wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bệnh học

Total questions: 81

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Theo tổ chức Y tế Thế Giới tiêu chảy là nguyên nhân hàng đầu gây bệnh và tử vong cao cho trẻ em, thường tập trung ở trẻ dưới 2 tuổi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

2.

Tiêu chảy là đi tiêu phân lỏng bất thường từ 3 lần trở lên trong 24 giờ. Tuổi mắc bệnh cao nhất là ở nhóm tuổi: từ 6 tháng – 2 tuổi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

3.

Trẻ tiêu chảy cấp có triệu chứng uống háo hức, mắt trũng là phân loại độ mất nước mất nước độ A.

a)

Đúng.

b)

Sai.

4.

Trẻ bị tiêu chảy cấp chỉ định truyền dịch khi có mất nước nặng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

5.

Trong xử trí trẻ em bị tiêu chảy cấp, Tổ chức Y tế Thế Giới khuyến cáo là

a)

bù dịch bằng đường uống và truyền dịch sớm.

b)

chỉ cho ăn cháo trắng và chút muối.

c)

truyền dịch nếu mất nước nặng.

d)

cho uống thuốc cầm tiêu chảy.

6.

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh tiêu chảy cấp?

a)

Tiêu chảy trên 2 lần/24 giờ và tính chất phân thay đổi.

b)

Tiêu chảy trên 2 lần/24 giờ và tính chất phân không thay đổi.

c)

Tiêu chảy trên 3 lần/24 giờ và tính chất phân thay đổi.

d)

Tiêu chảy trên 3 lần/24 giờ và tính chất phân không thay đổi.

7.

Theo phác đồ A. Trong bệnh tiêu chảy cấp, các dấu hiệu không đủ để phân loại có mất nước hoặc nước nặng, được phân loại là

a)

không mất nước.

b)

mất nước nặng.

c)

mất nước vừa.

d)

mất nước rất nặng.

8.

Theo phát đồ B. Trẻ tiêu chảy cấp kèm theo các triệu chứng vật vã, kích thích, môi khô, mắt trũng, khát nước nhiều, được phân loại?

a)

Có mất nước.

b)

Mất nước nặng.

c)

Mất nước vừa.

d)

Mất nước rất nặng.

9.

Theo phác đồ C. Trẻ tiêu chảy, mệt nhiều, li bì khó đánh thức, trẻ không uống nước được, nếp véo mất rất chậm > 2 giây, được đánh giá phân loại là

a)

mất nước nhẹ.

b)

mất nước nặng.

c)

mất nước vừa.

d)

mất nước rất nặng.

10.

Trẻ tiêu chảy cấp được điều trị theo phác đồ A, cho trẻ uống thêm dịch, tiếp tục cho trẻ ăn và trẻ được bổ sung thêm?

a)

Kẽm.

b)

Vitamin A.

c)

Vitamin C.

d)

Vitamin D.

11.

Trong sốt xuất huyết Dengue, xuất huyết là triệu chứng bắt buộc phải có.

a)

Đúng.

b)

Sai.

12.

Trong sốt xuất huyến Dengue, tiểu ít là do suy thận.

a)

Đúng.

b)

Sai.

13.

Dấu dây thắt dùng để chẩn đoán chính xác bệnh sốt xuất huyến Dengue.

a)

Đúng.

b)

Sai.

14.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue thường xảy ra vào thời điểm nào trong năm?

a)

Quanh năm, thường gia tăng vào mùa mưa.

b)

Thường mùa khô.

c)

Quanh năm, thường gia tăng vào mùa khô.

d)

Cuối mùa mưa.

15.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue là muỗi

a)

Culex vishnui.

b)

Aedes aegypti.         

c)

Anopheles.

d)

Culex quiquefasciatus.

16.

Triệu chứng sốt trong sốt xuất huyết Dengue có đặc điểm?

a)

Sốt cao, đột ngột, từng cơn.

b)

Sốt cách nhật.

c)

Sốt tăng dần.

d)

Sốt cao, đột ngột, liên tục.

17.

