wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra 15p địa

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

ý nghĩa to lớn của VTĐL nước ta về mặt kte là

a)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không qte

b)

nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động ctri trên TG

c)

có nhiều nét tương đồng về LS, VH-XH với các nước trong kvuc

d)

có mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong kvuc

2.

đặc điểm nổi bật của VTĐL đã tạo thuận lợi cho shoat và qli XH nước ta do là

a)

nằm hoàn toàn trong múi giờ số 7

b)

nằm ở vị trí ngã tư đường hàng hả, hàng không qte

c)

tiếp giáp với biển, trên 3260km bờ biển

d)

cửa ngõ mở lối ra biển thuận lợi cho các nước láng giềng

3.

sự đa dạng về bản sắc DT của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa

b)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không qte lớn

c)

liền kề của 2 vành đai sinh khoáng lớn

d)

diễn ra những hoạt động kte sôi động

4.

lãnh thổ VN là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

b)

vùng đất, vùng biển, vùng sông

c)

vùng đất, vùng biển, vùng núi

d)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

5.

nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên

a)

có nền nhiệt độ cao

b)

thảm TV 4 mùa xanh tốt

c)

có nhiều tnguyen SV quý giá

d)

có nhiều tnguyn KS

6.

VTĐL nước ta nằm trên nơi giao nhau giữa 2 vành đai sinh khoáng

a)

Địa Trung Hải và Đại Tây Dương

b)

Biển Đông và Biển Philippines

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Địa Trung Hải và TBD

7.

vùng trời là vùng có đặc điểm

a)

vùng kgian bao trùm lên lãnh thổ k giới hạn độ cao

b)

vùng có độ cao k giới hạn trên đất liền

c)

vùng độ cao k giới hạn trên các đảo

d)

vùng kgian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao

8.

nội thủy là vùng nước

a)

ở phía ngoài đường cơ sở với crong 12 hải lí

b)

tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí

c)

có chiều rộng 12 hải lí

d)

tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đg cơ sở

9.

Ý nghĩa kte của VTĐL nước ta là

a)

nguồn tnguyen SV và ksan vô cùng giàu có

b)

thuận lợi để XD nền văn hóa tương đồng với khu vực

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và TG

d)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc-Nam, Đông-Tây

10.

nước ta nằm trong kvuc thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á nên

a)

nền nhiệt độ cao

b)

khí hậu 2 mùa rõ rệt

c)

thảm TV đa dạng

d)

chan hòa ánh nắng

11.

ranh giới của lãnh hải chính là

a)

đg biên giới qgia

b)

đg tiếp giáp với vùng biển qte

c)

đg tiếp giáp với bờ biển nước khác

d)

đg biên giới qgia trên biển

12.

nước ta có nhiều tnguyen ksan là do VTĐL

a)

nằm trên vành đai skhoang

b)

nằm tiếp giáp với b.Đông

c)

nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất TG

d)

nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, TV

13.

CD đg bờ biển nc ta là

a)

3260km

b)

2360km

c)

3200km

d)

2630km

14.

CD đg biên giới trên đất liền ở nước ta là

a)

4500km

b)

4800km

c)

4600km

d)

4700km

15.

thứ tự các bộ phận vùng biển nc ta là

a)

nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kte, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa

b)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kte

c)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kte, thềm lục địa

d)

nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kte, tiếp giáp lãnh hải

16.

nằm trên ngã tư đg hàng hải và hàng không, nên nước ta có dkien thuận lợi để

a)

chung sống hòa bình với các nước

b)

trở thành trung tâm của kvuc

c)

phát triển nhanh hơn các nước khác

d)

giao lưu với các nước

17.

vùng biển VN trên b.Đông có DT khoảng

a)

3trkm

b)

2trkm

c)

1trkm

d)

4trkm

18.

