wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung Khó Nhằn Bài 7 Quyển 1

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

食堂 nghĩa Tiếng Việt là gì ?

a)

Nhà hàng

b)

Nhà ăn

c)

Canteen

d)

Cửa hàng

2.

lượng từ của 鸡蛋湯 là gì?

a)

个 ge

b)

碗 wan3

c)

只 zhi1

d)

盒 he2

3.

Dịch câu sau: 今天我不吃米饭,我吃面条。

a)

Hôm nay tôi không ăn cháo,tôi ăn bánh bao

b)

Hôm nay tôi không ăn cơm, tôi ăn mì

c)

Hôm nay tôi không ăn mì,tôi ăn cơm

d)

Hôm nay tôi không ăn cơm,tôi ăn sủi cảo

4.

Dịch câu sau: Tôi không uống bia, tôi uống nước.

a)

我不喝酒,我喝水。

b)

我不喝啤酒,我喝酒。

c)

我不喝啤酒,我喝水。

d)

我不喝酒,我喝水。

5.

Từ nào dưới đây có nghĩa là: Bánh bao

a)

馒头

b)

饺子

c)

包子

d)

面条

6.

你叫什么名字,câu trên có ý nghĩa là gì?

a)

Tên của bạn là gì

b)

Họ của bạn là gì

c)

Xưng hô như thế nào đây

d)

Chữ là gì

7.

这是谁的书?dịch câu sang tiếng Việt

a)

Đây là sách gì

b)

Đây là sách của ai

c)

Đây là sách của tôi

d)

Đây là sách tiếng hán

8.

Đó là tạp chí của tôi

a)

那是我的杂志

b)

那是我的书

c)

这是我的杂志

d)

这是谁的杂志

9.

Dịch câu sau: Đây là há cảo,đó là bánh bao

(a)  

10.

你要几个?Dịch thành tiếng Việt

a)

Tôi muốn mấy cái?

b)

Bạn muốn mấy cái

c)

Bạn muốn gì?

d)

Bạn ăn mấy cái?