % 2 – 9

Giá trị của a sẽ là?

a)

-9

b)

3

c)

21

d)

39

7.

Tìm điểm sai trong khai báo biến MIN?

Min = 5

a)

Thiếu dấu ;

b)

Thiếu : (:=)

c)

Tên biến sai

d)

Không sai

8.

Trong Python, sau khi thực hiện lệnh khai báo sau:

x, y, z = 1, 2, -3

Thì giá trị của x, y, z sẽ là?

a)

x = -3; y = 2; z = 1

b)

x = 1; y = 2; z = -3

c)

x = 2; y = -3; z = 1

d)

x = 2; y = -3; z = 1

9.

Trong Python, lệnh gán nào sau đây là đúng?

a)

m != – 4

b)

n = 3.5

c)

y ==10.5

d)

x := 6

10.
a)

(x + y)/(2*x)

b)

x + y/(2*x)

c)

(x + y)/2*x

d)

(x + y):(2*x)

11.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 2

b= 3

print("a=",a+b)

Giá tri của a?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

0

12.

Ghép cú pháp với chức năng tương ứng của các lệnh sau đây?

a)

có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn, thường là bàn phím.

1.

<biến> = input(<Dòng thông báo>)

b)

có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị ra chuẩn, thường là màn hình.

2.

print(v1, v2, ..., vn)

c)

có chức năng tính giá trị của biểu thức và gán kết quả cho biến.

3.

<biến> = <biểu thức>

13.

Chọn phương án ghép phù hợp khi nói về một số kiều dữ liệu cơ bản của Python?

a)

số nguyên

1.

int

b)

số thực

2.

float

c)

xâu kí tự

3.

str

d)

lôgic

4.

bool

14.

Chức năng của lệnh type() trong Python?

a)

dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím.

b)

dùng để đưa dữ liệu ra màn hình.

c)

dùng để tính giá trị của biểu thức và gán kết quả cho biến.

d)

dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python.

15.

Xác định kiểu và giá trị của các biểu thức sau sao cho phù hợp?

a)

'15+20-7'

1.

"15 + 20 - 7"

b)

False

2.

32 > 45

c)

False

3.

13 != 8 + 5

d)

False

4.

1 == 2

16.

Chọn PA ghép đúng khi nói về cách chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu trong Python.

a)

có chức năng chuyển đổi số thực hoặc xâu chứa số nguyên thành số nguyên.

1.

Lệnh int()

b)

dùng để chuyển đổi sô nguyên và xâu kí tự thành số thực.

2.

Lệnh float()

c)

dùng để chuyển đổi các kiểu dữ liệu khác thành xâu kí tự.

3.

Lệnh str()

17.

Ghép kết quả với các lệnh tương ứng sao cho phù hợp?

a)

12

1.

int(12.5)

b)

123

2.

int("123")

c)

9.0

3.

float(9)

d)

10.25

4.

float("10.25")

e)

'46'

5.

str(12+34)

18.

Lệnh nào sau đây sẽ báo lỗi?

a)

int("12.0")

b)

float(13+1)

c)

str(17.001)

d)

float("12+45")

19.

Để nhập số nguyên n ta dùng câu lệnh nào sau đây?

a)

n=input("nhập số nguyên n: ")

b)

n=int(input("Nhập số nguyên n: "))

c)

n=float(input("Nhập số nguyên n: "))

20.

Để nhập số thực x ta dùng câu lệnh nào sau đây?

a)

x=input("nhập số thực x: ")

b)

x=int(input("Nhập số thực x: "))

c)

x=float(input("Nhập số thực x: "))

21.

Kéo thả từ vào chỗ trống sao cho phù hợp?

Nếu cần nhập số nguyên thì sau khi nhập giá trị số cần dùng lệnh ​ (a)   để chuyển đổi sang kiểu số nguyên.

Nếu cần nhập số thực thi sau khi nhập giá trị số cần dùng lệnh ​ (b)   để chuyển đối sang kiểu số thực.

Choose from the below words
int()
float()
22.