VTĐL nước ta quy định đặc điểm cơ bản của TN mang tchat

a)

nhiệt đới có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới nóng ẩm

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

nhiệt đới nóng khô

19.

vị trí nước ta ở

a)

trong kvuc gió mùa châu Á

b)

phía đông TBD

c)

phía tây bán đảo Đông Dương

d)

phía bắc chí tuyến bán cầu bắc

20.

vùng đất là

a)

phần đất đc giới hạn bởi đường biên giới và đg bờ biển

b)

các hải đảo và vùng ĐB ven biển

c)

phần đất liền giáp biển

d)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

21.

theo niên giám thống kê năm 2006, tổng DT nước ta là

a)

329.600km

b)

326.191km

c)

333.121km

d)

333.212km

22.

nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có

a)

nhiều tài nguyên ksan và SV

b)

TN xanh tốt, giàu sức sống

c)

khí hậu có 2 mùa rõ rệt

d)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng

23.

vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành 1 vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, đc gọi là

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

thềm lục địa

c)

nội thủy

d)

vùng đặc quyền kte

24.

Ở khu vực biên giới thường gây ra nhiều khó khăn nhất cho các vấn đề

a)

Môi trường

b)

Kinh tế

c)

An ninh quốc phòng

d)

Xã hội

25.

Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực

a)

Miền núi

b)

Gò đồi

c)

Đồng bằng

d)

Cao nguyên

26.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng kiểm soát thuế quan các quy định về ý tế môi trường nhập cư là vùng

a)

Tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Them lục địa

d)

Đặc quyền về kinh tế

27.

Một hải lý tương ứng với

a)

1851

b)

1852

c)

1854

d)

1853

28.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lý được gọi là

a)

Lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy

29.

Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng sang phố lại cho nước ta nằm

a)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

b)

Liền kề với vành đai sinh khoáng địa Trung Hải

c)

Trên đường gì Lưu và di cư của nhiều loài động thực vật

d)

Ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương

30.

Nước ta giáp biển Đông nên

a)

Gió mùa đông bắc hoạt động ở mùa đông

b)

Một bộ có mưa nhiều và một mùa mưa ít

c)

Tổng lượng mưa lớn độ âm không khí cao

d)

Hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm

31.

Căn cứ vào át lát địa lý Việt Nam trang 29 hãy cho biết thành phố nào sau đây là thành phố không trực thuộc trung ương

a)

Cần Thơ

b)

Hà nội

c)

Nha Trang

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

32.

Tỉnh thành phố nào sau đây không giáp biển

a)

Hải Phòng Hải Phòng không lòng vòng

b)

Hải Dương

c)

Nam định

d)

Quảng Ngãi

33.

Trên vùng biển hệ tọa độ địa lý của nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6 ° 50 phút Bắc và từ khoảng kinh độ 101 ° đông đến

a)

117 độ 18’ tại biển đông

b)

117 độ 19’ tại biển đông

c)

117 độ 17’ tại biển đông

d)

117 độ 20’ tại biển đông

34.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang chín cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành phố nào sau đây

a)

Bình Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Bà Rịa Vũng Tàu

35.

Cho biết đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Hòn tre

b)

Bạch Long Vĩ

c)

Cồn cỏ

d)

Phú Quốc

36.

Chiều dài đường biên giới nước ta với Lào

a)

2200km

b)

2300

c)

2100

d)

2000

37.

Tỉnh nào sau đây nằm giữa sông tiền và sông hậu

a)

Bạc Liêu

b)

Hậu Giang

c)

Vĩnh Long

d)

Sóc Trăng

38.

Chiều dài đường biên giới nước ta với Campuchia

a)

1300

b)

1400

c)

1100

d)

1200

39.

Tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ cao nhất

a)

Cà Mau

b)

Điện Biên

c)

Khánh Hòa

d)

Hà Giang

40.

Tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc cả trên đất liền và biển

a)

Lai châu

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Ninh

41.