Triệu chứng của sốt xuất huyết Dengue không có dấu hiệu cảnh báo gồm?

a)

Sốt, xuất huyết tự nhiên, bạch cầu và Hct tăng cao.

b)

Li bì, tiểu ít, Hct tăng, tiểu cầu giảm nhanh chóng.

c)

Nhức đầu, nôn ói nhiều, đau vùng gan, huyết áp kẹp.

d)

Sốt cao, nhức đầu, chán ăn, Hct bình thường hoặc tăng.

18.

Triệu chứng của sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo gồm?

a)

Đau bụng vùng gan, gan to > 2cm, nôn ói nhiều, tiểu ít.

b)

Sốt, mệt mỏi, đau bụng, nôn ói, tiêu phân lỏng, Hct tăng.

c)

Sốt, nhức đầu, sợ ánh sáng, sợ tiếng động, bạch cầu đa nhân tăng.

d)

Sốt cao kèm lạnh run, đau bụng vùng gan, bạch cầu tăng.

19.

Shock trong sốt xuất huyết có những biểu hiện?

a)

Mạch nhanh, huyết áp tụt, khó thở, hoảng hốt, tiểu ít.

b)

Mạch không bắt được, HA = 0, đồng tử giản, phản xạ ánh sáng (-).

c)

Li bì, mạch nhỏ khó bắt, HA kẹp, da lạnh ẩm, thời gian hồi phục màu da > 3 giây.

d)

Mạch nhanh nhẹ, nôn ói nhiều, chảy máu cam, khó thở.

20.

Tìm kháng nguyên NSI trong bệnh sốt xuất huyết từ?

a)

4 ngày đầu của bệnh.          

b)

5 ngày đầu của bệnh.

c)

6 ngày đầu của bệnh.          

d)

7 ngày đầu của bệnh.

21.

Trong bệnh tay chân miệng, hai nhóm tác nhân gây bệnh thường gặp?

a)

Rotavirus, E.coli.     

b)

E.coli, Enterovirus.

c)

Coxsackie virus A16, Enterovirus 71.

d)

Enterobacter, Enterovirus.

22.

Sang thương điển hình của bệnh tay chân miệng?

a)

Bóng nước nhỏ nôi trên nền hồng ban.

b)

Bóng nước rộng và nông.

c)

Bóng nước sâu, kích thước lớn.                

d)

Hồng ban đa dạng.

23.

Vị trí của các sang thương trong bệnh tay chân miệng?

a)

Cẳng tay, cẳng chân và miệng.

b)

Lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn tay, bàn chân, đầu gối, mông và miệng.

c)

Tay chân và các lỗ tự nhiên, đặc biệt là miệng.

d)

Cánh tay, đùi, mông và miệng.

24.

Cơ chế lây lan của tác nhân gây bệnh trong bệnh tay chân miệng là

a)

qua đường miệng.    

b)

qua đường hô hấp.

c)

qua tiếp xúc da – da với sang thương của người bệnh.

d)

qua trung gian truyền bệnh.

25.

Bệnh tay chân miêng thường gặp ở lứa tuổi?

a)

2 tháng – 6 tháng.

b)

6 tháng – 5 tuổi.

c)

5 tuổi – 10 tuổi.

d)

10 tuổi – 13 tuổi.

26.

Diễn tiến thông thường của đa số các trường hợp tay chân miệng là

a)

lui bệnh trong vòng 7 ngày.

b)

biến chứng thần kinh.

c)

biến chứng hô hấp.

d)

biến chứng tuần hoàn.

27.

Truỵ tim mạch trong bệnh tay chân miệng là do?

a)

Mất nước do sốt cao, ói và tiêu chảy.       

b)

Giảm cung cấp.

c)

Liên quan đến tổn thương vùng thân não.

d)

Sốc phản vệ do độc tố của virus.

28.

Kháng sinh được chỉ định trong bệnh tay chân miệng?

a)

Cho tất cả các trường hợp.

b)

Khi bóng nước nhiều.

c)

Khi không loại trừ nguyên nhân do vi khuẩn.     

d)

Khi sốt cao.

29.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng ngừa bệnh tay chân miệng là

a)

chủng ngừa.

b)

vệ sinh cá nhân, vệ sinh thực phẩm.

c)

mang khẩu trang cho trẻ khi tiếp xúc với người bệnh.

d)

thuốc tăng sức đề kháng.

30.

