Font size
WorksheetsMOL - Tỉ KHỐI CHẤT KHÍ
Total questions: 15
Worksheet time: 33mins
Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó.
6,022×1022
6,022×1023
6,022×1024
6,022×1025
1 mol nguyên tử đồng (Cu) là lượng đồng có chứa
6,022×1022 nguyên tử Cu
6,022×1023 nguyên tử Cu.
1 nguyên tử Cu
2 nguyên tử Cu.
Khối lượng mol của một chất là:
Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
n = M/m.
m = M/n.
n = m/M.
n = m.M.
Đơn vị của khối lượng mol chất là:
gam.
gam/mol
mol/gam.
kilogam.
Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
n = V/22,4.
n = V/24,79.
n = 22,4/V.
n = 24,79/V.
Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:
14,874 lít
1,4874 lít
148,74 lít.
1487,4 lít.
Cho 36 gam hơi nước chiếm thể tích ở điều kiện chuẩn là:
(a)
0,5 mol N2 có khối lượng là
(a)
0,5 mol N2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là
(a)
Nếu 2 chất khác nhau nhưng có ở cùng nhiệt độ và áp suất, có thể tích bằng nhau thì
cùng khối lượng
cùng số mol
cùng tính chất hóa học.
cùng tính chất vật lí.
Số mol của 7,5.1023 nguyên tử sodium là
0,5 mol.
1 mol.
1,5 mol.
1,25 mol.
Thể tích của 280 gam khí nitrogen ở điều kiện chuẩn là
112 lít.
224 lít
168 lít
247,9 lít.
Thể tích (điều kiện chuẩn) ứng với 64 gam oxygen là:
89,6 lít.
49,58 lít.
22,4 lít.
44,8 lít.
Nói khối lượng mol của Iron là 56g/mol có nghĩa là:
Cứ 1 mol Iron chiếm thể tích là 56 lít
Cứ 1 mol Iron có khối lượng là 56g
2 mol Iron có khối lượng là 56g/mol
2 mol Iron chiếm thể tích là 56 lít
