WorksheetsBài CN của phla:3
Total questions: 70
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Có mấy thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt trên thế giới?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Khu nông nghiệp công nghệ cao trong nhà lớn nhất thế giới ở đâu?
A. Nhật Bản
B. Hà Lan
C. Mỹ
D. Dubai
Câu 3. Trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 có mấy vai trò chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Đâu là vai trò của trồng trọt?
A. Tham gia vào xuất khẩu
B. Tiết kiệm chi phí
C. Bảo vệ môi trường
D. Nâng cao chất lượng sản phẩm
Câu 5. Tỉ lệ lao động ở nước ta trong lĩnh vực nông, lâm, thuỷ sản vào năm 2018 là:
A. 37,7%
B. 47,7%
C. 57,7%
D. 67,7%
Câu 6. Cây nào sau đây thuộc cây công nghiệp?
A. Cây mía
B. Bắp
C. Lúa
D. Rau muống
Câu 7. Em hãy cho biết tên của cây trong hình sau:
A. Cây khoai mì
B. Cây khoai lang
C. Cây mía
D. Cây bắp
Câu 8. Xuất khẩu hàng nông sản của Việt Nam vào năm 2019 (Nguồn thông tấn xã Việt Nam, 2020) là bao nhiêu tỉ USD?
A. 30,14
B. 40,00
C. 40,34
D. 41,25
Câu 9. Hình sau cho biết ứng dụng công nghệ nào trong trồng trọt?
A. Thuỷ canh
B. Tự động hoá
C. Nhà kính
D. Sinh học
Câu 10. Theo vụ kế hoạch, bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 2021 trong 10 năm tới lương thực toàn cầu sẽ tăng từ
A. 10% đến 14%
B. 1,6% đến 2%
C. 5% đến 10%
D. 15% đến 20%
Câu 11. Mục đích của việc cơ giới hoá trong nông nghiệp là:
A. Giải phóng sức lao động, nâng cao năng suất cây trồng
B. Tiết kiệm nhiên liệu.
C. Tạo việc làm cho con người.
D. Tạo ra sản phẩm chất lượng
Câu 12. Hình sau cho biết mô hình trồng trọt nào?
A. Khí canh
B. Thuỷ canh
C. Thâm canh
D. Hữu cơ
Câu 13. Việc ứng dụng công nghệ thuỷ canh vào trồng trọt nhằm mục đích gì?
A. Tiết kiệm không gian
B. Tiết kiệm nước
C. Tiết kiệm không gian, tiết kiệm nước
D. Tiết kiệm thời gian
Câu 14. Yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt là gì?
A. Có sức khoẻ, chăm chỉ, trách nhiệm, kiến thức, tuân thủ an toàn lao động, bảo vệ môi trường, có kĩ năng vận hành các thiết bị máy móc.
B. Chăm chỉ, trách nhiệm, kiến thức, tuân thủ an toàn lao động, bảo vệ môi trường, có kĩ năng vận hành các thiết bị máy móc, tiết kiệm.
C. Có sức khoẻ, chăm chỉ, trách nhiệm, chịu khó, tuân thủ an toàn lao động, bảo vệ môi trường, có kĩ năng vận hành các thiết bị máy móc.
D. Trách nhiệm, kiến thức, tuân thủ an toàn lao động, bảo vệ môi trường, có kĩ năng vận hành các thiết bị máy móc, đam mê.
Câu 15. Đâu là vai trò của lúa mì trong chăn nuôi?
A. sản xuất bánh mì
B. làm rượu
C. sản xuất ethanol để chế biến xăng sinh học
D. làm thức ăn cho gà.
Câu 16. Cây trồng được thu hoạch như thế nào?
A. Hàng năm
B. Theo mùa vụ
C. Hàng năm, theo mùa vụ
D. Hàng ngày
Câu 17. Cây trồng được phân loại theo cách nào sau đây?
A. Theo nguồn gốc, đặc tính sinh học
B. Theo đặc tính sinh học, mục đích sử dụng
C. Theo mục đích sử dụng, đặc tính sinh học
D. Theo nguồn gốc, đặc tính sinh học, mục đích sử dụng
Câu 18. Theo nguồn gốc, cây trồng được chia làm mấy nhóm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Nhiệt độ ảnh hưởng đến cây trồng như thế nào?
A. Sinh lí của cây trồng, phát triển của cây trồng
B. Sinh lí, sinh trưởng, phát triển của cây trồng
C. sinh trưởng, phát triển của cây trồng
D. phát triển của cây trồng
Câu 20. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình sinh lí của cây trổng?
A. Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp
B. Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất hô hấp
C. Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất hô hấp
D. Nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất quang hợp
Câu 21. Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua yếu tố nào sau đây?
A. Cường độ và chất lượng chiếu sáng
B. Chất lượng và thời gian ánh sáng
C. Thời gian và cường độ chiếu sáng
D. Chất lượng ánh sáng, thời gian và cường độ chiếu sáng
Câu 22. Kĩ thuật canh tác được áp dụng hợp lý kết hợp với việc chăm sóc tốt sẽ giúp cây trồng:
A. Sinh trưởng, phát triển tốt, phòng tránh bệnh hại, cho năng suất cao.
B. Phòng tránh bệnh hại, sinh trưởng phát triển tốt
C. Cho năng suất cao, phòng tránh bệnh hại.
D. Cho năng suất cao, sinh trưởng phát triển tốt
Câu 23. Thành phần của cây trồng chứa bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. 14
B. Trên 14
C. Trên 60
D. 60
Câu 24. Có bao nhiêu nguyên tố được coi là dinh dưỡng của cây trồng?
A. 14
B. Trên 14
C. Trên 60
D. 60
Câu 25. Vai trò của đất đối với cây trồng là
A. Cung cấp nước cho cây
B. Dự trữ nước cho cây
C. Cung cấp chất dinh dưỡng, cung cấp nước, trao đổi khí cho cây, giúp cây đứng vững
D. Trao đổi khí, giúp cây đứng vững.
Câu 26. Nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng và phát triển cây trồng là?
A. 150C đến 400C
B. 160C đến 400C
C. 200C đến 600C
D. 250C đến 550C
Câu 27. Đất trồng là gì?
A. Là lớp tơi xốp của vỏ trái đất.
B. Là lớp tơi xốp của vỏ trái đất, thực vật sinh sống được
C. Là lớp tơi xốp của vỏ trái đất, thực vật sinh sống phát triển, cho sản phẩm.
D. Là lớp tơi xốp của vỏ trái đất thực vật sinh sống cho sản phẩm.
Câu 28. Đất trồng gồm mấy thành phần
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 29. Đất chua có độ pH là bao nhiêu?
A. pH > 7,5
B. pH < 6,6
C. 6,6 < pH < 7,5
D. pH > 6,6
Câu 30. Tỉ lệ % cát, sét, limon của đất thịt là:
A. cân đối
B. tỉ lệ sét lớn hơn
C. tỉ lệ cát lớn hơn
D. không cân đối
Câu 31. Hạt limon có đường kính trung bình là bao nhiêu?
A. từ 0,002mm đến 0,02mm
B. từ 0,02mm đến 2mm
C. từ 0,002mm đến 0,2mm
D. dưới 0,002mm
Câu 32. Sinh vật đất có vai trò
A. cải tạo đất, phân giải tàn dư thực vật, phân giải chất dinh dưỡng khó tiêu.
B. cung cấp chất dinh dưỡng cho cây và giúp cây đứng vững.
C. giúp hô hấp cảu hệ rễ cây trồng và hoạt động của sinh vật đất.
D. cung cấp nước, duy trì độ ẩm, là môi trường hoà tan các chất dinh dưỡng.
Câu 33. “ Keo đất là những hạt có kích thước dao động trong khoảng (…1…), không hoà tan mà ở trạng thái lơ lửng. Keo đất có vai trò quyết định (…2…) và nhiều tính chất (…3…) khác của đất.”
Em hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (….) trong câu trên theo đúng thứ tự (1), (2), (3)
A. (1mm), (khả năng hấp phụ), (vật lí, hoá học)
B. (2mm), (khả năng hấp phụ), (sinh lí, hoá học)
C. (1mm), (khả năng hoà tan), (vật lí, hoá học)
D. (0,1mm), (khả năng sinh trưởng), ( hoá sinh)
Câu 34. Cấu tạo của keo đất theo thứ tự từ ngoài vào trong là
A. nhân keo, ion quyết định điện, ion không di chuyển, ion khuếch tán
B. ion khuếch tán, ion không di chuyển, ion quyết định điện, nhân keo.
C. ion không di chuyển, ion khuếch tán, ion quyết định điện, nhân keo.
D. ion khuếch tán, ion quyết định điện, ion không di chuyển, nhân keo.
Câu 35. Ảnh hưởng của đất chua đến cây trồng là
A. sẽ ảnh hưởng đến hệ sinh vật, khả năng cung cấp chất dinh dưỡng của đất cho cây trồng, sự duy trì hàm lượng chất hữu có và chất vô cơ ở trong đất.
