wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

副詞N2-2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

có thể nói là (ví von + よう)

つまり

(a)  

2.

nói nôm na là

(giải thích, diễn đạt cho dễ hiểu)

(a)  

3.

chẳng có nhẽ, không thể tin nổi

(~信じられない、考えられない、なんて、とは。。。)

(a)  

4.

đúng, đích xác là thế, quả đúng là

確かに、実に

(a)  

5.

ngay lúc này

(a)  

6.

cùng một lúc, trong một lần

(a)  

7.

(uống) liền 1 hơi, 1 mạch

(a)  

8.

dữ dội, thỏa thích, hết mình

できるだけ、十分に

(a)  

9.

dứt khoát, quyết tâm, lấy hết can đảm

(a)  

10.

bất giác, bất chợt

(không thể kiềm chế được hành vi của cơ thể)

つい ~てしまう

(a)  

11.

không ngờ, tình cờ (gặp)

ばったり

(a)  

12.

dù sao thì, dù gì đi chăng nữa, cách này hay cách khác

(a)  

13.

kiểu gì cũng, chuyện này chuyện kia, cách này hay cách khác, gì thì gì

(a)  

14.

như mọi khi, vẫn vậy, không thay đổi gì

以前と同じ

(a)  

15.

trước mắt, tạm thời

(a)  

16.

cố ý, cố tình làm (-)

(thường là mình làm)

(a)  

17.

cất công, có nhã ý

(~ことはない: không cần mất công tới vậy đâu)

(a)  

18.

hơn hẳn, hơn nhiều

もっと、更に

(a)  

19.

thà rằng, đành rằng

(Vたい、~すればいい)

(a)  

20.

chẳng mấy chốc, sẽ sớm thôi, một ngày nào đó

いつか

(a)  

21.

trông có vẻ/ sắp ... đến nơi rồi.

(~そうだ)

(a)  

22.

đến giờ mới... thì đã muộn rồi (-)

bây giờ đã quá trễ rồi



(a)  

23.

chưa, đến giờ vẫn chưa

(~ない)

(a)  

24.

ngay bây giờ

(a)  

25.

vừa mới (nhấn mạnh)

~Vた

(a)  

26.

rất... không

(~ない)

(a)  

27.

ngoài ra, riêng ra

không có gì (đáp lại lời cảm ơn)

(a)  

28.

đằng nào thì cũng (-)

(仕方ない)

(a)  

29.

không ... lắm

あまり ~ない

(a)  

30.

quả nhiên là, chẳng phải...hay sao?

本当に。。。だろうか

(a)  

31.

nhất định, làm ...cho đến cùng

chẳng qua là, suy cho cùng cũng chỉ là, rốt cuộc

(a)  

32.

có lẽ là, có vẻ như là

~そうだ、~ようだ

(a)  

33.

sợ rằng, e rằng là

多分

(a)  

34.

ngược lại, đúng hơn là, đúng ra thì (Vế sau quan trọng)

と言うより~

(a)  

35.

hoàn toàn (không) ~ない;

toàn bộ, tất cả すべて、ぜんぶ

(a)  

36.

đột nhiên, đột ngột

すぐに、突然

(a)  

37.

khá là, tương đối, hơn so với mình nghĩ

かなり、思ったより

(a)  

38.

thật đáng tiếc, thật không may

(a)  

39.

một khi đã ... thì (giả định)

tạm thời, một chút

(a)  

40.

có lẽ là, biết đâu chừng

~かもしれない、~可能性がある

(a)