WorksheetsReview Unit 1+2
Total questions: 22
Worksheet time: 10mins
Viết những từ sau sang Tiếng Anh
1. Buồn
(a)
Chuyển những câu sau sang Tiếng Anh
2. Vui
(a)
How do you feel?
Happy
Sad
Thirsty
fine
How do you feel?
bored
hungry
great
thirsty
Tired
đói
buồn
khát
Mệt
scared
buồn
đói bụng
sợ
b_red
(a)
gr (a) t
thi (a) ty
n_ce (đẹp, tốt..)
(a)
I'm so sad.
Tôi rất hạnh phúc.
Tôi rất đói.
Tôi rất buồn.
Tôi rất thông minh.
Tôi đói
He is thirsty
I am thirsty
She is hungry
I am hungry
Minh khát
Minh is thirsty
I am thirsty
Minh is hungry
Minh am thirsty
Sắp xếp:
is/ what/ this/?
Is what this?
What is this?
This is what?
This is pencil.
That is a book.
This (a) a notebook
Đóng quyển sách của bạn vào
Open your book
Open your notebook
Close your book
Close your notebook
This is ... pen
a
an
are
good
Làm ơn ngồi xuống!
Stand up, please!
Come in
Go out
Sit down, please!
A: ____ is it?
B: It is an eraser
An eraser
What
That
This