Cho đoạn lệnh sau:

a = 20

b = 5

print (type (a//b))

Em hãy cho biết kiểu dữ liệu nào được in ra màn hình?

a)

int

b)

float

c)

double

d)

char

23.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.

Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện> : <câu lệnh1>

else :<câu lệnh 2>;

c)
If <điều kiện> then else <câu lệnh >;
d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>;

25.

Cho đoạn chương trình sau:

X:=5; y:=4;

If x>y : F:=x*x-y

Else: F:=3*x-y;

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

26.

Trong câu lệnh

if <điều kiện> :<câu lệnh>

Câu lệnh được thực hiện khi?

a)

Điều kiện cho giá trị sai

b)

Điều kiện cho giá trị đúng

c)

Không cần kiểm tra điều kiện

27.

Trong python câu lệnh

If <điềukiện> : <câu lệnh 1>

else : <câu lệnh 2>;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi?

a)

Biểu thức điều kiện đúng

b)

Biểu thức điều kiện sai

c)

Câu lệnh 1 được thực hiện

28.

Câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if a % 2==0: print('a la so chẵn');

b)

if 2*x then print('pt vô nghiem');

c)

if n>100 : print('so lon hon 100)

else :print('so nho hon 100');

d)

if thang==1: print('thang co 31 ngay');

29.

Đáp án nào có sử dụng tình huống rẽ nhánh

nếu … thì …, nếu không thì …

a)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn nhất.

b)

Nếu 10 > 5 thì 10 là số lớn nhất.

c)

Nếu 10%5==0: số chẵn

d)

Nếu 5 > 10 thì 5 là số lớn, nếu không thì 10 là số lớn

30.

Trong python, Để kiểm tra 3 cạnh tạo thành tam giác hay không thì câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): print('tạo thành tam giác')

b)

if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :print('tạo thành tam giác')

c)

if (a+b>c) or( a+c>b or ( b+c>a) :write('tạo thành tam giác')

d)

if (a+b>c) and( a+c>b and ( b+c>a): write('tạo thành tam giác')

31.

Cho python, cho đoạn lệnh

IF n%2= = 0: print(n, ‘ là số chẵn’);

IF (n%2) !=0 : print(n, ‘ là số lẻ’);

Cho N = 100, hỏi kết quả sau khi thực hiện tập lệnh trên.

a)

Không in ra gì hết.

b)

100 là số chẵn.

c)

100 là số lẻ.

d)

100 là nguyên tố

32.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng đến câu lệnh rẽ nhánh

a)

Khi phải dựa trên 1 điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước tiếp theo

b)

Khi nào thích thì dùng

c)

Khi đề bài có yêu cầu rõ ràng

33.

Trong mô tả thuật toán, điều kiện rẽ nhánh là

a)

1 biến số

b)

1 hằng số

c)

1 biểu thức

d)

1 câu lệnh

34.

Trong NNLT Python, ta thường dùng bao nhiêu phép so sánh?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Đâu là ký hiệu cho phép so sánh bằng trong NNLT Python

a)

=

b)

==

c)

!=

36.

Đâu là ký hiệu cho phép so sánh khác trong NNLT Python

a)

=

b)

==

c)

!=

37.

Có mấy dạng câu lệnh IF trong NNLT Python

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Xét câu lệnh IF ... ELSE ...(hình 5, tr 74), biểu thức điều kiện đúng thì thực hiện nhóm câu lệnh nào?

a)

Nhóm câu lệnh 1

b)

Nhóm câu lệnh 2

c)

Không thực hiện nhóm câu lệnh nào

39.

Xét câu lệnh IF ... ELSE ...(hình 5, tr 74), biểu thức điều kiện sai thì thực hiện nhóm câu lệnh nào?

a)

Nhóm câu lệnh 1

b)

Nhóm câu lệnh 2

c)

Không thực hiện nhóm câu lệnh nào

40.

Xét bài 1 trang 75, biểu thức điều kiện điền vào phần còn trống là

a)

a, b, c > 0

b)

a, b, c >= 0

c)

(a > 0) and (b > 0) and (c > 0)

d)

(a >= 0) and (b >= 0) and (c >= 0)

41.

