Font size
WorksheetsTỪ VỰNG MINNA BÀI 20
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
cần
(a)
tìm hiểu,kiểm tra điều tra
しらべます
しらへます
じらべます
しらぺます
sửa chữa,tu sửa
しゅうりします
しゅりします
じゅうりします
じゅりします
tôi,tớ(cách xưng thân mật của わたし dùng cho nam giới)
(a)
cậu, bạn( cách nói thân mật của あなた được dùng cho người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn)
きみ
ぎみ
さみ
ざみ
từ vựng
ことば
ことは
ごとば
こうとば
kimono
(a)
thị thực visa
ビザ
ヒザ
ピザ
ビザ―
ban đầu,đầu tiên
はじめ
はしめ
ばじめ
ぱじめ
kết thúc
おわり
おうわり
はじめ
おります
chỗ này,phía này(cách nói thân mật của こちら)
こっち
こち
ここ
こうこう
phía đó, chỗ đó(cách nói thân mật của そちら)
そっち
そち
そこ
そちら
phía kia,chỗ kia (cách nói thân mật của あちら)
あっち
あそこ
ここ
あちら
cái nào(cách nói thân mật của どちら)
どっち
どちら
どこ
どう
mọi người cùng
(a)
nhưng(cách nói thân mật của が)
(a)
tôi đã no rồi
おなかがいっぱいです
のどがかわきました
おなかがすきました
おなかがいたいです
nếu anh chị thích thì
よかった
いろいろ
はじめ
ぼく
nhiều thứ
いろいろ
きろいろ
しろしろ
みろみろ
anh,cậu(cách nói thân mật của さん)
くん
ぐん
ちゃん
じゃん
