Worksheetsgradein11-unit8 our world heritage sites
Total questions: 141
Worksheet time: 2hrs 23mins
dồi dào, nhiều
(a)
chấp nhận, công nhận, thừa nhận
(a)
thuộc về khảo cổ học
(a)
thật, thực
(a)
đẹp đến ngỡ ngàng
(a)
chôn vùi, giấu trong lòng đất
(a)
hang động
(a)
thành trì
(a)
quần thể
(a)
bao gồm
(a)
người thợ thủ công
(a)
chuyến du ngoạn trên biển
(a)
cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng
(a)
trang trí
(a)
đổ sập, đánh sập
(a)
nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
(a)
mái vòm
(a)
triều đại
(a)
trồi lên, nổi lên
(a)
đế vương, nhà vua
(a)
việc khai quật
(a)
mở rộng
(a)
hệ động vật
(a)
hệ thực vật
(a)
huộc về địa chất
(a)
hang
(a)
hài hòa
(a)
di sản
(a)
thuộc về hoàng tộc
(a)
bị phá hủy, đổ nát
(a)
còn nguyên vẹn
(a)
vô trách nhiệm
(a)
hòn đảo nhỏ
(a)
phong cảnh (thiên nhiên)
(a)
lòng đèn
(a)
đá vôi
(a)
tuyệt đẹp
(a)
kiệt tác
(a)
lăng mộ
(a)
nhà thờ hồi giáo
(a)
nổi bật, xuất chúng
(a)
bảo tồn
(a)
cổ vật
(a)
lăng mộ
(a)
thờ cúng, tôn thờ
(a)
monument
vật kỷ niệm, bia kỷ niệm, đài kỷ niệm,
lăng mộ
triều đại
cung điện
recommend
bao gồm
đề nghị, gợi ý
mở rộng
phá hủy
reconstruction
thành lũy
sự khai quật
sự tái xây dựng
nghề thủ công
be added to
có liên quan, liên kết với
bao gồm, gồm có
được trưng bày
Được thêm vào
be associated with = be connected with
Có liên quan, liên kết với
phá bỏ
tưởng nhớ
được trưng bày
be compared to st
nổi tiếng vì cái gì
được trang trí với cái gì
được so sánh với cái gì
hứa làm gì
be comprised of = consist of
được công nhận là
khám phá, phát hiện
bao gồm, gồm có
có từ, tóm lại từ
be decorated with st
được trang trí với cái gì
đạt được cái gì
được so sánh với cái gì
hứa làm gì
Be famous for
Đặc biệt thích hợp cho
Nổi tiếng về
Đi ngắm cảnh
Bao gồm, gồm có
Be located in
Được thêm vào
Tưởng nhớ
Được trưng bày
Nằm ở (đâu)
Be on display
Được công nhận là
Được trưng bày
Bị phá hủy hoàn toàn
Còn nguyên vẹn
Be perfect for
Có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ
Được so sánh với
Nổi tiếng về
Đặc biệt thích hợp cho
Be recognized as
Được công nhận là
Đi ngắm cảnh
Tưởng nhớ
Hứa làm gì
Date back to
Date from
Khám phá, phát hiện
Bao gồm, gồm có
Được trưng bày
Được thêm vào
Go sightseeing
Phá bỏ
Hứa làm gì
Đi mua sắm
Đi ngắm cảnh
In memory of
Có liên quan, liên kết với
Tưởng nhớ
Có từ, tồn tại từ
Nằm ở (đâu)
In ruins
còn nguyên
bị phá hủy
bao gồm
Tưởng nhớ
Make a promise to do st = promise to do st
Được so sánh với
Nổi tiếng vì cái gì
Được trưng bày
Hứa làm gì
Make discovery= discovery
Khám phá, phát hiện
Được trang trí với cái gì
Đạt được cái gì
Thích hợp cho cái gì
Obtain st from sb/st
Được thêm vào
Được công nhận là
Đạt được cái gì từ ai/ cái gì
Được so sánh với
Được thêm vào
Be added to
Be associated with
Be connected with
Be compared to
Bao gồm
(a)
Được công nhận là
(a)
The world "archaeological" means _____?
đẹp đến ngỡ ngàng
thuộc về khảo cổ học
trang trí
triều đại
complex (n) means ____.
chuyến du ngoạn trên biển
hang động
quần thể, tổ hợp
đế vương
demolish (v) means ____.
bảo tồn
chôn vùi
trồi lên
đổ sập, đánh sập
dynasty (n) is a ______.
mái vòm
triều đại
thành trì
đế vương
Which word means "việc khai quật"?
expand
excavation
excavate
endow
expand (v) means ______.
mở rộng
phục hồi
đổ sập
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
Invite có nghĩa là gì?
