Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein11-unit8 our world heritage sites

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

dồi dào, nhiều

(a)  

2.

chấp nhận, công nhận, thừa nhận

(a)  

3.

thuộc về khảo cổ học

(a)  

4.

thật, thực

(a)  

5.

đẹp đến ngỡ ngàng

(a)  

6.

chôn vùi, giấu trong lòng đất

(a)  

7.

hang động

(a)  

8.

thành trì

(a)  

9.

quần thể

(a)  

10.

bao gồm

(a)  

11.

người thợ thủ công

(a)  

12.

chuyến du ngoạn trên biển

(a)  

13.

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

(a)  

14.

trang trí

(a)  

15.

đổ sập, đánh sập

(a)  

16.

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

(a)  

17.

mái vòm

(a)  

18.

triều đại

(a)  

19.

trồi lên, nổi lên

(a)  

20.

đế vương, nhà vua

(a)  

21.

việc khai quật

(a)  

22.

mở rộng



(a)  

23.

hệ động vật

(a)  

24.

hệ thực vật

(a)  

25.

huộc về địa chất

(a)  

26.

hang

(a)  

27.

hài hòa

(a)  

28.

di sản

(a)  

29.

thuộc về hoàng tộc

(a)  

30.

bị phá hủy, đổ nát

(a)  

31.

còn nguyên vẹn

(a)  

32.

vô trách nhiệm

(a)  

33.

hòn đảo nhỏ

(a)  

34.

phong cảnh (thiên nhiên)

(a)  

35.

lòng đèn

(a)  

36.

đá vôi

(a)  

37.

tuyệt đẹp

(a)  

38.

kiệt tác



(a)  

39.

lăng mộ

(a)  

40.

nhà thờ hồi giáo

(a)  

41.

nổi bật, xuất chúng

(a)  

42.

bảo tồn

(a)  

43.

cổ vật

(a)  

44.

lăng mộ

(a)  

45.

thờ cúng, tôn thờ

(a)  

46.

monument

a)

vật kỷ niệm, bia kỷ niệm, đài kỷ niệm,

b)

lăng mộ

c)

triều đại

d)

cung điện

47.

recommend

a)

bao gồm

b)

đề nghị, gợi ý

c)

mở rộng

d)

phá hủy

48.

reconstruction

a)

thành lũy

b)

sự khai quật

c)

sự tái xây dựng

d)

nghề thủ công

49.

be added to

a)

có liên quan, liên kết với

b)

bao gồm, gồm có

c)

được trưng bày

d)

Được thêm vào

50.

be associated with = be connected with

a)

Có liên quan, liên kết với

b)

phá bỏ

c)

tưởng nhớ

d)

được trưng bày

51.

be compared to st

a)

nổi tiếng vì cái gì

b)

được trang trí với cái gì

c)

được so sánh với cái gì

d)

hứa làm gì

52.

be comprised of = consist of

a)

được công nhận là

b)

khám phá, phát hiện

c)

bao gồm, gồm có

d)

có từ, tóm lại từ

53.

be decorated with st

a)

được trang trí với cái gì

b)

đạt được cái gì

c)

được so sánh với cái gì

d)

hứa làm gì

54.

Be famous for

a)

Đặc biệt thích hợp cho

b)

Nổi tiếng về

c)

Đi ngắm cảnh

d)

Bao gồm, gồm có

55.

Be located in

a)

Được thêm vào

b)

Tưởng nhớ

c)

Được trưng bày

d)

Nằm ở (đâu)

56.

Be on display

a)

Được công nhận là

b)

Được trưng bày

c)

Bị phá hủy hoàn toàn

d)

Còn nguyên vẹn

57.

Be perfect for

a)

Có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ

b)

Được so sánh với

c)

Nổi tiếng về

d)

Đặc biệt thích hợp cho

58.

Be recognized as

a)

Được công nhận là

b)

Đi ngắm cảnh

c)

Tưởng nhớ

d)

Hứa làm gì

59.

