wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA SINH 10- 2023

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

2.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

3.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

4.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

5.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)


6.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động.

b)

liên kết vào gen điều hòa.

c)

liên kết vào vùng vận hành.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

7.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

nuclêôxôm.

b)

sợi nhiễm sắc.

c)

sợi siêu xoắn.

d)

sợi cơ bản.

8.

Xét một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có trình tự sắp xếp các gen như sau ABCDEFGŸHI và abcdefgŸhi. Do rối loạn trong quá trình giảm phân đã tạo ra một giao tử có nhiễm sắc thể trên với trình tự sắp xếp các gen là ABCdefFGŸHI. Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra hiện tượng:

a)

trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST tương đồng.

b)

nối đoạn NST bị đứt vào NST tương đồng.

c)

nối đoạn NST bị đứt vào NST không tương đồng.

d)

trao đổi đoạn NST không cân giữa 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.


9.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:

a)

đảo đoạn.

b)

chuyển đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

lặp đoạn.

10.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.

b)

Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

c)

Claiphentơ, máu khó đông, Đao.

d)

siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

11.

Ở cà độc dược 2n = 24. Số số nhiễm sắc thể của thể ba được phát hiện ở loài này là

a)

12.

b)

24.

c)

25.

d)

23.

12.

Những cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n (3n hoặc 4n, 5n, ...) thuộc dạng nào trong các dạng đột biến sau đây?

a)

Thể lưỡng bội.

b)

Thể lệch bội (dị bội).

c)

Thể đơn bội.

d)

Thể đa bội.

13.

(a)   là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa 1 chuỗi poolipeptit hay 1 phân tử ARN

14.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

Lipit

15.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nucleotit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotit loại G của phân tử này là bao nhiêu?

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

16.

Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

17.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có 1 mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'- 3'

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên 1 mạch

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'-5'

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên 2 mạch

18.

Ở sinh vật nhân thực, điểm giống nhau gữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã là:

a)

Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

b)

Có sự hình thành các đoạn okazaki

c)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

d)

Có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza

19.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Riboxom thực hiện quá trình dịch mã mARN theo chiều 5'-3'

b)

Dịch mã xảy ra ở tế bào chất có sự tham gia của poliriboxom

c)

aa Mở đầu là Met sẽ được cắt khỏi chuỗi polipeptit

d)

tARN mang bộ ba anticodon 5'AUG3' vận chuyển Met

20.

Loại axit nucleic nào dưới đây có chứa đơn phân là Timin?

a)

ADN

b)

rARN

c)

mARN

d)

tARN

21.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hóa

d)

Tính phân cực

22.

Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là gì?

a)

1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ.

b)

Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ.

c)

ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường.

d)

Phân tử ADN con có 1 nửa giống ADN mẹ, 1 nửa còn lại từ môi trường.

23.

Nếu mạch 1 của gen mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là

a)

5’TTG3’

b)

5’ATA3’

c)

5’AAX3’

d)

5’AAT3’

24.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin

b)

Metionin

c)

Glyxin

d)

Lizin

25.

Tất cả các loài sinh vật hiện này đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính....?

a)

phổ biến

b)

thoái hóa

c)

liên tục

d)

đặc hiệu

26.

Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là:

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen.

b)

thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của gen.

c)

đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit của gen.

d)

thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối của gen.

27.

Loại hoá chất có tác dụng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X là:

a)

cônsixin.

b)

etyl metal sunfurat.

c)

5-Brôm uraxin (5-BU).

d)

acriđin.

28.

Loại đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit được gọi là:

a)

đột biến điểm.

b)

đột biến xảy ra ở một thời điểm nào đó.

c)

đột biến mất đọan.

d)

đột biến đảo đọan.

29.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.

30.

Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều được gọi là thể đột biến?

a)

A. Aabb, AaBb.

b)

AAbb, Aabb.

c)

AABB, aabb.

d)

aaBB, AAbb.

31.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

32.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

33.

Đâu không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Thêm đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

34.

Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

35.

Người mắc bệnh Đao có số NST là

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

36.

Đâu là đột biến thể một?

a)

2n+1

b)

2n+2

c)

2n-2

d)

2n-1

37.

Đột biến tam bội là

a)

3n

b)

2n

c)

2n+1

d)

2n-1

38.

Hội chứng ở người không phải thể ba là:

a)

Đao

b)

Tơcno

c)

Claiphento

d)

Siêu nữ

39.

Ở 1 loài sinh vật có 2n=14. Loài này thể ba có số NST là:

a)

42

b)

28

c)

13

d)

15

40.

Thể đột biến là những cá thể mang

a)

gen đột biến làm biến đổi vật chất di truyền

b)

các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

c)

gen ĐB đã biểu hiện kiểu hình của cơ thể.

d)

ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.