wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thiếu Nhi Bài 5678

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

음악

a)

âm nhạc

b)

sở thích

c)

leo núi

d)

đi dạo

2.

열심히

a)

thường xuyên

b)

chăm chỉ

c)

thi

d)

khoa học

3.

가깝다

a)

chủ yếu

b)

xa

c)

gần

d)

gặp

4.

재미있다

a)

mỗi

b)

dạo này

c)

luôn luôn

d)

thú vị

5.

영어

a)

tiếng hàn

b)

tiếng anh

c)

tiếng trung

d)

tiếng nhật

6.

흐영 씨는 공부를 열심히 해요

a)

Hương học tiếng hàn

b)

Hương học chăm chỉ

c)

Hương luyện tập chăm chỉ

d)

Hương đọc sách

7.

아침마다 운동을 해요

a)

Tôi tập thể dục vào buổi sáng

b)

Tôi không tập thể dục vào buổi sáng

c)

Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng

d)

Tôi không tập thể vào mỗi buổi sáng

8.

학교애 갈 거예요

a)

Tôi sẽ đi đến trường

b)

Tôi đang đi đến trường

c)

Tôi không đi đến trường

d)

Tôi đang đi đến trường

9.

백화전에는 비싼 물건이 많아요.

a)

Ở trung tâm thương mại có nhiều hàng hoá rẻ

b)

Ở trung tâm thương mại có nhiều hàng hoá mắc.

10.

밥을 먹는 사람은 제 동생이에요.

a)

Người đang ngủ là em của tôi

b)

Người đang học là em của tôi

c)

Người đang nghe nhạc là em của tôi

d)

Người đang ăn cơm là em của tôi

11.

한 시부터 세 시까지 한국어를 공부해요

a)

Tôi học tiếng anh từ 1 giờ đến 4 giờ

b)

Tôi học tiếng hàn từ 1 giờ đến 3 giờ

c)

Tôi học tiếng hàn từ 1 giờ đến 4 giờ

d)

Tôi học tiếng anh từ 1 giờ đến 3 giờ

12.

베트남에서 한국까지 5시간 정도 걸려요.

a)

Từ Việt Nam đến Hàn Quốc mất khoảng 5 tiếng

b)

Từ Việt Nam đến Trung Quốc mất khoảng 5 tiếng

13.

저는 수영을 못 해요.

a)

Tôi bơi giỏi

b)

Tôi đang bơi

c)

Tôi sẽ bơi

d)

Tôi không thể bơi

14.

아빠는 카메라를 사지 못해요

a)

Ba mua camera

b)

Anh trai mua camera

c)

Ba không thể mua camera

d)

Anh trai không thể mua camera

15.

저녁에 아이스크림을 안 먹을 거예요

a)

Tôi sẽ ăn kem vào buổi tối

b)

Tôi sẽ không ăn kem vào buổi tối