wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lơp a1

Total questions: 51

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

2.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

3.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

4.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

5.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

6.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

7.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

8.

Cường độ dòng điện  i=2cos100πti=2\cos100\pi t (A) có pha dao động tại thời điểm t là


a)

50πt50\pi t

b)

100πt100\pi t

c)

0

d)

70πt70\pi t

9.

Nguyễn tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

tự cảm.

b)

khúc xạ.

c)

phát xạ cảm ứng

d)

cảm ứng điện từ

10.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Cục sạc pin dự phòng

11.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

12.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

13.

Dòng điện i=2202cos60πti=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

14.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp.

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.

d)

Tần số.

15.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

16.

Câu 1. Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft + π/2) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là

a)

pha ban đầu của dòng điện

b)

tần số của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

chu kì của dòng điện

17.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50π Hz

b)

100π Hz

c)

100 Hz.

d)

50 Hz

18.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 V

b)

50 V

c)

60 V

d)

2202220\sqrt[]{2}  V.

19.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

20.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

21.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

22.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

23.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

24.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

25.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
26.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
27.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

28.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

29.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

30.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

31.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

32.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

33.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào


a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

Cách chọn gốc tính thời gian.

d)

Tính chất của mạch điện

34.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa iuπ/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ZL=ZCZ_L=Z_C   thì
 
   
   
   

a)

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

 Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

36.

Cho một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng ( ZL = Zc) trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở thuần

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

37.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

38.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

39.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

40.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng.

c)

Giãm.

d)

Bằng 0.

41.

Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?


a)

Điện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R.

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

42.

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

43.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

A. k = sin B. k = cos C. k = tan D. k = cot

a)

k = sinϕk\ =\ \sin\phi

b)

k= cosϕk=\ \cos\phi

c)

k = tanϕk\ =\ \tan\phi

d)

k = cotϕk\ =\ \cot\phi

44.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

45.

Đặt hiệu điện thế u = Usinωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có


a)

giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.

c)

giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.

d)

cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.

46.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

47.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.

c)

Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

48.

Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?
      
          
           
           

a)

 Hệ số công suất của đoạn mach bằng 1.

b)

 Điện áp giữa hai cuộn cảm sớm pha  π2\frac{\pi}{2}   so với dòng điện qua nó.

c)

 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

d)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.

49.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều .

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

50.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt  Vu\ =\ 220\cos100\pi t\ \ V  . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

a)

220V.

b)

 110V.         

c)

1102110\sqrt{2}  

d)

2202220\sqrt{2}  

51.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2  ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}