Chương trình giải quyết bài 2 trang 76 là:

a)

b)

42.
a)

1

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

2, 4

43.

Biểu thức nào sau đây cho giá trị kiểu bool>

a)

m, n = 1, 2

b)

a + b > 1

c)

a * b < a + b

d)

12 + 15 > 2 * 13

44.

Cho câu lệnh >>> a, b, s = 10, 2, "Number" Biểu thức nào sau đây nhận giá trị false?

a)

a >= 8

b)

a + b <= 15

c)

a * b != a + b

d)

s == "number"

45.

Cho đoạn lệnh sau:

>>> x, y, z = 10, 5, 9

>>> b = x < 11 and z > 5

>>> c = x > 15 or y < 9

>>> a = not b

Những biểu thức nào sau đây nhận giá trị True?

a)

x < 11 and z > 5

b)

x > 15 or y < 9

c)

a = not b

d)

a = b

46.

Biểu thức nào sau đây nhận giá trị False?

a)

100%4 == 0

b)

111//5 != 20 or 20%3 !=0

c)

111//5 != 20

d)

20 % 3 != 0

e)

100%4 > 0

47.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu nào sau đây là đúng?

a)

if <điều kiện>

<khối lệnh>

b)

if <điều kiện>

<khối lệnh>:

c)

if <điều kiện>:

<khối lệnh>

d)

if <điều kiện>:

<khối lệnh>:

48.

Cho câu lệnh

>>> a=10

if a%2 == 0:

print(a, "là số chẵn")

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình trên

a)

không đưa ra kết quả gì

b)

a là số chẵn

c)

10 là số chẵn

49.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

50.

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình bên?

a)

không đưa ra kết quả gì

b)

a là số chẵn

c)

a là số lẻ

d)

9 là số lẻ

51.

Ghép sơ đồ hoạt động với câu lệnh tương ứng?

a)
1.

Câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu

b)
2.

Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ

c)
3.

Câu lệnh lặp For

52.

Chọn những phương án đúng?

<điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ là?

a)

Xâu kí tự

b)

số nguyên hoặc số thực

c)

biểu thức quan hệ

d)

biểu thức lôgic

53.

Phát biểu nào chính xác khi nói về Hàm trong Python?

a)

Hàm có thể sử dụng nhiều lần trong chương trình

b)

Sử dụng hàm không có tác động tích cực gì đến chương trình

c)

Không thể tự tạo hàm của riêng người viết chương trình.

d)

Sử dụng hàm sẽ gây khó khăn, dài dòng khi viết chương trình

54.

Đâu là lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python?

a)

Tránh việc phải lặp lại code thực thi những tác vụ tương tự nhau.

b)

Phân tách các vấn đề phức tạp thành các phần đơn giản hơn.

c)

Code rõ ràng, dễ quản lý hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

55.

Phát biểu nào đúng?

a)

Tên hàm có thể đặt tùy ý, không cần theo quy tắc.

b)

Sau tên hàm bắt buộc phải có tham số.

c)

Phần thân hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

d)

Hàm luôn trả 1 giá trị qua tên của hàm.

56.

Từ khóa được sử dụng để bắt đầu hàm là gì?

(a)  

57.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?

a)

gcd()

b)

sqrt()

c)

sqr()

d)

print()

58.

Kết quả của chương trình bên là?

a)

Hello Word!

b)

‘Hello Word!’

c)

“Hello Word!”

d)

Hello Word

59.

Kết quả của chương trình bên là?

a)

100

b)

50.0

c)

50

d)

102

60.

Tìm lỗi sai cho chương trình bên.

a)

Không thể dùng câu lệnh if trong hàm

b)

Thừa dấu ‘:’ cuối câu lệnh if

c)

Thiếu dấu ‘=’ trong điều kiện ch%2=0

d)

kt không thể dùng làm tên của thủ tục.

