WorksheetsQuiz tối 15/09
Total questions: 207
Worksheet time: 1hrs 18mins
Khởi hành = To ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")
(a)
Thuyền của chúng tôi không lớn
= Our boats aren't ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Ở hai bên cạnh của thuyền
= On either ... of the boat
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đen tuyền/đen nhánh = ... black
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Ngoại thất màu xanh nhạt
= A light-green ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nổi bật so với những người khác
= To ... ... from others
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")
(a)
Giăm bông/thịt nguội = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Thịt cá ngừ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một gói khoai tây chiên giòn
= A packet of .../chips
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một cái bao (không có quai) nhựa lớn
= A large plastic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bắt đầu 1 chuyến đi
= To ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")
(a)
Một ngọn hải đăng cổ
= An ancient ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Một số vụ đắm tàu
= A number of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thiệt hại đáng kể về tính mạng
= Significant ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "o", & "l")
(a)
Một nơi rất cô lập
= A very ... spot
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Đánh bóng những chiếc đèn đồng
= To ... the brass lamps
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đánh bóng những chiếc đèn đồng
= To polish the ... lamps
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Chặt củi
= To ... firewood
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các tù nhân
= Prison ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhìn thấy những chú chim ở xa
= To see birds [in the ...] / far away
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Các cạnh của vách đá
= The cliff ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nơi chúng làm tổ
= Where they ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Khu vực đá nơi hải cẩu lông trú ngụ
= The rocky area ... by fur seals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những sinh vật tò mò
= ... creatures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Xuất hiện bất ngờ ngay trước mặt bạn
= To ... ... right in front of you
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")
(a)
Kẻ săn mồi của chúng
= Their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm
= To .../see one of these is rare
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm
= To spot one of these is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những hang động = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Mọi người không nói nên lời
= People are ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "f", & "w")
(a)
Một con kênh hẹp
= A narrow ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
Kênh thường nối 2 vùng nước lớn với nhau
(a)
Một số cấu trúc đá đáng kinh ngạc
= Some incredible rock ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những hiệu ứng ẩn dấu lên chúng ta
= ... effects on us
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những ngụ ý của cách chúng ta đọc ngày nay
= The ... of the way we read today
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những vật mang lại sự bình yên mới cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi
= The new ... for babies and toddlers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những đứa trẻ mới biết đi
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ 't")
(a)
Còng lưng chơi game = To ... ... video games
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")
(a)
Những hành khách = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những chiếc máy tính bảng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Đọc lướt qua một loạt các email
= To ... a flotilla of email
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hầu hết chúng ta không biết = ... to most of us
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Một sự biến đổi mang tính thay đổi cuộc chơi
= A ... transformation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những mạch thần kinh
= The neuronal ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Mạch thần kinh làm nền tảng cho khả năng đọc của não
= The neuronal circuit that ... the brain’s ability to read
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Như công việc trong khoa học thần kinh chỉ ra
= As work in neurosciences ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc tiếp thu khả năng đọc và viết
= The ... of literacy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Việc tiếp thu khả năng đọc và viết đòi hỏi một mạch mới trong não chúng ta
= The acquisition of literacy ... a new circuit in our brain
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Việc tiếp thu khả năng đọc và viết
= The acquisition of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Giải mã thông tin cơ bản = To ... basic information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Số lượng dê trong một đàn
= The number of goats in one ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một bộ não được phát triển phức tạp
= A highly ... brain
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nghiên cứu của tôi đã mô tả rằng
= My research ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những quá trình liên quan đến trí thức
= ... processes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới
= Research ... in many parts of the world
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới
= Research ... in many parts of the world
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nghiên cứu xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới đã cảnh báo rằng
= Research surfacing in many parts of the world ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các quy trình 'đọc sâu' thiết yếu này có thể đang bị đe dọa
= These essential ‘deep reading’ processes may be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "t")
(a)
Những chế độ / cách đọc dựa trên kỹ thuật số
= Digital-based ... of reading
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Việc đọc trên giấy
= ... reading
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những cải tiến công nghệ
= ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "i")
(a)
Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới
= We do not ... as a society when we innovate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới
= We do not ... as a society when we innovate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới
= We do not ... as a society when we ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chúng tôi phớt lờ những gì chúng tôi làm gián đoạn trong khi đổi mới
= We ignore what we ... or diminish while innovating
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trong thời khắc bản lề giữa văn hóa in ấn và kỹ thuật số
= In this ... moment between print and digital cultures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
* Một khoảnh khắc bản lề là 1 khoảnh khắc rất quan trọng
(a)
Xã hội cần phải đối mặt với những gì đang giảm dần
= Society needs to ... what is diminishing in the expert reading circuit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một bản thiết kế / bản vẽ thiết kế
= A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Các đặc tính của bất kỳ phương tiện nào được sử dụng
= The characteristics of whatever ... is used
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nếu phương tiện chiếm ưu thế tạo điều kiện / ưu thế cho những quá trình nhanh
= If the dominant medium ... fast processes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Làm nhiều việc cùng một lúc = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Các nhà nghiên cứu tâm lý học và nhân văn
= Researchers in psychology and the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Chúng ta nên quan tâm / lo lắng đến 'sự thiếu kiên nhẫn về nhận thức' của sinh viên
= We should be ... with students’ ‘cognitive impatience’
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - với cả 2 nghĩa ở trên)
(a)
Sự phân tích phản biện
= ... analysis
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tiếp thu được sự phức tạp của suy nghĩ và lập luận
= To ... the complexity of thought and argument
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những văn bản đòi hỏi khắt khe hơn
= More demanding ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những ảnh hưởng kéo theo đáng lo ngại đối với việc đọc hiểu
= ... downstream effects on reading comprehension
(a)
Nhóm Mangen hỏi các đối tượng / những người tham gia vào cuộc điều tra
= Mangen’s group asked ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một truyện ngắn có cốt truyện có sự hấp dẫn phổ quát đối với học sinh phổ thông
= A short story whose ... had universal student appeal
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những cuốn sách bìa mềm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.
= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.
= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.
= The ability to sequence detail and reconstruct the plot in ... order.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
'Chuẩn mực mới' trong đọc là đọc lướt
= The ‘new ...’ in reading is skimming
(a)
Đọc lướt qua văn bản
= To ... through the text
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp
= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp
= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp
= don’t have time to grasp complexity and to ... beauty
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự đồng cảm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thiệt hại không mong muốn = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "d")
(a)
Sự teo tóp / thoái hóa của phân tích quan trọng và sự đồng cảm
= The ... / degeneration of critical analysis and empathy
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục
= To ... a constant bombardment of information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục
= To ... a constant bombardment of information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá / dòng chảy liên tục thông tin liên tục
= To navigate a constant ... of information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nó khuyến khích sự rút lui vào các kho thông tin không được kiểm tra quen thuộc nhất
= It incentivizes a ... to the most familiar stores of unchecked information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khiến chúng ta dễ bị ảnh hưởng / mỏng manh bởi thông tin sai lệch và những ý tưởng phi lý.
= To leave us ... to false information and irrational ideas.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ngụ ý / gợi ý = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Để xác định và khắc phục những thay đổi
= To identify and ... the changes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Trước khi chúng trở nên ăn sâu vào trí óc
= Before they become ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Việc dạy gia sư / nhóm nhỏ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Kì thi đầu vào đại học = The ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "e", & "e")
(a)
Việc ăn ở / nơi ăn ở = (An) ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những ký túc xá = Dormitories = ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "h", "o" & "r")
(a)
Một khóa học chuyên sâu = An ... course
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Đăng ký nhập học = To ... in
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những giáo viên có bằng cấp cao = Highly ... teachers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Nhiều đáp án: một lựa chọn = a / an ...
linguistic
choice
option
alternative
Nhiều đáp án: Sức khỏe / sự thịnh vượng thể chất & tinh thần = physical & mental ...
well-being
welfare
health
support
Một khung cảnh đẹp như tranh = A picturesque ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đẹp như tranh = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một khu vực nông nghiệp đa dạng = A ... agricultural area
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những khu vực mang ý nghĩa lịch sử = ... sites
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những suối nước nóng = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "s")
(a)
Một đường bờ biển nguyên sơ (chưa được khai thác du lịch) = An ... coastline
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Những bãi biển gồ ghề = ... beaches
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những khu nghỉ dưỡng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Cơ sở vật chất trượt tuyết tuyệt vời = ... ski facilities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những khóa học có quãng thời gian dài hơn = Courses of longer ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Chính phủ sẽ ban hành giấy phép sinh viên = The government will ... the student permit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Thành lập một công ty = To ... ... a business
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")
(a)
Nói cách khác = ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "o", & "w")
(a)
Nghiên cứu thị trường = ... research
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những khách hàng hiện có = existing ... / customers
(1 từ chỉ khách hàng cho những sản phẩm & dịch vụ đắt tiền)
(a)
Một người môi giới = An agent / a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Gửi thư tới người đưa ra quyết định = To ... / send the letter to the decision maker (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một chức danh trong công việc = A job ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Doanh thu / doanh số = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhớ cân nhắc cái gì = To ... something ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "i", & "m")
(a)
Phần mở đầu = The ... / introduction
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Nhiều đáp án: quan trọng = ...