Date back to

Date from

a)

Khám phá, phát hiện

b)

Bao gồm, gồm có

c)

Được trưng bày

d)

Được thêm vào

60.

Go sightseeing

a)

Phá bỏ

b)

Hứa làm gì

c)

Đi mua sắm

d)

Đi ngắm cảnh

61.

In memory of

a)

Có liên quan, liên kết với

b)

Tưởng nhớ

c)

Có từ, tồn tại từ

d)

Nằm ở (đâu)

62.

In ruins

a)

còn nguyên

b)

bị phá hủy

c)

bao gồm

d)

Tưởng nhớ

63.

Make a promise to do st = promise to do st

a)

Được so sánh với

b)

Nổi tiếng vì cái gì

c)

Được trưng bày

d)

Hứa làm gì

64.

Make discovery= discovery

a)

Khám phá, phát hiện

b)

Được trang trí với cái gì

c)

Đạt được cái gì

d)

Thích hợp cho cái gì

65.

Obtain st from sb/st

a)

Được thêm vào

b)

Được công nhận là

c)

Đạt được cái gì từ ai/ cái gì

d)

Được so sánh với

66.

Được thêm vào

a)

Be added to

b)

Be associated with

c)

Be connected with

d)

Be compared to

67.

Bao gồm

(a)  

68.

Được công nhận là

(a)  

69.

The world "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

70.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

71.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

72.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

73.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

74.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

75.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

76.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

77.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

78.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

79.

Invite có nghĩa là gì?

a)

Mời

b)

Khen

c)

Tái chế

80.

Đâu là "Tự nhiên" trong tiếng anh?

a)

Pollute

b)

Recycle

c)

Natural

d)

Invite

81.

Đâu là danh từ "Sự ô nhiễm"?

a)

Pollution

b)

Pollute

82.

Đâu là động từ " Làm ô nhiễm "?

a)

Pollution

b)

Pollute

83.

President có nghĩa là gì?

a)

Giám đốc

b)

Chủ tịch

c)

Quản lý

d)

Nhân viên

84.

Tái chế trong tiếng anh là gì?

(a)  

85.

Reduce có nghĩa là gì

(a)  

86.

Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?

a)

Reduce

b)

Recycle

c)

Reuse

87.

Refillable là gì?

a)

Có thể làm đầy lại

b)

Có thể tái sử dụng

88.

Trao đổi trong tiếng anh là gì?

a)

Wrap

b)

Swap

c)

Map

d)

Snap

89.

Wrap là gì?

(a)  

90.

Từ nào đồng nghĩa với "Swap"?

Swap=?

(a)  

91.

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, trong mệnh đề có các từ so sánh nhất, các từ chỉ thứ tự hoặc the only/the last... ta rút gọn thành....

a)

Ved/Vp2

b)

To V

c)

Ving

92.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

1. The men involved in the robbery yesterday have all been arrested.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

93.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

2. Irish people living in Great Britain have the right to vote in British elections.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

94.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

3. Sometimes I feel as if my mother was the only one to understand me and love me deeply.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

95.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

4. The woman talking to your mother is my aunt.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

96.

Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.

(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)

5. Wikipedia, launched in 2001, is one of the great internet successes.

a)

Present Participle Clause

b)

Past Participle Clause

c)

To-infinitive Clause

97.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

1. The boy who was attacked by a dog was taken to hospital.

a)

The boy attacking a dog was taken to hospital.

b)

The boy attacked by a dog was taken to hospital.

98.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

2. The last person who leaves should turn off the lights.

a)

The last person to leave should turn off the lights.

b)

The last person leaving should turn off the lights.

99.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

3. Tom is the most handsome boy who came to this school.

a)

Tom is the most handsome boy come to this school.

b)

Tom is the most handsome boy to come to this school.

100.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

4. The car which is parked next to mine is very expensive.

a)

The car is parked next to mine is very expensive.

b)

The car parked next to mine is very expensive.

101.

Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.