61.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để bắt đầu định nghĩa hàm trong Python?

a)

def some_function()

b)

function some_function()

c)

function some_function():

d)

def some_function():

62.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

63.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

13

b)

21

c)

5

d)

Không in gì

64.

Lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng?

a)

x=square( )

b)

x=Square(4):

c)

x=square(5)

d)

print(square())

65.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

66.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

67.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;
68.

Chọn những phát biểu sai về chương trình con trong các phát biểu dưới đây:

a)

Chương trình được tạo thành từ các chương trình con dễ đọc, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và phát triển.

b)
Tham số của chương trình con bắt buộc phải có
c)
Các lệnh của chương trình con có lệnh thụt vào so với từ khóa def;
d)
Chương trình con cần được xây dựng trước khi sử dụng;
69.
Trong các chương trình con dưới đây, đâu là thủ tục:
a)
range(x)
b)
print(x)
c)
int(x)
d)
input()
70.
Để tính diện tích tam giác khi biết trước 3 cạnh của tam giác, ta xây dựng một hàm có truyền vào mấy tham số:
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

71.

Tham số hình thức của chương trình con là:

a)

Tham số thể hiện trong lệnh gọi CTC

b)

Tham số thể hiện khi khai báo CTC

c)

Tham số hình thức là tham số cục bộ

d)

Tham số hình thức là tham số toàn bộ

72.

Các biến dùng chung cho toàn bộ chương trình được gọi là?

a)

Tham số thực sự.

b)

Biến cục bộ.

c)

Tham số h́nh thức.

d)

Biến toàn cục.

73.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào mô tả cấu trúc lặp với số lần biết trước?

a)

In ra màn hình 10 dòng chữ: Hello, Python

b)

Nhập các số nguyên liên tục đến khi gặp số 0 thì dừng

c)

Vệ sinh răng miệng sau khi thức dậy mỗi buổi sáng

74.

Câu lệnh lặp với số lần biết trước trong Python được biểu diễn dưới dạng

a)

for biến chạy in range(m, n)

b)

for biến chạy inside range(m, n)

c)

for biến chạy in rang(m, n)

d)

for biến chạy in range[m, n]

75.

Xét cấu trúc lặp với số lần biết trước được biểu diễn bằng Python, khi m = 0, ta có thể viết gọn hàm range(m, n) thành

a)

range(m)

b)

range(n)

c)

range(0, m)

d)

rang(m)

76.

Để in ra màn hình các số tự nhiên từ 1 đến 45, ta dùng câu lệnh nào sau đây:

a)

for stt in range(1, 45)

print (i)

b)

for stt in range(1, 46)

print (i)

c)

for stt in range (0, 45)

print (i)

d)

for stt in range (0, 46)

print (i)

77.

Đoạn lệnh sau có mấy lỗi:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Cấu trúc lặp với số lần lặp không biết trước được thể hiện bằng câu lệnh Python nào sau đây:

a)

for biến chạy in range (m, n)

b)

while <điều kiện>:

Nhóm lệnh

c)

while <điều kiện>

Nhóm lệnh

d)

while biến chạy:

Nhóm lệnh

79.

Ta luôn có thể dùng lệnh for thay thế cho lệnh while, đúng hay sai?

a)

True

b)

False

c)

Not sure

80.

Đoạn chương trình sau dùng để in gì ra màn hình?

a)

Các số tự nhiên từ 1 đến 10

b)

Các số tự nhiên từ 2 đến 11

c)

Các số tự nhiên là số chẵn

d)

Bảng cửu chương 2

81.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc lặp.

b)

Trong Python chỉ có câu lệnh while để thể hiện cấu trúc lặp.

c)

Trong Python chỉ có câu lệnh for để thể hiện cấu trúc lặp.

d)

Có thể sử dụng câu lệnh while để thể thiện cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước.

e)

Có thể sử dụng câu lệnh for để thể hiện cấu trúc lặp với số lần lặp chưa biết trước.

82.

Phát biểu nào chính xác khi nói về Hàm trong Python?

a)

Hàm có thể sử dụng nhiều lần trong chương trình

b)

Sử dụng hàm không có tác động tích cực gì đến chương trình

c)

Không thể tự tạo hàm của riêng người viết chương trình.

d)

Sử dụng hàm sẽ gây khó khăn, dài dòng khi viết chương trình

83.