Điểm cực Bắc Nam Tây Đông phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh

a)

Cao Bằng Kiên Giang lai châu khánh Hòa

b)

Hà Giang Cà Mau Điện Biên Ninh Thuận

c)

Hà Giang Cà Mau lai châu khánh Hòa

d)

Hà Giang Cà Mau Điện Biên khánh Hòa

42.

Tỉnh nào có diện tích lớn nhất nước ta

a)

Lạng Sơn

b)

Nghệ an

c)

Thanh hóa

d)

Lào cai

43.

Có bao nhiêu tỉnh ở nước ta có đường biên giới với Trung Quốc

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

44.

Tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh khánh Hòa ở phía Bắc

a)

Phú Yên

b)

Nghệ an

c)

Ninh Thuận

d)

Hà tĩnh

45.

Phần đất liền lãnh thổ nước ta trải dài

a)

Trên 12 ° vĩ

b)

Gần mười lăm độ vĩ

c)

Gần 18 ° vĩ

d)

Gần 17 ° vĩ

46.

Tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới việt lào

a)

Cao Bằng

b)

Phú Thọ

c)

Bình Dương

d)

Hà tĩnh

47.

Đảo lý Sơn thuộc tỉnh nào

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Định

c)

Phú Yên

d)

Quảng Nam

48.

Có bao nhiêu tỉnh của nước ta giáp lào

a)

11

b)

9

c)

12

d)

10

49.

Bao nhiêu tỉnh nước ta có đường biên giới với Campuchia

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

50.

Đảo Phú Quốc thuộc tỉnh thành nào

a)

bạc liêu

b)

kiên giang

c)

cà mau

d)

sóc trăng

51.

Điểm cuối cùng của đường Hải giới nước ta về phía nam là

a)

cà mau

b)

hà tiên

c)

móng cái

d)

rạch giá

52.

mũi Dinh thuộc tỉnh nào sau đây

a)

khánh hoà

b)

ninh thuận

c)

bình thuận

d)

phú yên

53.

vùng biển nước ta giáp với …. vùng biển của các nước trong khu vực

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

54.

Tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới của ba quốc gia Việt Nam, lào, Campuchia

a)

lai châu

b)

kon tum

c)

an giang

d)

điện biên

55.

thành phố nào sau đây là tỉnh lỵ của quảng trị

a)

huế

b)

đồng hới

c)

vinh

d)

đông hà

56.

tỉnh nào có Đường biên giới dài nhất với lào trong các tỉnh sau đây

a)

quảng trị

b)

nghệ an

c)

hà tĩnh

d)

thanh hoá

57.

Tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc

a)

Phú Thọ

b)

lai châu

c)

Sơn La

d)

yên Bái

58.

tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Campuchia

a)

Long an

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Bình

d)

quảng trị

59.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh thành phố giáp biển Đông

a)

29

b)

28

c)

27

d)

26

60.

Tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc

a)

lào cai

b)

tuyên quang

c)

hà giang

d)

cao bằng

61.

Đảo Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh nào sau đây

a)

hải phòng

b)

Cà Mau

c)

Sóc Trăng

d)

Quảng Ninh

62.

Tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ thấp nhất

a)

cà mau

b)

hà giang

c)

điện biên

d)

khánh hoà

63.

Đường bờ biển nước ta công như hình chữ S kéo dài từ tỉnh nào tới tỉnh nào

a)

Quảng Ninh đến Cà Mau

b)

Móng cái tới Hà Tiên

c)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

d)

Móng cái đến Cà Mau

64.

Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc huyện

a)

lũng cú

b)

đồng văn

c)

điện biên

d)

hà giang

65.

Thành phố trực thuộc trung ương nào của nước ta tiếp giáp biển Đông

a)

Cần Thơ

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội

d)

Nha Trang

66.

Trong số các tỉnh biên giới giáp Lào không có tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh hóa

b)

Lai châu

c)

Điện Biên

d)

Sơn La

67.

Nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lý

a)

23°23’Bắc-8°34’Bắc-102°09’Đông-109°24’Đông

b)

23°23’Bắc- 8°34’Bắc- 102°20’Đông- 109°24’Đông

c)

23°23’Bắc-8°34’Bắc-102°09’Đông-109°20’Đông

d)

23°23’Bắc-8°24’Bắc-102°09’Đông-109°24’Đông

68.

Vòng cung là hướng chính của

a)

Dãy hoàng Liên Sơn

b)

Các dãy núi Đông Bắc

c)

Khối núi cực Nam Trung bộ

d)

Dãy Trường Sơn Bắc

69.

Địa hình đồi núi Việt Nam chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp biểu hiện ở

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế với hơn 60% diện tích cả nước

b)

Đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích đất đai

c)

Thiên nhiên Việt Nam có đặc điểm chung là thiên nhiên của đất nước nhiều đồi núi

d)

Đồi núi chiếm tới 3/4 diện tích đất đai

70.

Ở nước ta có vùng thuận lợi nhất để hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Trung du miền núi bắc bộ

d)

Tây Bắc

71.

Trữ năng thủy điện cao nhất nước ta tập trung ở hệ thống sông thuộc vùng núi

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Bắc Trung bộ

72.

Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

Phía Tây đồng bằng duyên hải miền Trung

b)

Ven rìa đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam bộ

d)

Đông Bắc

73.

Đia hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đông Bắc

74.

Vùng núi gôm các dẫy núi song song và so le nhau theo hướng đông bằc - tây nam là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

75.

Ranh giới của vùng núi Trường Sơn Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Đỉnh núi Ngọc Lĩnh

b)

Dãy Hoành Sơn

c)

Dãy Bạch Mã

d)

Khối núi Kon Tum

76.

Nằm chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng là

a)

Núi thấp

b)

Sơn nguyên

c)

Bán bình nguyên

d)

Cao nguyên

77.

Trường Sơn Nam gồm

a)

Các khối núi và bán bình nguyên xen đồi

b)

Các khối núi và bán bình nguyên

c)

Các khối núi và sơn nguyên

d)

Các khối núi và cao nguyên

78.

Trong diện tích cả nước,địa hình núi cao trên 2000m, chiếm

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

79.

Vùng núi nổi bật với 4 cánh cung lớn ( Sông Gâm, Ngân Sơn,Bắc Sơn,Đông Triều) là

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Bắc

80.

Nét nối bất của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

gồm các dãy núi song song và so le có hướng tây bắc - đông nam.

b)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

c)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

d)

có địa hình cao nhất nước ta

81.

Hệ thồng núi cao từ 1000m đến 2000m ở nước ta chiêm

a)

14%

b)

12%

c)

4%

d)

24%

82.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

a)

Các đồng bằng giữa núi

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

83.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam

b)

Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

c)

Có nhiều khối núi cao đồ sộ

d)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

84.

Trong diện tích lãnh thổ nước ta, đồi núi chiêm

a)

5/6

b)

3/4

c)

1/4

d)

4/5

85.

Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc - đông nam điển hình là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

86.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đối núi?

a)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

b)

Địa hình thấp từ tây bắc xuông đông nam.

c)

Địa hình núi cao chiếm 1% diên tích lãnh thổ

d)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

87.

Hướng núi chính trên lãnh thổ nước ta là hướng

a)

tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

đông nam - tây bắc và vòng cung

c)

đông bắc - tây nam và vòng cung

d)

tây nam - đông bắc và vòng cung

88.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có bốn cánh cung lớn

b)

địa hình thấp và hẹp ngang

c)

gồm các khối núi và cao nguyên

d)

có nhiêu dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

89.

Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm

a)

Hướng nghiêng

b)

Giá trị về kinh tế

c)

Độ cao và hướng núi

d)

Độ cao

90.

Ở nước ta, trên bề mặt các cao nguyên có điều kiện thuân lợi để phát triển

a)

chăn nuôi, thủy sản, cây công nghiệp

b)

rừng, chăn nuôi, cây lương thực

c)

rừng, chăn nuôi, thủy sản

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc

91.