crucial
vital
key
necessary
Cấu thành / dẫn tới = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "f")
(a)
Một tờ rơi quảng cáo = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Số lượng tài liệu quảng cáo = The ... of marketing materials
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v" - có thể thay cho number / quantity)
(a)
Nếu có thể = if possible / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Gửi kèm một sản phẩm dùng thử = To ... a sample
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Gửi kèm một sản phẩm dùng thử = To enclose a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một vật / sự khích lệ = an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một khách hàng tiềm năng = a ... customer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đánh giá mức độ phản hồi = To ... the response rate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Sửa một lá thư = To ... a letter
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những bức thư tiếp theo = ... mails
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Mỗi phản hồi được xử lý một cách chuyên nghiệp = Each reply can be dealt with ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Gửi thông tin một cách nhanh chóng = To send information ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
There is no point in doing sth = ...
Vô ích để làm việc gì
Rất tốt để làm việc gì
Không có thời gian để làm việc gì
Không có tiền để làm việc gì
Một liên đoàn / hiệp hội = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
A CEO = A ... ... ... = Một giám đốc điều hành
(a)
23 ngày nghỉ 1 năm = 23 paid holidays per ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ) = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Tăng sự phổ biến của một công ty = To raise the company's ... / popularity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những mục tiêu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Truyền thông nói chung = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những trách nhiệm chính = Key ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Triển khai một chương trình = To ... a program
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những nhà tài trợ = ... / patrons
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những ấn phẩm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những nhà thầu bên ngoài = External ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Trong thời gian ngắn (gần deadlines) = At ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "n")
(a)
Những câu hỏi truyền thông = Media ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những yêu cầu phỏng vấn = interview ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những thành viên trong hội đồng quản trị = ... members
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nội dung của trang web = website ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Đảm bảo nội dung website được cập nhật liên tục = Ensure that the website content is ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "t", & "d")
(a)
Danh tính / bản sắc của công ty = Corporate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Thực hiện các nhiệm vụ cụ thể = To ... ... specific duties
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o)
(a)
Chỉ đạo ai đó làm gì = To ... somebody to do something
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một tấm bằng đại học = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một ngành học ở trong trường đại học = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Cụm danh từ để miêu tả một người cẩn thận, quan tâm đến tiểu tiết =
With strong ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "t", & "d")
(a)
Có khả năng hiểu khán giả tốt = Have a keen ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "o", & "a")
(a)
Nhiều đáp án: tùy chỉnh / cá nhân hóa cái gì đó = ... something
implement
tailor
customize
produce
Kĩ năng IT xuất sắc = ... IT skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Kiến thức thực tế của những ứng dụng Microsoft Office =
The ... knowledge of Microsoft Office applications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Sự sẵn lòng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Những bằng cấp cao học = ... qualifications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Lĩnh vực kĩ sư hóa học = The ... of chemical engineering
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những lo lắng = ... / worries
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Khuôn viên của một công ty = The ... of a company
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p") - luôn số nhiều
(a)
Nhiều đáp án: những yếu tố = ... ?
elements
factors
aspects
mistakes
Những ưu tiên = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự cám dỗ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một cám dỗ rất lớn / khó có thể chịu được = An ... temptation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Tài sản / bất động sản = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khắc phục / sửa chữa một lỗi sai = To ... a mistake
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một công ty đầy hứa hẹn (có tiềm năng thành công) = A ... business
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một cách trớ trêu = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Cam kết bản thân họ cho một khoản chi tiêu ban đầu lớn = To ... themselves to a heavy initial outlay.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một khoản chi tiêu ban đầu = an initial ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Nhiều đáp án: những công ty / tổ chức = ...
businesses
operations
companies
firms
Khách vãng lai = ... ...
(2 từ bắt đầu với chữ "p" & "t")
(a)
Tiền thuê nhà = ... / rental fees
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Phụ thuộc nhiều vào = To ... heavily on
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: các xe tải = ... ?
goods
trucks
vans
lorries
Nhiều đáp án: hàng hóa = ... ?
manufacturing
goods
products
storage
Nhiều đáp án: quan trọng = ...
important
crucial
vital
principal
Sự hướng dẫn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Không gian = space / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Viễn cảnh = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Viễn cảnh này có thể bị cản trở = This prospect can be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Sự linh hoạt = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Liệu tòa nhà có thể được thay đổi về mặt vật lý không? = Can a building be physically ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đánh sập những bức tường = To ... ... walls
(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "d")
(a)
Mở rộng ra bên ngoài = To ... outwards
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đất trống / không được sử dụng = ... / empty land
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những người chủ nhà / chủ đất = ...
(a)
Sẵn sàng thảo luận = To be ... ... discussion
(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "t")
(a)
Những quy tắc cứng nhắc = rigid ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Mật độ phát triển = The ... of development
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một khu vực bảo tồn = a ... area
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
