Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng nhân

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

7 x 1 =

a)

7

b)

1

c)

0

d)

8

2.

7 x 2 =

a)

10

b)

9

c)

14

d)

12

3.

7 x 3 =

a)

19

b)

21

c)

24

d)

19

4.

7 x 4 =

a)

18

b)

20

c)

24

d)

28

5.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

6.

7 x 5 =

a)

34

b)

35

c)

42

d)

45

7.

7 x 8 =

a)

49

b)

56

c)

58

d)

63

8.

7 x 6 =

a)

43

b)

42

c)

45

d)

49

9.

7 x 7 =

a)

49

b)

42

c)

56

d)

47

10.

7 x 9 =

a)

63

b)

64

c)

54

d)

73

11.

7 x 10 =

a)

63

b)

70

c)

7

d)

700

12.

Điền số vào chỗ trống: ......... x 7 = 35

a)

5

b)

6

c)

4

d)

không có đáp án đúng

13.

Tính: 7 x 8 + 34 =

(a)  

14.

7 x 3 x 4 =

(a)  

15.

Mỗi lọ có 7 bông . Hỏi 6 lọ như vậy cần có bao nhiêu bông hoa?

a)

42 lọ hoa

b)

42 bông hoa

c)

49 bông hoa

d)

42

16.

Tìm một số biết số đó chia cho 7 rồi thêm 3 thì được 10. Số đó là (a)  

17.

9 x 3 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

18.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 3

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

19.

9 x 4 = ?

a)

34

b)

36

c)

30

d)

32

20.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

21.

9 x 9 = ?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

22.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

24.

9 x 8 = ?

a)

63

b)

72

c)

54

d)

81

25.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 1 đều ......

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng chính nó

d)

bằng 10

26.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

27.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

28.

Tính chu vi hình tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ.

a)

45cm

b)

18cm

c)

36cm

d)

27cm

29.

54 : 9 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

30.

8 x 3 = ?

a)

56

b)

09

c)

64

d)

24

31.

8 x 8 = ?

a)

56

b)

64

c)

77

d)

90

32.

8 x 5 = ?

a)

40

b)

39

c)

12

d)

47

33.

8 x 7 = ?

a)

44

b)

63

c)

56

d)

45

34.

Lớp 3A có 8 học sinh, mỗi tổ 4 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

a)

55

b)

40

c)

6

d)

32

35.

8 x 9 = ?

a)

72

b)

87

c)

80

d)

16

36.

Tính giá trị của biểu thức: 8kg x 5 + 54kg = ?

a)

94 kg

b)

66 kg

c)

54 kg

d)

18 kg

37.

8 x 1 = ?

a)

15

b)

8

c)

14

d)

63

38.

8 x 10 = ?

a)

80

b)

70

c)

60

d)

50

39.

8 x 2 = ?

a)

16

b)

88

c)

56

40.

8 x 6 = ?

a)

56

b)

48

c)

24

d)

32

41.

8 x 3 =

(a)  

42.

8 x 5 =

(a)  

43.

8 x 8 =

(a)  

44.

8 x 2 =

(a)  

45.

8 x 6 =

(a)  

46.

8 x 10 =

(a)  

47.

8 x 4 =

(a)  

48.

8 x 7 =

(a)  

49.

8 x 9 =

(a)  

50.

8 x 1 =

(a)  

51.

8 x 0 =

(a)  

52.

0 x 8 =

(a)  

53.

9 x 3 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

54.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 3

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

55.

9 x 4 = ?

a)

34

b)

36

c)

30

d)

32

56.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

57.

9 x 9 = ?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

58.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

9 x 8 = ?

a)

63

b)

72

c)

54

d)

81

61.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 1 đều ......

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng chính nó

d)

bằng 10

62.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

63.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

64.

Tính chu vi hình tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ.

a)

45cm

b)

18cm

c)

36cm

d)

27cm

65.

54 : 9 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

66.

6 x 1 =

(a)  

67.

6 x 4 =

(a)  

68.

6 x 6 =

(a)  

69.

6 x 9 =

(a)  

70.

6 x 2 =

(a)  

71.

6 x 5 =

(a)  

72.

6 x 8 =

(a)  

73.

6 x 3 =

(a)  

74.

6 x 7 =

(a)  

75.

Điền số vào chỗ chấm:

Một bàn có 6 người ngồi ăn. Vậy 8 bàn như vậy có (a)   người ăn.

76.

Điền số vào chỗ chấm:

An nói rằng cứ 7 ngày thì là 1 tuần. Tháng Hai có đủ 4 tuần. Vậy tháng Hai có (a)   ngày.

77.

6 x (a)   = 54

78.

x : 7 = 6

Vậy x = (a)  

79.

6 x (a)   = 60

80.

Điền số vào chỗ chấm:

Anh Nam có 5 túi bi. Mỗi túi có 6 viên bi.

Vậy anh Nam có tất cả (a)   viên bi.

81.

6 x 5

a)

25

b)

30

c)

35

82.

6 x 2

a)

11

b)

12

c)

13

83.

6 x 7

a)

42

b)

48

c)

32

84.

6 x 3

a)

18

b)

81

c)

24

85.

6 x 8

a)

44

b)

45

c)

48

86.

6 x 10

a)

60

b)

0

c)

6

87.

6 x 1

a)

6

b)

1

c)

0

88.

6 x 6

a)

24

b)

36

c)

18

89.

6 x 4

a)

24

b)

32

c)

64

90.

6 x 9

a)

54

b)

36

c)

48

91.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

92.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

9

93.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

94.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

95.

5 x 1

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

96.

5 x 3 =

a)

10

b)

12

c)

16

d)

15

97.

5 x 7 =

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

98.

5 x 0 =

a)

0

b)

5

c)

1

d)

10

99.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

32

d)

42

100.

5 x 9 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

55

101.

5 x 0 =

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10