B. làm cho tính chất vật lí trồng của đất xấu, mùn trong đất dễ bị rửa trôi, chế độ nước, không khí trong đất không đều hoà
C. tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh trưởng, phát triển của cây và hệ sinh vật trong đất
D. làm cho đất bị chua, đất cát, không giữ được nước và chất dinh dưỡng để cung cấp cho cây trồng.
Câu 36. Những loại cây nào phù hợp trồng trên đất mặn để cho năng suất cao?
A. Dừa, lồng mứt, nho, ổi, mít, xoài.
B. Cà chua, dưa leo, khoai lang, cà rốt
C. Chôm chôm, vải, nhãn, ổi, mít.
D. Bí đỏ, lồng mứt, nho, ổi, mít.
Câu 37. Đất trồng nào không tốt cho cây trồng?
A. Đất chua
B. Đất thịt.
C. Đất phù sa
D. Đất đỏ ba dan
Câu 38. Sử dụng đất cần đảm bảo các yếu tố nào?
A. Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất
B. Kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất, chọn cây trồng phù hợp, canh tác bền vững.
C. Canh tác bền vững
D. Chọn cây trồng tốt, kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất, canh tác bền vững
Câu 39. Tại sao chúng ta cần phải lựa chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất?
A. Giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt, cho năng suất cao.
B. Giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt.
C. Giúp cây phát triển tốt, cho năng suất cao.
D. Cho năng suất cao, giống cây trồng tốt
Câu 40. Cây nào sau đây phù hợp với đất chua?
A. Cây chè
B. Cây đậu xanh
C. Cây cao su
D. Cây dừa
Câu 41. Biện pháp bón vôi dùng để cải tạo loại đất nào?
A. Đất chua
B. Đất mặn
C. Đất xám bạc màu
D. Đất phù sa
Câu 42. Biện pháp bón phân không phù hợp dùng để cải tạo đất nào?
A. Đất chua
B. Đất mặn
C. Đất xám bạc màu
D.Đất bazan
Câu 43. Biện pháp “xây dựng chế độ luân canh hợp lý, bố trí thời vụ để tránh mặn” là biện pháp nào trong các biện pháp cải tạo đất mặn?
A. Biện pháp bón phân
B. Biện pháp thuỷ lợi
C. Biện pháp canh tác
D. Chế độ làm đất thích hợp
Câu 44. Ở Việt Nam, đất xám bạc màu được phân bố ở vùng nào?
A. Đồng bằng
B. Miền Trung
C. Vùng biển
D. Tây Nguyên
Câu 45. Để cải tạo và bảo vệ đất trồng cần phải?
A. Canh tác tốt, công tác thủy lợi, bón phân hợp lý
B. Bón phân hợp lý
C. Bón vôi
D. Chú trọng công tác thủy lợi
Câu 46. Chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí vì:
A. Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều
B. Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm
C. Diện tích đất trồng có hạn
D. Giữ gìn cho đất không bị thái hóa
Câu 47. Đối với đất xám bạc màu, chúng ta cần sử dụng biện pháp nào để cải tạo đất?
A. Bón vôi
B. Làm ruộng bậc thang
C. Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên
D. Cày sâu, bừa kĩ; kết hợp bón phân hữu cơ
Câu 48. Trong các biện pháp sau đây là biện pháp sử dụng đất hợp lý?
A. Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích
B. Bỏ đất hoang, cách vụ
C. Sử dụng đất không cải tạo
D. Chọn cây trồng phù hợp với đất
Câu 49. Biện pháp cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên được áp dụng cho loại đất nào?
A. Đất phèn
B. Đất chua
C. Đất đồi dốc
D. Đất xám bạc màu
Câu 50. Biện pháp nào là biện pháp cải tạo đất trong các biện pháp dưới đây?
A. Thâm canh tăng vụ
B. Không bỏ đất hoang
C. Chọn cây trồng phù hợp với đất
D. Làm ruộng bậc thang
Câu 51. Biện pháp cải tạo bón vôi được áp dụng cho loại đất nào?
A. Đất đồi dốc
B. Đất chua
C. Đất phèn
D. Đất mặn
Câu 52. Trồng xen canh cây nông nghiệp giữa cây phân xanh nhằm mục đích gì?