Mời
Khen
Tái chế
Đâu là "Tự nhiên" trong tiếng anh?
Pollute
Recycle
Natural
Invite
Đâu là danh từ "Sự ô nhiễm"?
Pollution
Pollute
Đâu là động từ " Làm ô nhiễm "?
Pollution
Pollute
President có nghĩa là gì?
Giám đốc
Chủ tịch
Quản lý
Nhân viên
Tái chế trong tiếng anh là gì?
(a)
Reduce có nghĩa là gì
(a)
Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?
Reduce
Recycle
Reuse
Refillable là gì?
Có thể làm đầy lại
Có thể tái sử dụng
Trao đổi trong tiếng anh là gì?
Wrap
Swap
Map
Snap
Wrap là gì?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với "Swap"?
Swap=?
(a)
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, trong mệnh đề có các từ so sánh nhất, các từ chỉ thứ tự hoặc the only/the last... ta rút gọn thành....
Ved/Vp2
To V
Ving
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
1. The men involved in the robbery yesterday have all been arrested.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
2. Irish people living in Great Britain have the right to vote in British elections.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
3. Sometimes I feel as if my mother was the only one to understand me and love me deeply.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
4. The woman talking to your mother is my aunt.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Decide whether the underlined part is Present Participle Clause, Past Participle Clause or To-infinitive Clause.
(Xét xem phần gạch chân là Mệnh đề phân từ hiện tại, Mệnh đề phân từ quá khứ hay Mệnh đề sử dụng động từ nguyên thể có "to".)
5. Wikipedia, launched in 2001, is one of the great internet successes.
Present Participle Clause
Past Participle Clause
To-infinitive Clause
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
1. The boy who was attacked by a dog was taken to hospital.
The boy attacking a dog was taken to hospital.
The boy attacked by a dog was taken to hospital.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
2. The last person who leaves should turn off the lights.
The last person to leave should turn off the lights.
The last person leaving should turn off the lights.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
3. Tom is the most handsome boy who came to this school.
Tom is the most handsome boy come to this school.
Tom is the most handsome boy to come to this school.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
4. The car which is parked next to mine is very expensive.
The car is parked next to mine is very expensive.
The car parked next to mine is very expensive.
Choose the sentence that is correctly rewritten from the given one.
(Chọn câu được viết lại chính xác từ câu đã cho.)
5. Most of those who were trying to get tickets were unsuccessful.
Most of those trying to get tickets were unsuccessful.
Most of those tried to get tickets were unsuccessful.
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.
trước
ngay sau
cách
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân
ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
Đại từ quan hệ (relative pronouns) nào không được lược bỏ
WHO
THAT
WHOSE
WHOM
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
Where is the magazine ..... has a story about online theft?
whose
who
whom
which
when
The professor .... course is now I am taking is excellent.
which
whose
whom
who
what
Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.
which
whom
who
whose
what
The hostels _________ we stayed were great.
a-when
b-where
c-who
The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.
a-whose
b-which
c-where
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
who
whose
whom
which
The woman _________________ bought the dress did not speak English.
which
who
whose
whom
That´s the hospital_____I was born.
where
that
who
In November I am going to stay with my sister, _____ lives in Portugal.
who
that
where
He lives on South Street, ______is near my office.
that
who
which
That´s the man_______ I spoke to yesterday
who/that
what
which
The student with ________ she was dancing had a slight limb
who
which
whose
whom
The man _______ I was waiting for didn’t turn up.
who
whom
whose
where
For question 1-10, fill in the verbs in brackets as participles (Present participle or past participle) into the gaps
2. The bus crashed into the blue car ……….. down the hill. (to drive)
(a)
A song _____________ (sing) by the incredible Adanna will open the Olympic games.
sung
singing
The politicians ate a fine steak meal
preparing by one of the most celebrated chefs in the world.
prepares by one of the most celebrated chefs in the world.
preparation by one of the most celebrated chefs in the world.
prepared by one of the most celebrated chefs in the world
The dancer ______________ (stand) in the middle of the group won a prize.
standing
stood
He worked at a museum ________________.
held many masterpieces and works of art.
hold many masterpieces and works of art.
holding many masterpieces and works of art.
created many masterpieces and works of art.
