wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 5 tuần 3

Total questions: 49

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đồng nghĩa với từ "ăn":

a)

Dùng bữa

b)

Xơi

c)

Chén

d)

Tất cả đều đúng

2.

 Chuyển hỗn số sau thành phân số: 2 232\ \frac{2}{3}

a)

53\frac{5}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

56\frac{5}{6}  

3.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:  10 3710\ \frac{3}{7}  

a)

707\frac{70}{7}  

b)

737\frac{73}{7}  

c)

137\frac{13}{7}  

d)

1070\frac{10}{70}  

4.

Câu nói: "Muôn người như một" là ca ngợi truyền thống gì của dân tộc ta ?

a)

đoàn kết, thống nhất một lòng của toàn dân

b)

nhiều người có gương mặt giống nhau

c)

nét tương đồng trong văn hóa người Việt

5.

Tìm x, biết: x +  75\frac{7}{5}  32\frac{3}{2}  

a)

x =  45\frac{4}{5}  

b)

x =  2110\frac{21}{10}  

c)

x =  110\frac{1}{10}  

d)

x =  1415\frac{14}{15}  

6.

45\frac{4}{5}  số sách trên bàn là 16 quyển. Hỏi trên bàn có bao nhiêu quyển sách? 

a)

15 quyển

b)

20 quyển

c)

25 quyển

d)

30 quyển

7.

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:
2 13× 3 142\ \frac{1}{3}\times\ 3\ \frac{1}{4}

a)

6 1126\ \frac{1}{12}  

b)

7312\frac{73}{12}  

c)

9112\frac{91}{12}  

d)

1812= 32\frac{18}{12}=\ \frac{3}{2}  

8.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

9.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

10.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

11.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

12.

Lớp 4A và lớp 4B trung bình mỗi lớp có 22 học sinh tiên tiến. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 4A có 24 học sinh tiên tiến.

a)

A. 18

b)

B. 19

c)

C. 20

d)

D. 21

13.

Tìm X, biết X là số tròn chục và:

2487 < X < 2510

(có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

A. 2488

b)

B. 2500

c)

C. 2490

d)

D. 2490 hoặc 2500

14.

¼thế kỉ = ………… năm?

a)

A. 400 năm

b)

B. 40 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 20 năm

15.

Ngày giải phóng miền Nam là 30/4/1975. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

A. XIX

b)

B. XX

c)

C. XXI

d)

D. VIII

16.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 4kg 5dag = 4500g

b)

B. 23 yến 6kg = 236kg

c)

C. 90 000kg = 90 tấn

d)

D. 70 800 kg = 7 tấn 8 tạ

17.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 8 phút 20 giây = 500 giây

b)

B. 6 thế kỉ = 6000 năm

c)

C. 2010 năm = 10 thế kỉ 20 năm

d)

D. 300 giây = 5 phút

18.

Chọn những đáp án đúng

a)

A. 675g + 1335g > 2 kg

b)

B. 30 tạ 4 yến > 340kg

c)

C. 45 giây > 3 phút : 4

d)

D. 760 năm = 8 thế kỉ

19.

Tìm trung bình cộng của tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 99

a)

A. 49

b)

B. 50

c)

C. 51

d)

D. 52

20.

7kg 8hg = …… ?

a)

A. 78g

b)

B. 708g

c)

C. 7080g

d)

D. 7800g

21.

Cho biểu thức: 3 x 15 + 18 : 6 + 3. Để biểu thức đã cho có giá trị bằng 47 thì phải đặt dấu ngoặc ở vị trí:

a)

A. 3 x (15 + 18) : 6 + 3

b)

B. 3 x 15 + 18 : (6 + 3)

c)

C. (3 x 15) + 18 : 6 + 3

d)

D. 3 x 15 + (18 : 6) + 3

22.

Trung bình cộng số cây trồng được của hai lớp là 25 cây. Biết rằng lớp 4A trồng được nhiều hơn trung bình cộng số cây của hai lớp là 2 cây. Hỏi lớp 4B trồng được bao nhiêu cây?

a)

A. 26 cây

b)

B. 25 cây

c)

C. 24 cây

d)

D. 23 cây

23.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 375 kg = 3 tạ 7500 dag

b)

B. 3005 dag = 3 yến 50 g

c)

C. 55 020 hg = 55 tấn 2 kg

d)

D. ½ tạ = 50 kg

e)

E. ⅕ tấn = 5 tạ

24.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 3 thế kỉ 3 năm = 33 năm

b)

B. 253 năm = 2 thế kỉ 53 năm

c)

C. 1 phút 45 giây = 145 giây

d)

D. 145 giây = 2 phút 25 giây

e)

E. ⅓ năm = 5 tháng

25.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 3 thế kỉ 3 năm = 33 năm

b)

B. 253 năm = 2 thế kỉ 53 năm

c)

C. 1 phút 45 giây = 145 giây

d)

D. 145 giây = 2 phút 25 giây

e)

E. ⅓ năm = 5 tháng

26.

8dm (a)<spanclass=8dm\ (a) <span class=  

27.

12 phuˊt (a)<spanclass=12\ phút\ (a) <span class=  

28.

5m 7dm (a)<spanclass=5m\ 7dm\ (a) <span class=  

29.

2m 3cm (a)<spanclass=2m\ 3cm\ (a) <span class=  

30.

1cm = (a)   dm

31.

5cm = (a)   m

32.

1 kg = (a)   tấn

33.

50kg = (a)   tạ

34.

1 phút = (a)   giờ

35.

15 phút = (a)   giờ

36.

4km 37 m = (a)   m

37.

8m 12 cm = (a)   cm

38.

135 m = (a)   dm

39.

342 dm = (a)   cm

40.

16 cm = (a)   mm

41.

7800m = (a)   dam

42.

5000m = (a)   hm

43.

35 000 m = (a)   km

44.

15 yến = (a)   kg

45.

25 tấn = (a)   kg

46.

3500kg = ... tạ

(a)  

47.

2kg 234g = (a)   g

48.

5kg 4 g = (a)   g

49.

So sánh: 3kg 60 g (a)   3600 g