WorksheetsPHÓ TỪ N2
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
không ngừng (triền miên)
(a)
luôn luôn
いつも
(a)
nhiều lần, liên tục (lặp đi lặp lại);
thường xuyên, hay
何度も
(a)
nhiều lần, liên tục (mang chiều hướng tiêu cực)
(a)
thường xuyên, hay
よく、何度も
(a)
khoảng, hầu hết
やく (số lượng)、ほとんど (chữ)
(a)
đại khái
khoảng chừng (~ số lượng)
だいたい
(a)
chỉ một chút (lòng thành, ít)
(a)
chỉ (một người, mới một lần)
(a)
vừa mới (nhấn mạnh)
~Vた
(a)
tối đa, nhiều nhất thì
(a)
ít nhất là, tối thiểu là
(a)
sắp sửa, ít lâu sau (rất ngắn về thời gian)
(a)
một ngày gần đây, sắp tới (tương lai gần)
(a)
sẽ sớm thôi, chẳng mấy chốc, một ngày nào đó
いつか
(a)
cuối cùng thì (Vた, kết quả tốt/xấu)
(a)
ngay lập tức, đột nhiên (đột ngột xảy ra ngoài dự kiến)
すぐに、急に
(a)
ngay lập tức (khuyên, ra lệnh...)
すぐに
(a)
đã... rồi
もう ...Vた
(a)
đã... từ rất lâu rồi
(a)
xa xưa
(a)
làm gì trước (để chuẩn bị cho)
(a)
sắp (thành hiện thực, điều mong chờ sắp xảy ra)
(a)
(xem) lướt qua, thoảng qua
(a)
nhanh chóng, cực nhanh (động tác, cử động, thay đổi)
(a)
cực kì nhanh chóng, cực kì gấp gáp
(a)
qua loa, đại khái, lướt qua
(a)
làm việc siêng năng, cần cù (nhanh chóng, hối hả)
熱心、一生懸命
(a)
làm việc chăm chỉ, chuyên tâm (tập trung, bình tĩnh, kĩ lưỡng)
熱心、一生懸命
(a)
thở phào, nhẹ nhõm
(a)
đứng phát dậy, thay đổi chóng mặt, tâm trạng nhẹ nhõm
(a)
đồng loạt (nhiều người cùng cất tiếng)
ùn ùn tới cùng lúc (khách, đơn hàng...)
bất chợt (bệnh trở nặng, mệt)
(a)
hoàn toàn
全て
(a)
quên khuấy mất, lơ đễnh để quên mất
(a)
rõ ràng (hình dáng, đường nét)
(a)
khoan khoái, nhẹ nhõm
sắp xếp gọn gàng
(a)
thay đổi rõ rệt, trông thấy
(a)
kĩ càng, cẩn thận, tỉ mỉ (nghĩ, quan sát)
(ninh, hầm) nhừ tử
よく
(a)
chán ngấy
嫌になる
(a)
nhồi nhét, lèn chặt
(a)
mỉm cười
😊
(a)
lén lút, vụng trộm, âm thầm
(a)
hoàn toàn (không hiểu)
sảng khoái, khoan khoái
vị thanh mát あっさり
(a)
tình cờ (gặp gỡ)
đột ngột, bất ngờ
偶然に
(a)
quyết liệt, dứt khoát, thẳng tay (cắt tóc, cắt móng tay, cắt giảm chi phí...)
(a)