Đâu là lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python?

a)

Tránh việc phải lặp lại code thực thi những tác vụ tương tự nhau.

b)

Phân tách các vấn đề phức tạp thành các phần đơn giản hơn.

c)

Code rõ ràng, dễ quản lý hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

84.

Phát biểu nào đúng?

a)

Tên hàm có thể đặt tùy ý, không cần theo quy tắc.

b)

Sau tên hàm bắt buộc phải có tham số.

c)

Phần thân hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

d)

Hàm luôn trả 1 giá trị qua tên của hàm.

85.

Từ khóa được sử dụng để bắt đầu hàm là gì?

(a)  

86.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?

a)

gcd()

b)

sqrt()

c)

sqr()

d)

print()

87.

Kết quả của chương trình bên là?

a)

Hello Word!

b)

‘Hello Word!’

c)

“Hello Word!”

d)

Hello Word

88.

Kết quả của chương trình bên là?

a)

100

b)

50.0

c)

50

d)

102

89.

Tìm lỗi sai cho chương trình bên.

a)

Không thể dùng câu lệnh if trong hàm

b)

Thừa dấu ‘:’ cuối câu lệnh if

c)

Thiếu dấu ‘=’ trong điều kiện ch%2=0

d)

kt không thể dùng làm tên của thủ tục.

90.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để bắt đầu định nghĩa hàm trong Python?

a)

def some_function()

b)

function some_function()

c)

function some_function():

d)

def some_function():

91.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

92.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

13

b)

21

c)

5

d)

Không in gì

93.

Lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng?

a)

x=square( )

b)

x=Square(4):

c)

x=square(5)

d)

print(square())

94.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

95.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

96.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;
97.

Chọn những phát biểu sai về chương trình con trong các phát biểu dưới đây:

a)

Chương trình được tạo thành từ các chương trình con dễ đọc, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và phát triển.

b)
Tham số của chương trình con bắt buộc phải có
c)
Các lệnh của chương trình con có lệnh thụt vào so với từ khóa def;
d)
Chương trình con cần được xây dựng trước khi sử dụng;
98.
Trong các chương trình con dưới đây, đâu là thủ tục:
a)
range(x)
b)
print(x)
c)
int(x)
d)
input()
99.
Để tính diện tích tam giác khi biết trước 3 cạnh của tam giác, ta xây dựng một hàm có truyền vào mấy tham số:
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

100.

Tham số hình thức của chương trình con là:

a)

Tham số thể hiện trong lệnh gọi CTC

b)

Tham số thể hiện khi khai báo CTC

c)

Tham số hình thức là tham số cục bộ

d)

Tham số hình thức là tham số toàn bộ

101.

Các biến dùng chung cho toàn bộ chương trình được gọi là?

a)

Tham số thực sự.

b)

Biến cục bộ.

c)

Tham số h́nh thức.

d)

Biến toàn cục.

102.

Xét hoạt động 1 (trang 94 SGK), biến so_hop chứa dữ liệu thuộc kiểu nào?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu

d)

Danh sách

103.

Xét hoạt động 1 (trang 94 SGK), biến khoi_luong_hop chứa dữ liệu thuộc kiểu nào?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu

d)

Danh sách

104.

Xét hoạt động 1 (trang 94 SGK), biến don_vi_kl chứa dữ liệu thuộc kiểu nào?

a)

Số nguyên

b)

Số thực

c)

Xâu

d)

Danh sách

105.

Xâu kí tự là gì?

a)

Một dãy các số

b)

Một dãy các ký tự

c)

Một dãy các số được sắp thứ tự

d)

Một dãy các ký tự được sắp thứ tự

106.

Các kí tự trong xâu có được đánh số thứ tự không?

a)

b)

Không

107.

Các ký tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ?

a)

-1

b)

0

c)

1

108.

Khi đánh số thứ tự các ký tự trong xâu, ta có tính các ký tự khoảng trắng không?

a)

b)

Không

109.