Khi một trẻ mắc bệnh tay chân miệng?

a)

Cần cách ly với các trẻ khác trong tuần lễ đầu tiên.

b)

Miễn dịch suốt đời.

c)

Sát trùng toàn bộ nhà trẻ, nhà ở và các vật dụng liên quan đến trẻ.

d)

Phải báo cáo với trung tâm y tế dự phòng.

31.

Khi bay, ban sởi để lại trên da những vết thâm loang lỗ, gọi là vết vằn da hổ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

32.

Miễn dịch của bệnh sởi có tính bền vững.

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Bệnh sở lây qua đường

a)

tiêu hoá.

b)

hô hấp.

c)

máu.

d)

mẹ truyền sang con.

34.

Giai đoạn ủ bệnh của sởi là

a)

3 – 5 ngày.

b)

4 – 8 ngày.

c)

5 – 9 ngày.

d)

8 – 11 ngày.

35.

Biểu hiện của giai đoạn khởi phát bệnh sởi?

a)

Sốt cao đột ngổ rồi giảm dần.        

b)

Sốt nhẹ hoặc vừa sau đó sốt cao.

c)

Khan tiếng, ho ông ổng.     

d)

Nôn ói nhiều.

36.

Hạt Koplick có đặc điểm?

a)

Tồn tại suốt thời gian bệnh.

b)

Chỉ tồn tại 24 – 48 giờ.

c)

Gây đau, khó chịu.

d)

Mọc và bat theo ban.

37.

Hạt Koplick xuất hiện ở?

a)

Lưỡi.

b)

Môi.

c)

mặt trong niêm mạc má, ngang hàm trên.

d)

Vòng họng.

38.

Ban sỏi mọc theo thứ tự?   

a)

Người – chân tay – mặt.     

b)

Chân tay – mặt – người.

c)

Người – mặt – chân tay.     

d)

Mặt – người – chân tay.

39.

Khi ban sởi bay thường để lại?

a)

Triệu chứng ngứa.

b)

Vết thâm loang lỗ.

c)

Những mụn mủ nhỏ.

d)

Các mảng da tróc.

40.

Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán bệnh sởi?

a)

Phát ban.

b)

Dấu hiệu Koplick.

c)

Viêm long hô hấp.

d)

Kết mạc mắt sung đỏ, có ghèn.

41.

Thuốc salbutamol có tác dụng giãn phế quản.

a)

Đúng.

b)

Sai.

42.

Nếu biết nguyên nhân dị ứng có thể dùng thuốc giải mẫn cảm điều trị hen phế quản.

a)

Đúng.

b)

Sai.

43.

Mỗi người bị hen phế quản có tiến triểu khác nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

44.

Triệu chứng lâm sàng chính của hen phế quản là lên cơn khó thở.

a)

Đúng.

b)

Sai.

45.

Đờm của bệnh nhân hen phế quản thường là

a)

đờm nhày, trắng, trong, dính.        

b)

đờm nhày, mủ.

c)

đờm đã đậu.

d)

đờm quánh dính, có màu rỉ sắt.

46.

Đặc điểm của hen phế quản ngoại sinh?

a)

Xảy ra ở mọi lứa tuổi.         

b)

Không có liên quan đến dị nguyên.

c)

Xuất hiện kháng thể trong máu.

d)

Không có tiền sử dị ứng.

47.

Đặc điểm khó thở của hen phế quản?

a)

Khó thở chậm thì thở ra.    

b)

Khó thở chậm thì hít vào.

c)

Khó thở kèm đau ngực dữ dội.      

d)

Khó thở nhanh nông.

48.

Điều trị chính trong cơn hen?

a)

Nhất thiết phải dùng kháng sinh.

b)

Cho thuốc corticoid.

c)

Bù nước điện giải.

d)

Cho thuốc giản phế quản.

49.

Đặc điểm khó thở trong hen phế quản?

a)

Khó thở nhanh, thở có tiếng rít.    

b)

Khó thở chậm, khó thở thì hít vào.

c)

Khó thở chậm thì hít vào, có tiếng cò cử.

d)

Khó thở chậm thì thở ra, có tiếng cò cử.

50.