Đặc điểm không phù hợp với địa hình nước ta là

a)

Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm

b)

địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế của con người

c)

phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc - đông Nam là chủ yếu

d)

sự tương phản giữa núi đồi, đồng bằng bờ biển và đáy ven bờ

92.

Trong số các tỉnh biên giới trên đất liền giáp lào không có tỉnh nào sau đây

a)

Điện Biên

b)

Sơn la

c)

Lai châu

d)

Thanh hóa

93.

Quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào

a)

Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Trà Vinh

c)

Cà Mau

d)

Bến tre

94.

Tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc vừa giáp lào

a)

Điện Biên

b)

Lào cai

c)

Lai châu

d)

Sơn La

95.

trong diện tích cả nước, địa hình đồng bằng và đồi núi dưới 1000m chiếm

a)

95%

b)

85%

c)

65%

d)

75%

96.

vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông hồng là nơi

a)

thường xuyên được bồi đắp phù sa

b)

có nhiều ô trũng ngập nước

c)

không được bồi đắp phù sa hằng năm

d)

được canh tác nhiều nhất

97.

đất ở đồng bằng sông hồng kém màu kém màu mỡ hơn đồng bằng sông cửu long vì

a)

hệ thống đê điều

b)

ít phù sa

c)

sông hồng chảy qua vùng đồi núi

d)

sông hồng nhở hơn sông cửu long

98.

điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông cửu long

a)

Là đồng bằng châu thổ

b)

Dúngđược bồi đắp phù sa hằng năm của sông tiền và sông hậu

c)

Trên bề mặt có nhiều đê ven sông

d)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

99.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng

a)

được phù sa sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên

b)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt đồng bằng thành từng khu

c)

Đã được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh

d)

Rộng 40000km²

100.

Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo nhiều cát ít phù sa là

a)

Bị xói mòn rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

Các sông miền Trung ngắn hẹp và rất nhiều phù sa

c)

Biển đóng vai trò quan trọng chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

d)

Nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi cát trôi xuống

101.

So với diện tích lãnh thổ, đồng bằng nước ta chiếm

a)

1/5

b)

1/4

c)

3/4

d)

1/2

102.

Tổng diện tích của dải đồng bằng ven biển miền Trung là

a)

20000 km2

b)

15 000 km2

c)

10 000 km2

d)

5 000 km2

103.

Đồng bằng nước ta chia làm 2 loại

a)

Đồng bằng thấp và đồng bằng cao

b)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi

c)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

d)

Đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng giữa núi

104.

Diện tích đồng bằng sông Cửu Long là... km2

a)

15000

b)

45000

c)

20000

d)

40000

105.

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung

a)

Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa

b)

Tổng diện tích đến 30000km2

c)

Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

106.

Đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

có các bậc ruộng cao bạc màu

d)

rộng 15000km2

107.

Đồng bằng sông Cửu Long

a)

bị ngập trên diện rộng về lũ

b)

rất ít đất phèn và đất mặn

c)

địa hình cao

d)

có hệ thống đê điều chằng chịt

108.

Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ Đông sang Tây thường là

a)

đầm phá, cồn cát, vùng thấp trũng, đồng bằng chân núi

b)

cồn cát, đầm phá, vùng thấp trũng, đồng bằng đã được bồi tụ

c)

cồn cát, đầm phá, đồng bằng đã được bồi tụ, vùng thấp trũng

d)

đồng bằng đã được bồi tụ, vùng trũng thấp, cồn cát, đầm phá

109.

Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta

a)

có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng

b)

đất phù sa màu mỡ

c)

đâm ngang ra biển

d)

chủ yếu là đất cát pha

110.

Điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bù đắp

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

có hệ thống đê điều chạy dài

d)

bị nhiễm mặn nặng nề

111.