Cho xâu s = 'TX Cai Lay'. Hãy cho biết ký tự ở vị trí thứ 1 là ký tự nào sau đây?

a)

Ký tự trắng

b)

Ký tự 'T'

c)

Ký tự 'X'

d)

Không rõ

110.

Hàm len() trong Python có tác dụng gì?

a)

Đếm số ký tự trong 1 xâu

b)

Đếm số ký tự in hoa trong 1 xâu

c)

Đếm số ký tự kể cả ký tự khoảng trắng trong 1 xâu

d)

Đếm số ký tự là c

111.

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a)

4

b)

11

c)

3

d)

14

112.

Phép ghép xâu trong Python được ký hiệu là:

a)

*

b)

/

c)

-

d)

+

113.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

Thị xã Cai Lậy

b)

Thị xãCai Lậy

c)

Thi xa Cai Lay

d)

Thi xaCai Lay

114.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Cú pháp để xác định xâu con của xâu y là:

a)

y[m:n]

b)

y[:m]

c)

y[m:]

d)

y(m:n)

116.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

2

117.

Hãy cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

a)

-1

b)

0

c)

2

d)

4

118.

Hàm y.count(x) trong Python có tác dụng:

a)

Đếm số lần xuất hiện của xâu x trong xâu y

b)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong xâu y

c)

Đếm số lần xuất hiện xâu y trong xâu x

d)

Đếm số ký tự 'x' trong xâu y

119.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

Trúc xinh trúc mọc đầu đình

b)

Trúc xinh trúc mọc đầu ao

c)

Trúc xinh trúc mọc bờ ao

d)

Trúc xinh trúc mọc bờ đình

120.

Các phần tử trong danh sách của Python được đánh chỉ số bắt đầu từ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

121.

Cho danh sách các thứ trong tuần. Câu lệnh Python để tạo list chứa danh sách trên là:

a)

thu : [Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN]

b)

thu = [Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN]

c)

thu : ['Thu_2', 'Thu_3', 'Thu_4', 'Thu_5', 'Thu_6', 'Thu_7', 'CN']

d)

thu = ['Thu_2', 'Thu_3', 'Thu_4', 'Thu_5', 'Thu_6', 'Thu_7', 'CN']

122.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

Thu_3

b)

Thu_4

c)

Thu_5

d)

Thu_6

123.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

0

124.

Với yêu cầu nhập 1 dãy số nguyên ngẫu nhiên, số lượng không cho trước, giá trị các phần tử không cho trước, ta tạo danh sách bằng cách nào?

a)

Dùng phép gán

b)

Dùng câu lệnh for

c)

Dùng câu lệnh split

d)

Dùng cách nào cũng được

125.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, Thu_8, CN

d)

Thu_8, Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

126.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, Thu_8, CN

d)

Thu_8, Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

127.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2

d)

Thu_8, Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

128.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2

d)

Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

129.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 0]

b)

0, [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

c)

[0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

[1, 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

130.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 0]

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 0, 7]

c)

[0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

None

131.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 0]

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 0, 7]

c)

[0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 0, 7]

132.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

Tính tổng các số từ 1 đến 100

b)

Đếm các số nhỏ hơn 100

c)

Tính tổng các số lớn hơn 0

d)

Đếm số lượng các số đã nhập

133.

Các kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?

a)

<tên danh sách> = [<giá trị 1>, <giá trị 2 >,… <giá trị n >]

b)

<tên danh sách> : [<giá trị 1>, <giá trị 2 >,… <giá trị n >]

c)

<tên danh sách> = [<giá trị 1 >, <giá trị 2 >]

d)

<tên danh sách> : [<giá trị 1 >, <giá trị 2 >]

134.

Để xóa 1 phần tử trong danh sách, ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert

135.

