Font size
WorksheetsCB1 - ÔN TẬP THỜI GIAN
Total questions: 13
Worksheet time: 9mins
NỐI ĐỒNG HỒ VỚI CÁCH DIỄN ĐẠT TƯƠNG ỨNG
六点
两点零三分
十二点零五分
六点五十五分
十一点十一分
NỐI TỪ VỰNG VỚI HÌNH ẢNH TƯƠNG ỨNG
门
/mén/
手机
/shǒujī/
电话
/diànhuà/
房间
/fángjiān/
学生
/xuésheng/
NỐI "BUỔI" TRONG TIẾNG VIỆT TƯƠNG ỨNG VỚI TIẾNG TRUNG
trưa
早上 /zǎoshang/
chiều
上午 /shàngwǔ/
tối
中午 /zhōngwǔ/
sáng sớm
下午 /xiàwǔ/
sáng
晚上 /wǎnshàng/
"9 giờ sáng hôm nay"
今天上午九点
/Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn/
上午今天九点
/Shàngwǔ jīntiān jiǔ diǎn/
九点上午今天
/Jiǔ diǎn shàngwǔ jīntiān/
九点今天上午
/Jiǔ diǎn jīntiān shàngwǔ/
"Bây giờ là mấy giờ?"
现在几点?
/Xiànzài jǐ diǎn?/
现在是几点?
/Xiànzài shì jǐ diǎn?/
几点是现在?
/Jǐ diǎn shì xiànzài?/
几点现在?
/Jǐ diǎn xiànzài?/
"15 giờ 04 phút"
下午三点零四分 /Xiàwǔ sān diǎn líng sì fēn/
下午三点四分 /Xiàwǔ sān diǎn sì fēn/
十五点四分 /Shíwǔ diǎn sì fēn/
下午十五点四分 /Xiàwǔ shíwǔ diǎn sì fēn/
"Bây giờ là 21 giờ 30 phút"
现在晚上九点半。
/Xiànzài wǎnshàng jiǔ diǎn bàn./
现在是九点三十分。
/Xiànzài shì jiǔ diǎn sānshí fēn./
现在是二十一点三十分。
/Xiànzài shì èrshíyī diǎn sānshí fēn./
现在九点三十分。
/Xiànzài jiǔ diǎn sānshí fēn./
"现在两点零二分。" /Xiànzài liǎng diǎn líng èr fēn./
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
"Em trai tôi đi văn phòng tìm thầy giáo Vương lúc 2h chiều hôm nay."
今天
/jīntiān/
下午
/xiàwǔ/
两点
/liǎng diǎn/
我弟弟去办公室
/wǒ dìdì qù bàngōngshì/
找王老师。
/zhǎo Wáng lǎoshī./
秘书 (danh từ) /mìshū/ _________
thư ký
bí thư
giám đốc
hiệu trưởng
_____ (động từ) /jièshào/ giới thiệu
介绍
秘书
校长
欢迎
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
他的
Tā de
手机
shǒujī
号码
hàomǎ
是
shì
多少?
duōshao
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
请问,
Qǐngwèn
这
zhè
是
shì
办公室
bàngōngshì
吗?
ma
