Font size
WorksheetsQuiz sáng 17/09
Total questions: 164
Worksheet time: 55mins
Một liên đoàn / hiệp hội = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
A CEO = A ... ... ... = Một giám đốc điều hành
(a)
23 ngày nghỉ 1 năm = 23 paid holidays per ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ) = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")
(a)
Tăng sự phổ biến của một công ty = To raise the company's ... / popularity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những mục tiêu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Truyền thông nói chung = The ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Những trách nhiệm chính = Key ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Triển khai một chương trình = To ... a program
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những nhà tài trợ = ... / patrons
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những ấn phẩm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những nhà thầu bên ngoài = External ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Trong thời gian ngắn (gần deadlines) = At ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "n")
(a)
Những câu hỏi truyền thông = Media ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những yêu cầu phỏng vấn = interview ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những thành viên trong hội đồng quản trị = ... members
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Nội dung của trang web = website ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Đảm bảo nội dung website được cập nhật liên tục = Ensure that the website content is ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "t", & "d")
(a)
Danh tính / bản sắc của công ty = Corporate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Thực hiện các nhiệm vụ cụ thể = To ... ... specific duties
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o)
(a)
Chỉ đạo ai đó làm gì = To ... somebody to do something
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một tấm bằng đại học = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một ngành học ở trong trường đại học = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Cụm danh từ để miêu tả một người cẩn thận, quan tâm đến tiểu tiết =
With strong ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "t", & "d")
(a)
Có khả năng hiểu khán giả tốt = Have a keen ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "o", & "a")
(a)
Nhiều đáp án: tùy chỉnh / cá nhân hóa cái gì đó = ... something
implement
tailor
customize
produce
Kĩ năng IT xuất sắc = ... IT skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Kiến thức thực tế của những ứng dụng Microsoft Office =
The ... knowledge of Microsoft Office applications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Sự sẵn lòng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Những bằng cấp cao học = ... qualifications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Lĩnh vực kĩ sư hóa học = The ... of chemical engineering
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những lo lắng = ... / worries
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Khuôn viên của một công ty = The ... of a company
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p") - luôn số nhiều
(a)
Nhiều đáp án: những yếu tố = ... ?
elements
factors
aspects
mistakes
Những ưu tiên = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự cám dỗ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một cám dỗ rất lớn / khó có thể chịu được = An ... temptation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Tài sản / bất động sản = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khắc phục / sửa chữa một lỗi sai = To ... a mistake
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một công ty đầy hứa hẹn (có tiềm năng thành công) = A ... business
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một cách trớ trêu = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Cam kết bản thân họ cho một khoản chi tiêu ban đầu lớn = To ... themselves to a heavy initial outlay.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một khoản chi tiêu ban đầu = an initial ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Nhiều đáp án: những công ty / tổ chức = ...
businesses
operations
companies
firms
Khách vãng lai = ... ...
(2 từ bắt đầu với chữ "p" & "t")
(a)
Tiền thuê nhà = ... / rental fees
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Phụ thuộc nhiều vào = To ... heavily on
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: các xe tải = ... ?
goods
trucks
vans
lorries
Nhiều đáp án: hàng hóa = ... ?
manufacturing
goods
products
storage
Nhiều đáp án: quan trọng = ...
important
crucial
vital
principal
Sự hướng dẫn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Không gian = space / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Viễn cảnh = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Viễn cảnh này có thể bị cản trở = This prospect can be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Sự linh hoạt = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Liệu tòa nhà có thể được thay đổi về mặt vật lý không? = Can a building be physically ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Đánh sập những bức tường = To ... ... walls
(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "d")
(a)
Mở rộng ra bên ngoài = To ... outwards
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Đất trống / không được sử dụng = ... / empty land
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những người chủ nhà / chủ đất = ...
(a)
Sẵn sàng thảo luận = To be ... ... discussion
(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "t")
(a)
Những quy tắc cứng nhắc = rigid ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Mật độ phát triển = The ... of development
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một khu vực bảo tồn = a ... area
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Xác minh danh tính của ai đó = ... someone
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự cho phép thích hợp = Proper ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những hoạt động kì lạ = ... activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những hoạt động bất thường = ... activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Những quyền lợi hợp pháp = legal ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Giam giữ ai đó = To ... somebody
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Trên cơ sở rằng = On the ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)
(a)
Việc loại bỏ trái phép = ... removal
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Có quyền làm gì = To ... the right to do something
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khám xét nhân viên = To ... staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khám xét một vật thể = To inspect an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
Những phù hiệu nhận dạng = identity ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge
(a)
Bảo vệ sự an toàn = To ... the security
(a)
Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những vấn đề bí mật = ... matters / problems
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Trong quá trình làm việc = In the ... of your work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những nhà phân phối / cung cấp = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Không quan trọng = ... / insignificant
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")
(a)
Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =
You have to ... over all your private notes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)
(a)
Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một mẹo = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chuyên gia tư vấn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những giám đốc điều hành = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Các nhà chính trị gia = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions
(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")
(a)
Những câu hỏi của báo chí = ... questions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một công thức nhất định = A certain ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những hiểu biết sâu sắc = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)
(a)
Có khả năng vận hành / thành công = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những cổ đông của một công ty = The ... of a company
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhớ lại = To remember / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues
handle
deal with
cope with
response
Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Tránh né vấn đề = To ... the issue
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs
(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")
(a)
Những lời nói dối = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những kết quả tích cực = positive ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Mắc sai lầm = To ... ... ...
(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")
(a)
Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những người được phỏng vấn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một buổi hội thảo / một xưởng = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một lối sống lành mạnh = a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "l")
(a)
Một thế kỉ = A ...
(a)
Việc làm mộc = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những chiếc đục được sử dụng trong nghề mộc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các công cụ làm mộc = Carpentry ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Nhiều đáp án: diễn ra = ...
take place
happen
occur
establish
Bộ phim này phản ánh những vấn đề trong xã hội = This movie ... the problems in society. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tác phẩm được trưng bày ở trong viên bảo tàng = The works are ... in the museum (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Việc đi học có giá trị = It is ... studying / valuable to study
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Anh ấy nhận biết được những mối hiểm họa = He is ... of the threats
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một dàn nhạc = an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng = Well-known ... of music
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những người lớn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Bộ môn nhảy ba lê = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Một vở kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một vở hài kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một đánh giá = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một nhà soạn nhạc = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Vở kịch này thu hút những người lớn = This play ... ... adults
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")
(a)
Đánh vần = To ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Quảng cáo này nhắm vào trẻ em = This advertisement ... ... children
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "a")
(a)
Anh ấy đã thất bại trong việc chiến thắng đối thủ = He ... to win against his opponent
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Nhiều đáp án: Nổi tiếng = ...
famous
well-known
popular
modern
Một nhóm nhạc nghiệp dư = An ... band
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một nhà soạn nhạc chuyên nghiệp = a ... composer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Địa điểm tổ chức một sự kiện = a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những nhân viên cứu hộ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Đi bộ xuyên qua những cánh rừng = To walk across the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một chuyên gia = an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một loài côn trùng = An ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhiều đáp án: Các loài côn trùng khác nhau = Different ... of insects
plays
types
kinds
sorts
Việc chuẩn bị = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Ý tưởng này hợp lý = this idea makes ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Giám sát khu vực bơi lội = To ... . monitor the swimming areas
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Điều này chắc chắn có lợi = This is ... useful
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