Để tạo một danh sách trống, cách viết câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

136.
a)

[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]

b)

[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]

c)

[0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng, Sai]

d)

[1, 0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng]

137.
a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1 3 5

138.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

c)

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

d)

Có thể duyệt một lần các phần tử của danh sách bằng lệnh để kết hợp với vùng giá trị của phạm vi lệnh()

139.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

140.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10, 5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

141.
a)

[2, 6, 8, 10, 12]

b)

[12, 2, 6, 8, 10]

c)

[2, 6, 8, 10]

d)

[2, 4, 6, 8, 10, 12]

142.

<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?

a)

Tìm vị trí phần tử

b)

Xuất vị trí phần tử

c)

Truy xuất phần tử trong danh sách

d)

In các phần tử trong danh sách

143.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

144.

Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

145.

Hàm print(a[1]) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3

trong danh sách

d)

Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách

146.

Đoạn chương trình sau cho kết quả là

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

147.

Gỡ lỗi trong lập trình nghĩa là gi?

a)

Bỏ qua lỗi trong chương trình

b)

Xác định lỗi trong chương trình

c)

Sửa lỗi chương trình

d)

Xác định lỗi và sửa lỗi trong chương trình

148.

Lỗi cú pháp là?

a)

Lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

b)

Lỗi câu lệnh viết sai chính tả

c)

Lỗi câu lệnh viết sai cấu trúc tiếng Việt

d)

Lỗi câu lệnh viết sai cấu trúc tiếng Anh

149.

Lỗi ngữ nghĩa là gì?

a)

Lỗi do viết sai cú pháp

b)

Lỗi do viết sai ý nghĩa

c)

Lỗi do viết sai chính tả

d)

Lỗi do người lập trình gõ sai nghĩa tiếng Việt

150.

Trong các loại lỗi thường gặp, loại lỗi nào thường gặp nhiều nhất

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi ngữ nghĩa

151.

Để phát hiện ra lỗi (kiểm tra tính đúng đắn) của chương trình so với yêu cầu của đề bài, ta dùng:

a)

Công cụ có sẵn của môi trường lập trình (IDE)

b)

Mắt thường

c)

Chuyên gia

d)

Các bộ test được chuẩn bị sẵn

152.

Dữ liệu kiểm thử được chia thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

153.

Các nhóm dữ liệu kiểm thử là:

a)

Nhóm kiểm thử các trường hợp thông thường

b)

Nhóm kiểm thử các trường hợp đặc biệt

c)

Nhóm kiểm thử các trường hợp mà các tham số nhân giá trị lớn

d)

Nhóm kiểm thử theo ý người dùng

154.

Dữ liệu ở nhóm nào để kiểm thử tính trọn vẹn của chương trình

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

155.

Dữ liệu ở nhóm nào để kiểm thử tính hiệu quả và và hợp lý trong tổ chức dữ liệu

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

156.

Công cụ Debug dùng để:

a)

Chạy chương trình.

b)

Lưu chương trình.

c)

Mở chương trình.

d)

Gỡ lỗi.

157.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lỗi ngữ nghĩa là lỗi khó phát hiện nhất.

b)

Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cụ Debug để gỡ lỗi .

c)

Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện. Lỗi này sẽ được hiển thị ngay trên màn hình.

d)

Truy vết để tìm lỗi là một quá trình vô cùng đơn giản, không tốn thời gian.

158.

Cho đoạn chương trình sau:

a=int(input()

print(a)

Lỗi trong chương trình trên là lỗi:

a)

Cú pháp.

b)

Ngữ nghĩa

c)

Ngoại lệ

d)

Cả 3 loại lỗi.

159.

Để kiểm thử những trường hợp thường gặp trong thực tế ta chọn bộ dữ liệu như thế nào?

a)

Có kích thước đủ nhỏ.

b)

Có kích thước lớn.

c)

Có kích thước lớn nhất có thể.

d)

Có kích thước bất kì.

160.

Muốn truy vết để tìm lỗi ta nên:

a)

Sử dụng công cụ gỡ lỗi của chương trình lập trình hoặc đưa thêm các câu lệnh xuất ra kết quả trung gian của quá trình tính toán.

b)

Sử dụng thêm câu lệnh nhập.

c)

Lưu lại chương trình.

d)

Gõ lại chương trình.