Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 31

Total questions: 27

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

xin [nghỉ]

(a)  

2.
Ngày nghỉ liên tục
a)
れんきゅう
b)
きゅうけいする
c)
そうしき
3.

めをとじる nghĩa là gì

(a)  

4.
Kỳ thi đầu vào
a)
けっこんしき
b)
だいがくいん
c)
にゅうがくしけん
5.
しけんをうける
a)
kỳ thi
b)
Dự thi
c)
bài thi
6.
Đăng ký
a)
もうしこみます
b)
のこります
c)
そつぎょうする
7.
つづけます
a)
Tìm thấy
b)
Nghỉ giải lao
c)
tiếp tục
8.
てんらんかい
a)
chi nhánh
b)
trụ sở chính
c)
cuộc triển lãm
9.
はっぴょう
a)
phát biểu
b)
Bài văn
c)
sở thú
10.
đám tang
a)
しき
b)
そうしき
c)
けっこんしき
11.
Tìm thấy
a)
つづけます
b)
みつけます
c)
とじます
12.
Trụ sở chính
a)
してん
b)
ほんしゃ
c)
しき
13.
どうぶつえん
a)
Thành phố lớn
b)
công viên
c)
sở thú
14.
Nhà thờ
a)
きょうかい
b)
とかい
c)
わしつ
15.
Tốt nghiệp
a)
だいがくいん
b)
そつぎょうします
c)
きゅうけいします
16.

何語 đọc là gì




(a)  

17.

手紙 từ này nghĩa là gì




(a)  

18.

飲み放題 từ này đọc là gì




(a)  

19.

映画館 từ này đọc là gì




(a)  

20.

来週、日本語の 試験があります

a)

ご/じけん

b)

ご/しけん

c)

こ/しげん

21.

9時から 日本と ベトナムの サッカーの試合が ありますよ từ gạch chân đọc là gì

(a)  

22.

先生、この問題は 試験に 出ますか

a)

もんかい/しけん

b)

もんかい/じけん

c)

もんだい/しけん

23.

あしたは ずっと 宿題をする つもりです。từ gạch chân nghĩa là gì

(a)  

24.

この紙で 何をする つもりですか。từ gạch chân đọc là gì

(a)  

25.

来年 の3月に大学   ___     卒業そつぎょう)する予定(よてい)です。

a)

が

b)

を 

c)

に

26.

日本の大学    ___ 入学します。

a)

を

b)

に

c)

で

27.

国へ帰っても、柔道(じゅうどう)    ___  つもりです。

a)

続ける 

b)

続けたい

c)

続けよう