(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)

5. Most of those who were trying to get tickets were unsuccessful.

a)

Most of those trying to get tickets were unsuccessful.

b)

Most of those tried to get tickets were unsuccessful.

102.

WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là

a)

đại từ quan hệ (relative pronouns)

b)

trạng từ quan hệ (relative adverbs)

103.

Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.

a)

trước

b)

ngay sau

c)

cách

104.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân

ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

105.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

106.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

107.

Đại từ quan hệ (relative pronouns) nào không được lược bỏ

a)

WHO

b)

THAT

c)

WHOSE

d)

WHOM

108.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
109.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
110.

The book ...... is on the table is mine.

a)

who

b)

where

c)

whom

d)

which

e)

whose

111.

I met the doctor ..... helped my father after the accident.

a)

which

b)

whom

c)

whose

d)

who

e)

where

112.
Do you know the shop ____ Andrew picked me up?
a)
where
b)
which
c)
that
d)
whose
113.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
114.
The car that I want to buy __________.
a)
it is economical to drive
b)
which is economical to drive
c)
is economical to drive. 
115.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
116.
The Eiffel Tower was designed by Gustav Eiffel, _______ a civil engineer by profession.
a)
was
b)
who was
c)
whom was
d)
who
117.
The Metropol Parasol was extremely expensive, ______ gave rise to many complaints from the public.
a)
who
b)
that
c)
which
d)
where
118.

Where is the magazine ..... has a story about online theft?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

e)

when

119.

The professor .... course is now I am taking is excellent.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

e)

what

120.

Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.

a)

which

b)

whom

c)

who

d)

whose

e)

what

121.

The hostels _________ we stayed were great.

a)

a-when

b)

b-where

c)

c-who

122.

The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.

a)

a-whose

b)

b-which

c)

c-where

123.

Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

which

124.

The woman _________________ bought the dress did not speak English.

a)

which

b)

who

c)

whose

d)

whom

125.
Do you know the shop ____ Andrew picked me up?
a)
where
b)
which
c)
that
d)
whose
126.
The day __________ I arrived was very nice.
a)
where
b)
which
c)
who
d)
when
127.
July and August are the months __________ most people go on holiday. 
a)
when
b)
where
c)
who
d)
why
128.
What do you call someone _____ writes computer programs?
a)
which
b)
whose
c)
when
d)
that
129.

That´s the hospital_____I was born.

a)

where

b)

that

c)

who

130.

In November I am going to stay with my sister, _____ lives in Portugal.

a)

who

b)

that

c)

where

131.

He lives on South Street, ______is near my office.

a)

that

b)

who

c)

which

132.

That´s the man_______ I spoke to yesterday

a)

who/that

b)

what

c)

which

133.

The student with ________ she was dancing had a slight limb

a)

who

b)

which

c)

whose

d)

whom

134.

The man _______ I was waiting for didn’t turn up.

a)

who

b)

whom

c)

whose

d)

where

135.
What do you call someone _____ writes computer programs?
a)
which
b)
whose
c)
when
d)
that
136.
Edinburgh is the town __________ Alexander Graham Bell was born. 
a)
when
b)
where
c)
which
d)
whom
137.

For question 1-10, fill in the verbs in brackets as participles (Present participle or past participle) into the gaps

2. The bus crashed into the blue car ……….. down the hill. (to drive)

(a)  

138.

A song _____________ (sing) by the incredible Adanna will open the Olympic games.

a)

sung

b)

singing

139.

The politicians ate a fine steak meal

a)

preparing by one of the most celebrated chefs in the world.

b)

prepares by one of the most celebrated chefs in the world.

c)

preparation by one of the most celebrated chefs in the world.

d)

prepared by one of the most celebrated chefs in the world

140.

The dancer ______________ (stand) in the middle of the group won a prize.

a)

standing

b)

stood

141.

He worked at a museum ________________.

a)

held many masterpieces and works of art.

b)

hold many masterpieces and works of art.

c)

holding many masterpieces and works of art.

d)

created many masterpieces and works of art.