wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsk1 quiz

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

2.

A:“你儿子多大了?”

B:“ 。。。”

a)

“她 3 岁了”

b)

“他今年 30 岁了”

c)

“她今年 30 岁了”

d)

“我 30 岁了”

3.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

4.

A: “ 喂,李老师在家吗?”

B: “ 。。。他去学校了”

a)

他去商店了

b)

他不在家。

c)

他在家

d)

他在看书

5.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“他们不爱吃鱼”

a)

Chúng tôi không thích ăn cá.

b)

Anh ấy không thích ăn cá.

c)

Tôi không thích ăn cá.

d)

Họ không thích ăn cá.

6.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

我去学校买些水果

b)

“我去商店买一个杯子

c)

去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

7.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

8.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Chúng tôi ở nhà xem phim."

a)

我们在家

b)

我们在家看电视

c)

我们在家看电影

d)

我们在看电影

9.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

10.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi thích ăn món Trung."

(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

我喜欢吃中国菜

b)

我喜欢吃汉语菜

c)

他喜欢吃中国菜

d)

我爱吃中国菜

11.

A: " ... "

B: "他没在看书,他在学习"

(CHỌN HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

大卫在看书吗?

b)

他在看书吗?

c)

他在做什么?

d)

大卫在做什么呢?

12.

Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy dự định về nhà ăn cơm.

"她___回家吃饭"

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Trời sẽ mưa chứ?"

a)

今天会下雨吗?

b)

天气很冷

c)

天会下雨吗?

d)

下雨了吗?

14.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

今天天气不冷也不热

b)

天气不冷

c)

今天天气不冷不热

d)

天气不太冷不太热

15.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“明天天气怎么样?”

a)

Thời tiết ngày mai như thế nào?

b)

Ngày mai ngày mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

d)

Hôm nay sẽ mưa chứ?"

16.

A: "今天几月几号?"

B: "..."

a)

十四号

b)

三月十四号

c)

十四号三月

d)

十四号星期二

17.

A: "他们几点吃饭?"

B: "..."

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

他们十二点吃饭

b)

他十二点吃饭

c)

十二点吃饭

d)

十二点

18.

A: "..."

B: "四点."

a)

现在什么时候?

b)

现在几点?

c)

几点?

d)

现在几月几号?

19.

A: "..."

B: "没有。请坐。"

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

这儿有人吗?

b)

我能这儿吗?

c)

这儿有谁?

d)

有人这儿吗?

20.

"小猫在___?"

a)

b)

哪儿

c)

d)

这儿

21.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

22.

星期四 / 我 / 玛丽 / 去 / 和 / 图书馆

(a)  

23.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 我 2. 中国 3. 吃 4. 喜欢 5. 很 6. 菜

(a)  

24.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 前面 2. 你 3. 的人 4. 谁 5. 是

(a)  

25.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 猫 2. 桌子 3. 一个 4. 上 5. 有

(a)  

26.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 几 2. 几 3. 今天 4. 号 5. 月

(a)  

27.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 会 2. 下午 3. 下雨 4. 吗

a)

3142

b)

2134

c)

3124

d)

2314

28.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 给 2. 打 3. 他 4. 我 5. 电话 6. 个 7. 昨天

(Chọn nhiều hơn 2 đáp án)

a)

7413265

b)

4713265

c)

7314265

d)

3714265

29.

杯子里有———。

a)

b)

牛奶

c)

奶茶

d)

咖啡

30.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 回家 2. 十 3. 爸爸 4. 后 5. 会 6. 分钟

(a)  

31.

Chọn câu thích hợp với hình mô tả bên dưới:

a)

他家有六人

b)

他家有三口人

c)

我家有六个人

d)

我家有六口人

32.

这是什么?

a)

书店

b)

商店

c)

饭店

d)

咖啡馆

33.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 喝 2. 你 3. 一点儿 4. 多 5. 水

(a)  

34.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 明天 2. 去 3. 我们 4. 三点 5. 吧 6. 咖啡馆

(a)  

35.

A:“那是你的小狗吗?”

B: “。。。”

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

是我的

b)

是啊

c)

那小狗是我的

d)

那是我的小狗

36.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 2015年 2. 认识 3. 是 4. 的 5. 我们 6. 7月

(a)  

37.
半年 bàn nián
a)
một năm
b)
nửa tháng
c)
nửa năm
38.
半天 bàn tiān
a)
nửa đêm
b)
nửa ngày
c)
nửa năm
39.
北 běi
a)
nam
b)
bắc
c)
đông
40.
北边 běibiān
a)
phía Nam
b)
phía Tây
c)
phía Bắc
41.
北京 Běijīng
a)
Bắc Đại
b)
Bắc Kinh
c)
Bắc Cực
42.

上午

a)

noon/ midday

b)

morning

c)

night

43.

Đông, Tây, Nam, Bắc lần lượt với các từ tiếng trung là?

a)

南,西,东,北

b)

东,西,南,北

c)

东,西,男,北

44.

很好 Hěn hǎo đọc như thế nào?

a)

hén hǎo

b)

hèn hǎo

c)

Hěn hǎo

45.

早:sớm, từ lâu trước đó có phiên âm là gì?

a)

cǎo

b)

zǎo

c)

chǎo

d)

zhǎo

46.

Nghe

a)

b)

c)

d)

47.

.............(de)shíhòu: lúc/khi..........

a)

...........(的)事儿

b)

...........(的)时间

c)

............(的)时候

48.

去 + nơi chốn (+ V)

a)

đi đâu đó

b)

làm gì đó ở đâu

c)

đi đâu đó làm gì

49.

pángbiān

a)

东边

phía đông

b)

旁边

bên cạnh

c)

西边

phía tây

d)

南边

phía nam

50.

wèishēngjiān

a)

nhà ăn

b)

nhà vệ sinh

c)

phòng học

51.

卫生间在哪儿?

a)

Nhà vệ sinh ở đâu?

b)

Phòng học ở đâu?

c)

Thư viện ở đâu?