wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz sáng 17/09

Total questions: 164

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một liên đoàn / hiệp hội = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

2.

A CEO = A ... ... ... = Một giám đốc điều hành

(a)  

3.

23 ngày nghỉ 1 năm = 23 paid holidays per ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Những ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ) = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")

(a)  

5.

Tăng sự phổ biến của một công ty = To raise the company's ... / popularity

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Những mục tiêu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

7.

Truyền thông nói chung = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

8.

Những trách nhiệm chính = Key ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Triển khai một chương trình = To ... a program

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

10.

Những nhà tài trợ = ... / patrons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Những ấn phẩm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

12.

Những nhà thầu bên ngoài = External ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

13.

Trong thời gian ngắn (gần deadlines) = At ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "n")

(a)  

14.

Những câu hỏi truyền thông = Media ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

15.

Những yêu cầu phỏng vấn = interview ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

16.

Những thành viên trong hội đồng quản trị = ... members

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

17.

Nội dung của trang web = website ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Đảm bảo nội dung website được cập nhật liên tục = Ensure that the website content is ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "t", & "d")

(a)  

19.

Danh tính / bản sắc của công ty = Corporate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

20.

Thực hiện các nhiệm vụ cụ thể = To ... ... specific duties

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o)

(a)  

21.

Chỉ đạo ai đó làm gì = To ... somebody to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

22.

Một tấm bằng đại học = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

23.

Một ngành học ở trong trường đại học = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Cụm danh từ để miêu tả một người cẩn thận, quan tâm đến tiểu tiết =

With strong ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "t", & "d")

(a)  

25.

Có khả năng hiểu khán giả tốt = Have a keen ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "o", & "a")

(a)  

26.

Nhiều đáp án: tùy chỉnh / cá nhân hóa cái gì đó = ... something

a)

implement

b)

tailor

c)

customize

d)

produce

27.

Kĩ năng IT xuất sắc = ... IT skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Kiến thức thực tế của những ứng dụng Microsoft Office =

The ... knowledge of Microsoft Office applications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

29.

Sự sẵn lòng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

30.

Những bằng cấp cao học = ... qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

31.

Lĩnh vực kĩ sư hóa học = The ... of chemical engineering

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Những lo lắng = ... / worries

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

33.

Khuôn viên của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p") - luôn số nhiều

(a)  

34.

Nhiều đáp án: những yếu tố = ... ?

a)

elements

b)

factors

c)

aspects

d)

mistakes

35.

Những ưu tiên = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

36.

Sự cám dỗ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

37.

Một cám dỗ rất lớn / khó có thể chịu được = An ... temptation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

38.

Tài sản / bất động sản = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Khắc phục / sửa chữa một lỗi sai = To ... a mistake

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

40.

Một công ty đầy hứa hẹn (có tiềm năng thành công) = A ... business

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

41.

Một cách trớ trêu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

42.

Cam kết bản thân họ cho một khoản chi tiêu ban đầu lớn = To ... themselves to a heavy initial outlay.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

Một khoản chi tiêu ban đầu = an initial ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

44.

Nhiều đáp án: những công ty / tổ chức = ...

a)

businesses

b)

operations

c)

companies

d)

firms

45.

Khách vãng lai = ... ...

(2 từ bắt đầu với chữ "p" & "t")

(a)  

46.

Tiền thuê nhà = ... / rental fees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

47.

Phụ thuộc nhiều vào = To ... heavily on

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

48.

Nhiều đáp án: các xe tải = ... ?

a)

goods

b)

trucks

c)

vans

d)

lorries

49.

Nhiều đáp án: hàng hóa = ... ?

a)

manufacturing

b)

goods

c)

products

d)

storage

50.

Nhiều đáp án: quan trọng = ...

a)

important

b)

crucial

c)

vital

d)

principal

51.

Sự hướng dẫn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

52.

Không gian = space / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Viễn cảnh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

54.

Viễn cảnh này có thể bị cản trở = This prospect can be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

55.

Sự linh hoạt = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

56.

Liệu tòa nhà có thể được thay đổi về mặt vật lý không? = Can a building be physically ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

57.

Đánh sập những bức tường = To ... ... walls

(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "d")

(a)  

58.