Triệu chứng nghe phổi trong hen phế quản?

a)

Rì rào phế nang giảm, có nhiều ran ngáy.

b)

Rì rào phế nang bình thường, có nhiều ran rít.

c)

Rì rào phế nang giảm, có nhiều ran ngày và ran rít.

d)

Rì rào phế nang bình thường, có nhiều ran ngày và ran rít.

51.

Hình ảnh Xquang phổi trong hen phế quản?

a)

Hai phế trường bình thường.

b)

Hai phế trường mờ.

c)

Hai phế trường sáng hơn bình thường.     

d)

Rốn phổi đậm.

52.

Cơn hen phế quản có đặc điểm?

a)

Khó thở thì thở ra.

b)

Khó thở thì hít vào.

c)

Khó thở thì thở ra kèm theo tiếng rít thanh quản.

d)

Khó thở thì hít vào, phổi nhiều ran rít, ran ngáy.

53.

Trong cơn hen phế quản, hẹp lòng khí đạo là do?

a)

Phù nề niêm mạc mũi họng.          

b)

Phù nề niêm mạc họng, họng đỏ.

c)

Giảm xuất tiết ở phế quản.

d)

Tăng tiết dịch phế quản, co thắt cơ trơn, phù nề niêm mạc và dưới niêm mạc.

54.

Trong cơn hen phế quản nặng?

a)

SpO2 < 90%.

b)

SpO2 90 – 95%.

c)

SpO2 < 95%.

d)

SpO2 92 – 95%.

55.

Để phát hiện tình trạng ứ khí do dị vật phế quản, cần?

a)

Chụp phim phổi nghiêng.

b)

Chụp phế quản cản quang.

c)

Chụp phim phổi thì hít vào và thở ra để so sánh.

d)

Nội soi phế quản.

56.

Salbutamol là thuốc có tác dụng?

a)

Dãn phế quản.

b)

Dãn phế nang.

c)

Kháng viêm.

d)

Chống dị ứng.

57.

Liều salbutamol khí dung?

a)

0,1mg/kg/lần.

b)

0,15mg/kg/lần.

c)

0,2mg/kg/lần.

d)

0,5mg/kg/lần.

58.

Thuốc lựa chọn đầu tiên để điều trị cắt cơn hen phế quản là

a)

salbutamol phun khí dung. 

b)

salbutamol uống.

c)

salbutamol tiêm tĩnh mạch.

d)

prednisone uống.

59.

Trẻ có cơ địa dị ứng mà tiếp xúc với dị nguyên ở lứa tuổi nào thì nguy cơ mắc hen phế quản tăng?

a)

3 năm đầu.

b)

6 năm đầu.

c)

Sau 8 tuổi.    

d)

Sau 10 tuổi.

60.

Dị nguyên nào là mạnh nhất cho xuất hiện bệnh hen phế quản trẻ em?

a)

Lông chó, mèo.        

b)

Con mạt nhà.

c)

Con gián.      

d)

Phấn hoa.

61.

Ở trẻ em trong cơn hen phế quản, các loại thuốc không được dùng là

a)

thuốc ho.       

b)

kháng sinh.

c)

loãng đàm.

d)

corticoides.

62.

Triệu chứng sốt, rét run trong viêm phổi ở người già thường rõ hơn người trẻ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

63.

Viêm phổi thuỳ thường gặp ở người trẻ.

a)

Đúng.

b)

Sai.

64.

Bệnh viêm phổi thuỳ nếu điều trị không tốt sẽ dẫn đến áp xe phổi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

65.

Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là

a)

tụ cầu.

b)

song cầu.

c)

phế cầu.

d)

liên cầu.

66.

Tính chất đờn hay gặp nhất của viêm phổi thuỳ ở giai đoạn toàn phát là

a)

đờm mủ vàng.

b)

đờm trắng dính.

c)

đờm màu rỉ sắt.

d)

đờm mủ xanh.

67.

Viêm phổi là tình trạng viêm nhu mô phổi bao gồm?

a)

Phế quản lớn, túi phế nang.

b)

Khí quản, thanh quản, túi phế nang.

c)

Phế quản tận, phế nang và tổ chức liên kết.

d)

Khí quản, phế quản, phế nang.

68.

