wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÓ TỪ N2

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

không ngừng (triền miên)

(a)  

2.

luôn luôn

いつも

(a)  

3.

nhiều lần, liên tục (lặp đi lặp lại);

thường xuyên, hay

何度も

(a)  

4.

nhiều lần, liên tục (mang chiều hướng tiêu cực)

(a)  

5.

thường xuyên, hay

よく、何度も

(a)  

6.

khoảng, hầu hết

やく (số lượng)、ほとんど (chữ)

(a)  

7.

đại khái

khoảng chừng (~ số lượng)

だいたい

(a)  

8.

chỉ một chút (lòng thành, ít)

(a)  

9.

chỉ (một người, mới một lần)

(a)  

10.

vừa mới (nhấn mạnh)

~Vた

(a)  

11.

tối đa, nhiều nhất thì

(a)  

12.

ít nhất là, tối thiểu là

(a)  

13.

sắp sửa, ít lâu sau (rất ngắn về thời gian)

(a)  

14.

một ngày gần đây, sắp tới (tương lai gần)

(a)  

15.

sẽ sớm thôi, chẳng mấy chốc, một ngày nào đó

いつか

(a)  

16.

cuối cùng thì (Vた, kết quả tốt/xấu)

(a)  

17.

ngay lập tức, đột nhiên (đột ngột xảy ra ngoài dự kiến)

すぐに、急に

(a)  

18.

ngay lập tức (khuyên, ra lệnh...)

すぐに

(a)  

19.

đã... rồi

もう ...Vた

(a)  

20.

đã... từ rất lâu rồi



(a)  

21.

xa xưa

(a)  

22.

làm gì trước (để chuẩn bị cho)

(a)  

23.

sắp (thành hiện thực, điều mong chờ sắp xảy ra)

(a)  

24.

(xem) lướt qua, thoảng qua

(a)  

25.

nhanh chóng, cực nhanh (động tác, cử động, thay đổi)

(a)  

26.

cực kì nhanh chóng, cực kì gấp gáp

(a)  

27.

qua loa, đại khái, lướt qua

(a)  

28.

làm việc siêng năng, cần cù (nhanh chóng, hối hả)

熱心、一生懸命

(a)  

29.

làm việc chăm chỉ, chuyên tâm (tập trung, bình tĩnh, kĩ lưỡng)

熱心、一生懸命

(a)  

30.

thở phào, nhẹ nhõm

(a)  

31.

đứng phát dậy, thay đổi chóng mặt, tâm trạng nhẹ nhõm

(a)  

32.

đồng loạt (nhiều người cùng cất tiếng)

ùn ùn tới cùng lúc (khách, đơn hàng...)

bất chợt (bệnh trở nặng, mệt)

(a)  

33.

hoàn toàn

全て

(a)  

34.

quên khuấy mất, lơ đễnh để quên mất

(a)  

35.

rõ ràng (hình dáng, đường nét)

(a)  

36.

khoan khoái, nhẹ nhõm

sắp xếp gọn gàng

(a)  

37.

thay đổi rõ rệt, trông thấy

(a)  

38.

kĩ càng, cẩn thận, tỉ mỉ (nghĩ, quan sát)

(ninh, hầm) nhừ tử

よく

(a)  

39.

chán ngấy

嫌になる

(a)  

40.

nhồi nhét, lèn chặt

(a)  

41.

mỉm cười

😊

(a)  

42.

lén lút, vụng trộm, âm thầm

(a)  

43.

hoàn toàn (không hiểu)

sảng khoái, khoan khoái

vị thanh mát あっさり

(a)  

44.

tình cờ (gặp gỡ)

đột ngột, bất ngờ

偶然に

(a)  

45.

quyết liệt, dứt khoát, thẳng tay (cắt tóc, cắt móng tay, cắt giảm chi phí...)

(a)