Mở rộng ra bên ngoài = To ... outwards

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

59.

Đất trống / không được sử dụng = ... / empty land

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

60.

Những người chủ nhà / chủ đất = ...

(a)  

61.

Sẵn sàng thảo luận = To be ... ... discussion

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "t")



(a)  

62.

Những quy tắc cứng nhắc = rigid ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

Mật độ phát triển = The ... of development

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

64.

Một khu vực bảo tồn = a ... area

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

65.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

66.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

67.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

68.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

69.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

70.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

71.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

72.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

73.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

74.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

75.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

76.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

77.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

78.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

79.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

80.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

81.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

82.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

83.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

84.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

85.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

86.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

87.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

88.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

89.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

90.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

91.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

92.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

93.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

94.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

95.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

96.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

97.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

98.

Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

99.

Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

100.

Một mẹo = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

101.

Những chuyên gia tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

102.

Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

103.

Những giám đốc điều hành = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

104.

Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

105.

Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

106.

Các nhà chính trị gia = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

107.

Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions

(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")

(a)  

108.

Những câu hỏi của báo chí = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

109.

Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

110.

Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

111.

Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

112.

Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

113.

Một công thức nhất định = A certain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

114.

Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

115.

Những hiểu biết sâu sắc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)

(a)  

116.

Có khả năng vận hành / thành công = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

117.

Những cổ đông của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

118.

Nhớ lại = To remember / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

119.

Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues

a)

handle

b)

deal with

c)

cope with

d)

response

120.

Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

121.

Tránh né vấn đề = To ... the issue

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

122.

Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs

(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")

(a)  

123.

Những lời nói dối = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

124.

Những kết quả tích cực = positive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

125.

Mắc sai lầm = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")

(a)  

126.

Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

127.

Những người được phỏng vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

128.

Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

129.

Một buổi hội thảo / một xưởng = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

130.

Một lối sống lành mạnh = a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "l")

(a)  

131.

Một thế kỉ = A ...

(a)  

132.

Việc làm mộc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

133.

Những chiếc đục được sử dụng trong nghề mộc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

134.

Các công cụ làm mộc = Carpentry ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

135.

Nhiều đáp án: diễn ra = ...

a)

take place

b)

happen

c)

occur

d)

establish

136.

Bộ phim này phản ánh những vấn đề trong xã hội = This movie ... the problems in society. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

137.

Những tác phẩm được trưng bày ở trong viên bảo tàng = The works are ... in the museum (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

138.

Việc đi học có giá trị = It is ... studying / valuable to study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

139.

Anh ấy nhận biết được những mối hiểm họa = He is ... of the threats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

140.

Một dàn nhạc = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

141.

Những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng = Well-known ... of music

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

142.

Những người lớn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

143.

Bộ môn nhảy ba lê = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

144.

Một vở kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

145.

Một vở hài kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

146.

Một đánh giá = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

147.

Một nhà soạn nhạc = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

148.

Vở kịch này thu hút những người lớn = This play ... ... adults

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

149.

Đánh vần = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

150.

Quảng cáo này nhắm vào trẻ em = This advertisement ... ... children

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "a")

(a)  

151.

Anh ấy đã thất bại trong việc chiến thắng đối thủ = He ... to win against his opponent

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

152.

Nhiều đáp án: Nổi tiếng = ...

a)

famous

b)

well-known

c)

popular

d)

modern

153.

Một nhóm nhạc nghiệp dư = An ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

154.

Một nhà soạn nhạc chuyên nghiệp = a ... composer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

155.

Địa điểm tổ chức một sự kiện = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

156.

Những nhân viên cứu hộ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

157.

Đi bộ xuyên qua những cánh rừng = To walk across the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

158.

Một chuyên gia = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

159.

Một loài côn trùng = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

160.

Nhiều đáp án: Các loài côn trùng khác nhau = Different ... of insects

a)

plays

b)

types

c)

kinds

d)

sorts

161.

Việc chuẩn bị = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

162.

Ý tưởng này hợp lý = this idea makes ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

163.

Giám sát khu vực bơi lội = To ... . monitor the swimming areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

164.

Điều này chắc chắn có lợi = This is ... useful

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)