A. Tăng bề dày của đất
B. Tăng độ che phủ, chống xói mòn
C. Hòa tan chất phèn
D. Thay chua rửa mặn
Câu53. Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách:
A. Đẩy mạnh du canh, bảo vệ vốn rừng
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí
C. Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông - lâm
Câu 54. Mục đích của biện pháp làm ruộng bậc thang
A. Rửa phèn
B. Giảm độ chua của đất
C. Hạn chế xói mòn
D. Tăng bề dày lớp đất trồng
Câu 55. Lí do cần phải sử dụng đất hợp lí
A. Nhu cầu xây nhà ngày càng nhiều
B. Giữ gìn cho đất không bị thái hóa
C. Diện tích đất trồng có hạn
D. Để dành đất xây dựng các khu sinh thái
Câu 56. Đất mặn sau khi bón vôi một thời gian cần:
A. Trồng cây chịu mặn
B. Bón nhiều phân đạm, kali
C. Bón bổ sung chất hữu cơ.
D. Tháo nước để rửa mặn.
Câu 57. Biện pháp cải tạo không phù hợp với đất mặn:
A. Lên liếp (làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn.
B. Tháo nước rửa mặn.
C. Bón vôi.
D. Đắp đê, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí
Câu 58. Ở Việt Nam, đất mặn được hình thành ở.....(1)......và cây trồng phát thích hợp trên đất mặn là.....(2).....:
A. (1) vùng đồng bằng ven biển ; (2) cây Cói.
B. (1)vùng đồng bằng Bắc Bộ; (2) cây Súng, Sen.
C. (1)vùng đồng bằng sông Hồng; (2) cây Vẹt.
D. (1) vùng trung du miền núi; (2) cây Bạch đàn, cây Keo.
Câu 59. Giá thể trồng cây:
A. Là các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước, có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt, hình thành và phát triển của bộ rễ của cây trồng, giúp cây hấp thụ nước, dinh dưỡng để sinh trưởng và phát triển.
B. Là các loại xô, chậu, chai lọ,…
C. Là các vật liệu để trồng cây có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt
D. Là các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước
Câu 60. Ý nghĩa của việc sử dụng giá thể trồng cây:
A. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh
B. Tạo nguồn nông sản sạch
C. An toàn cho người sử dụng
D. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh, tạo nguồn nông sản sạch, an toàn cho người sử dụng
Câu 61. Đặc điểm chung sản xuất giá thể hữu cơ tự nhiên đều có các bước sau:
A. Tập kết nguyên liệu
B. Phối trộn và ủ
C. Kiểm tra chất lượng, đóng gói và vận chuyển đến nơi tiêu thụ
D. Tập kết nguyên liệu, phối trộn và ủ kiểm tra chất lượng, đóng gói và vận chuyển đến nơi tiêu thụ
Câu 62. Đâu không được xem là giá thể trồng cây?
Câu 63. Xác định bước phơi khô than bùn ngoài không khí và nghiền nhỏ thuộc bước thứ mấy của bước tạo giá thể than bùn?
A. Bước 1
B. Bước 2
C. Bước 3
D. Bước 4
Câu 64. Trong phương pháp tạo giá thể mùn cưa bước thứ 3 là làm gì?
A. Ủ mùn cưa với chế phẩm vi sinh
B. Phơi khô, đảo đều
C. Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến
D. Đáp án khác
Câu 65. Đâu là không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên?
A. Giá thể than bùn
B. Giá thể mùn cưa
C. Giá thể trấu hun
D. Giá thể perlite
Câu 66. Xác định: Sản xuất giá thể trấu hun gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 67. Đâu là nhược điểm của giá thể perlite?
A. Có chứa nhiều silic
B. Có chứa nhiều nhôm, một phần nhóm giải phóng ra ngoài làm độ pH giảm
C. Không giữ nước, khô nhanh,
D. Không chứa chất dinh dưỡng; đất sét là nguyên liệu không tái tạo được.
Câu 68. Đâu là nhược điểm của giá thể xơ dừa?
A. Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
B. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể than bùn thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.
C. Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều.
D. Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
Câu 69. Xác định nhược điểm của giá thể trấu hun?
A. Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng.
B. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể than bùn thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng
C. Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều
D. Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây.
Câu 70. Hãy cho biết: Giá thể perlite được sản xuất qua mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