Có câu nào dưới đây không chính xác về đồng bằng sông Hồng

a)

có diện tích rộng tương đương với tổng diện tích đồng bằng ven biển miền Trung

b)

cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần về phía biển

c)

không được bù đắp phù sa hằng năm do đê điều

d)

được bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

112.

Vùng đất được sử dụng nhiều nhất ở đồng bằng sông Hồng để phát triển cây lương thực là

a)

đất ven biển

b)

đất ở ngoài đê được bồi đắp hằng năm

c)

đất ở trong đê không được bồi đắp hằng năm

d)

đất bãi bồi ven sông

113.

Bề mặt đồng bằng sông Hồng

a)

có nhiều diện tích đất mặn và đất phèn

b)

không còn được bồi tụ phù sa

c)

bị chia cắt thành nhiều ô

d)

không có ô trũng ngập nước

114.

Địa hình đồng bằng sông Hồng

a)

cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông

b)

thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông

c)

cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

d)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

115.

Đồng bằng sông Hồng khác với đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

địa hình thấp

b)

có diện tích rộng

c)

có đê sông

d)

được hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu sông

116.

núi nào thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Phu Luông

b)

Tam Đảo

c)

Phanxipang

d)

Pu Trà

117.

giới hạn của vùng núi Tây Bắc là

a)

giữa sông Chu và sông Mã

b)

giữa sông Cả và sông Chu

c)

giữa sông Hồng và sông Cả

d)

giữa sông Hồng và sông Thái Bình

118.

núi Lang Bian thuộc cao nguyên nào sau đây

a)

Lâm Viên

b)

Kon Tum

c)

Mơ Nông

d)

Di Linh

119.

núi nào sau đây nằm ở tả ngạn sông Hồng

a)

Phu Luông

b)

Tản Viên

c)

Pu Si Lung

d)

Tây Côn Lĩnh

120.

đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều

a)

Tam Đảo

b)

Mẫu Sơn

c)

Yên Tử

d)

Phia Uắc

121.

tuyến đường số 19 đi qua đèo nào

a)

Đèo Ngoạn Mục

b)

Đèo Phượng Hoàng

c)

Đèo An Khê

d)

Đèo Cả

122.

Đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông

a)

Braian

b)

Nam Decbri

c)

Vọng Phu

d)

Lang Bian

123.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang các miền tự nhiên cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung bộ và Nam bộ

a)

Ngọc Linh

b)

Kon Ka Kinh

c)

Vọng Phu

d)

Chư Yang Sin

124.

Căn cứ vào atlát địa lý Việt Nam trang các miền tự nhiên cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền bắc và đông bắc bắc bộ

a)

Pu Ca Tha

b)

Kiều Liêu Ti

c)

Mẫu Sơn

d)

Tây Côn Lĩnh

125.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam các trang miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây không phải là cao nguye badan

a)

Đắk Lăk

b)

Kon Tum

c)

Mộc Châu

d)

Mơ Nông

126.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam các trang miền tư nhiên, đỉnh phanxipang 3143m cao nhất ở việt nam nằm trên dãy.. thuộc vùng núi…

a)

Hoàng Liên Sơn/ Việt Bắc

b)

Hoàng Liên Sơn/ Đông Bắc

c)

Hoàng Liên Sơn/ Trường Sơn Bắc

d)

Hoàng Liên Sơn/ Tây Bắc

127.

Căn cứ vào atlat địa lí việt nam các trang miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng tây bắc- đông nam

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Pu Đen Dinh

d)

Đông Triều

128.

Căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang các miền tự nhiên, giới hạn của dãy núi trường sơn bắc là

a)

phía nam sông đà tới dãy bạch mã

b)

phía nam sông cả tới dãy bạch mã

c)

phía nam sông mã tới dãy bạch mã

d)

phía nam sông cả tới dãy hoàng sơn

129.

căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây

a)

Chư Pha

b)

Chư Yang Sin

c)

Nam Decbri

d)

Vọng Phu

130.

