wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG N2 (24-9-23)

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

giảm xuống thấp hơn

(a)  

2.

vượt quá dự tính, vượt ngoài dự đoán

(a)  

3.

riêng biệt theo từng khóa học (năm nhất, năm hai,...)

(a)  

4.

chỉ bảo rõ ràng, trình bày rõ ràng

(a)  

5.

nêm nếm (gia vị)

(a)  

6.

quan tâm, chăm sóc

(a)  

7.

vẽ (tranh), miêu tả (bằng văn bản, tranh vẽ)

(a)  

8.

dành riêng, độc quyền

chuyên về ~

(a)  

9.

độc đáo, độc nhất

(a)  

10.

cô lập, đơn độc

(a)  

11.

để trống, làm cạn, làm rỗng, để cách (thời gian, không gian)

(a)  

12.

không rời mắt, không buông bỏ, không rời xa

(a)  

13.

cướp đoạt, cướp đi

(a)  

14.

không thể thiếu, không bỏ qua (thói quen...)

(a)  

15.

không có căn cứ, làm bừa, nhảm nhí, không chính xác

(a)  

16.

lởm chởm, nham nhở (răng, bát đĩa mẻ,...)

(a)  

17.

bừa bộn, lộn xộn, rối tung

(nói) loạn lên, linh tinh,

om sòm

(a)  

18.

đặt tới, chạm đến (ngưỡng, nhiệt độ)

(a)  

19.

tiến triển dần ổn định (chuẩn bị, công việc...)

~進んでいる

(a)  

20.

thận trọng, cẩn thận, nghĩ kĩ rồi mới làm

(a)  

21.

hấp tấp, vội vàng, nôn nóng

慌てる

(a)  

22.

từng tí một, từng thứ nhỏ nhặt nhất (phàn nàn, lắm lời)

(a)  

23.

tiến bộ nhanh chóng, mau lẹ

(a)  

24.

che giấu, giấu giếm

(a)  

25.

ném trúng, tấn công, tác động vào, đâm trúng

ぶつける

(a)  

26.

đáng thương, tội nghiệp

かわいそうな

(a)  

27.

lòng trắc ẩn

sự cảm thông, thương hại

(a)  

28.

tạm thời

thời gian tới

(a)  

29.

thay đổi hoàn toàn, thay đổi 180 độ

すっかり変わる

(a)  

30.

hốt hoảng, luống cuống, vùng vẫy

慌てる

(a)  

31.

trách nhiệm, nhiệm vụ

(a)  

32.

công diễn

(a)  

33.

biểu diễn, trình diễn, đóng vai

(a)  

34.

nơi gần nhất (địa điểm)

(a)  

35.

thanh lí, chấm dứt, dừng (hợp đồng trước thời hạn)

(a)  

36.

cuộc gặp gỡ

(a)  

37.

diễn thuyết, phát biểu

(a)  

38.

kế hoạch (nhỏ, tốt)

(a)  

39.

lại 1 lần nữa

もう一回、もう一度

(a)  

40.

hòa nhã, thư thái, vui vẻ

(a)  

41.

dễ chịu, sảng khoái (gió, hương)

(a)  

42.

xử lí (dữ liệu, rác thải,...)

giải quyết (vấn đề)

(a)  

43.

công việc hộ lí, điều dưỡng

(a)  

44.

hệ thống, tông màu

(a)  

45.

buộc thành bó, thành tập

búi (tóc)

(a)  

46.

quyết toán, thanh toán (chi phí công tác)

thanh lý

(a)  

47.

đáng ngờ, đáng nghi

(a)  

48.

người gửi, nơi gửi

(a)  

49.

người lao động, người làm việc

(a)  

50.

giảm thiểu, suy giảm

(a)  

51.

sàn nhà



(a)  

52.

sân khấu

(a)  

53.

quầy lễ tân

受け付け

(a)  

54.

định kì (kiểm tra)

(a)  

55.

đến dự, đến xem (giờ dạy, giờ làm việc)

(a)  

56.

khám, chẩn đoán (bệnh nan y)

(a)  

57.

rèn luyện cơ thể

(a)  

58.

(lễ hội) khai mạc

(~が)

(a)  

59.

ngoan cố, cố chấp, cứng đầu 頭が硬い

ích kỉ 我がまま

(a)  

60.

nghẹt, tắc (mũi)

nèn chặt, nhét kín

(a)