Khám bệnh nhân viêm phổi thường phát hiện?

a)

Hội chứng 3 giảm.   

b)

Ran nổ, ran rít vùng viêm.

c)

Hội chứng đông đặc và ran rít, ran ngáy.

d)

Hội chứng đông đặc và ran nổ.

69.

Triệu chứng sốt trong viêm phổi?

a)

Sốt cao, đột ngột, rét run.   

b)

Sốt nhẹ về chiều.

c)

Sốt cơn có chu kỳ.

d)

Sốt từ từ tăng dần.

70.

Triệu chứng lâm sàng giúp chẩn đoán viêm phổi?

a)

Sốt cao, rét run, đau ngực, khạc đờm màu rỉ sắt.

b)

Sốt cao, rét run, đau ngực, khạc ra mủ.

c)

Ho, khó thở có tiếng cò cử, khạc đờm trong, quánh, dính.

d)

Ho, khó thở nhẹ, nghe phổi có ran ngáy, ran ẩm.

71.

Triệu chứng có giá trị chẩn đoán viêm phổi?

a)

Bệnh nhân sốt cao, đột ngột, rét run.        

b)

Nghe phổi có ran ngáy, ran rít.

c)

Bệnh nhân thường không sốt.        

d)

Bệnh nhân không có khó thở.

72.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của viên tiểu phế quản là

a)

sốt, ho, khò khè.      

b)

sốt, ho, đau ngực.

c)

sốt, ho, khó thở.       

d)

khò khè, ho khạc đàm xanh.

73.

Chỉ định nhập viện trong viêm tiểu phế quản?

a)

Trẻ ho, sổ mũi.         

b)

Trẻ dưới 3 tuổi.

c)

Có dấu hiệu viêm hô hấp trên.       

d)

Trẻ có tiền xử sanh non < 34 tuần, khó thở, co lõm ngực.

74.

Nguyên tắc điều trị viêm tiểu phế quản tại bệnh viện?

a)

Cho trẻ thở oxy liên tục và truyền dịch.

b)

Phát hiện trẻ khò khè, ưu tiên đặt nội khí quản sớm.

c)

Bù nước điện giải bằng đường truyền và dinh dưỡng đầy đủ.

d)

Cung cấp nước và dinh dưỡng đầy đủ, điều trị hỗ trợ hô hấp.

75.

Phân độ viêm tiểu phế quản nhẹ là

a)

trẻ tỉnh táo, bú tốt, nhịp thở < 50 lần/phút.

b)

thở nhanh > 60 lần/phút.

c)

co lõm ngực nặng.

d)

rên rỉ, bỏ bú.

76.

Những yếu tố tiên lượng nặng trong viêm tiểu phế quản?

a)

SpO2 > 95%.

b)

Nhịp thở < 50 lần/phút.

c)

Trẻ < 3 tháng, bỏ bú, thở thanh > 70 lần/phút, tím, thở rên.

d)

Trẻ tỉnh báo, bú kém.

77.

Tác nhân gây viêm tiểu phế quản kéo dài?

a)

Virus hợp bào hô hấp.

b)

Parainfluenzae.

c)

Adrnovirus.

d)

Rhinovirus.

78.

Hình ảnh x – quang có thể gặp trong viêm tiểu phế quản?

a)

Hình ảnh không thay đổi đặc hiệu.

b)

Tổn thương nhu mô phổi, vòm hoành hạ thấp.

c)

Phim phổi bình thường.

d)

Không dấu mờ góc sườn hoành.

79.

Dấu hiệu trung bình trong viêm tiểu phế quản?

a)

Tỉnh táo, bú tốt.                   

b)

Trẻ tím tát, bứt rứt, vật vã.

c)

Trẻ tỉnh táo, bú kém, co lõm ngực.

d)

Tam chứng ứ CO2 máu.

80.

Lứa tuổi thường gặp nhất của viêm tiểu phế quản?

a)

Dưới 24 tháng.

b)

Dưới 36 tháng.

c)

Dưới 5 tuổi.

d)

Từ 2 – 5 tuổi.

81.

Tác nhân gây viêm tiểu phế quản thường gặp nhất?

a)

Virus hợp bào hô hấp (RSV).        

b)

Rhinovirus.

c)

Parainfluenzae.        

d)

Adrnovirus.