Căn cứ cào atlat địa lí việt nam trang các miền tự nhiên, cao nguyên Mộc Châu

a)

năm ở phía tây Hoàng Liên Sơn

b)

năm ở phía tây cánh cung sông Gâm

c)

nằm ở phía đông hoàng liên sơn

d)

nằm ở phía đông cánh cung sông gâm

131.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang các miền tự nhiên đặc điểm địa hình có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc đông nam là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

132.

Căn cứ vào at lát địa lý Việt Nam trang các miền tự nhiên nhận định đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc là

a)

Chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và đông

b)

So le với nhau

c)

Có hướng tây bắc đông nam

d)

Song song với nhau

133.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang các miền tự nhiên cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 2500m

a)

Kon Ka Kinh

b)

Ngọc linh

c)

Chư pha

d)

Ngọc Krinh

134.

Nằm ở phía tây nam của hệ thống Trường Sơn Nam là cao nguyên

a)

Đắk Lắk

b)

Di linh

c)

Pleiku

d)

Mơ nông

135.

Đi từ tây sang đông ở vùng núi Đông Bắc lần lượt là các cánh cung

a)

Bắc Sơn, Đông Triều,sông Gâm ,ngân Sơn

b)

Ngân Sơn, sông Gâm, Đông Triều, Bắc Sơn

c)

Sông Gâm, ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

d)

Đông Triều, Bắc Sơn, ngân Sơn, Sông Gâm

136.

Các miền tự nhiên bốn vùng thuộc địa hình núi là

a)

Tây Bắc, Đông Bắc, Bắc Trường Sơn vào Nam Trường Sơn

b)

Đông Nam bộ, Đông Bắc, Tây Bắc và Tây Nguyên

c)

Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên và Nam Trường Sơn

d)

Bắc Trường Sơn, Nam Trường Sơn, Tây Bắc và Việt Bắc

137.

Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

138.

Núi nào sau đây có đỉnh cao nhất

a)

Kieu liêu ti

b)

Tay côn lĩnh

c)

pu tha ca

d)

pu si lung

139.

Đèo Hải vân thuộc dãy núi nào

a)

Hoàng liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Bạch mã

d)

Hoành Sơn

140.

sông tiền đổ ra biển qua các cửa sông

a)

Cửa định an bát xắt Tranh đề

b)

Cửa Tiểu đại Ba Lai

c)

Cửa Soirạp tiểu đại

d)

Cửa Cổ Chiên cung hầu định an

141.

Sông mã xa rồi Tây Tiến ơi nhớ về rừng núi nhớ chơi vơi nhà thơ muốn nói đến vùng núi nào

a)

Tây Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

142.

Địa hình vùng núi Tây Bắc

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Địa hình thấp hẹp ngang

d)

Bốn cánh cung lớn

143.

Cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông mã

d)

sông cả

144.

Cao nguyên có độ cao trên 1000m thuộc vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Mơ Nông

b)

Kon Tum

c)

Đắk Lắk

d)

Di Linh

145.

Các cao nguyên Sín Chải, Sơn La nằm giữa hai sông là

a)

Sông Hồng, sông Lô

b)

Sông Đà, Sông Mã

c)

Sông mã sông cả

d)

Sông Hồng sông đà

146.

khu vực nào cao nhất trên lát cắt C-D

a)

núi phu luông

b)

núi phan xi păng

c)

núi phu pha phong

d)

cao nguyên mộc châu

147.

Cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam

a)

Lâm Viên

b)

Mơ nông

c)

Kon Tum

d)

Đắk Lắk

148.

vùng đá vôi Quảng Bình thuộc

a)

Vùng núi Tây Bắc

b)

Vùng núi Đông Bắc

c)

trường Sơn Nam

d)

trường Sơn Bắc

149.

Đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc

a)

Pu tha ca

b)

tây côn lĩnh

c)

Kiều Lieu ti

d)

Phu Luông

150.

dãy Hoàng Liên Sơn thuộc vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Bắc