Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thì HT

Total questions: 28

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

2.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

3.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

4.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

often

b)

always

c)

never

d)

usually

5.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

6.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

7.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

8.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

9.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

10.

Jane ____________ at 8 o'clock every morning.

a)

get up

b)

gets up

c)

getting up

d)

is get up

11.

The boy _________ milk now.

a)

is drinking

b)

is drink

c)

drink

d)

drinks

12.

Jane ___________a cake at the moment.

a)

is making

b)

makes

c)

making

d)

make

13.

_____ Nick _____ his teeth every morning?

a)

Does - brush

b)

Do - brush

c)

Is - brush

d)

Is - brushing

14.

_____ Mr. Lan_____ in the garden now?

a)

Does - work

b)

Do - works

c)

Is - work

d)

Is - working

15.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

16.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

17.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

18.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

19.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

20.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

21.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

22.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

23.

He (has written/has been writing) a novel for one year, but she (hasn’t finished/has not been finishing) it yet.

a)

has written

b)

has been writing

c)

hasn't finished

d)

has not been finishing

24.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

25.

"Yet" có thể xuất hiện ở những loại câu nào?

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi yes-no question

d)

câu hỏi wh-question

26.

They (to build) _________ this bridge for two years. There’s mud and mess around.

a)

have been built

b)

have built

c)

have been building

d)

has been built

27.

They (to live) ________ in France since 1990.

a)

have been living

b)

has been living

c)

has been

d)

have been

28.

I (to shop) __________ all day and I haven’t a cent left.

a)

have shopped

b)

have been shopping

c)

has been shopping

d)

has shopped