wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I KHTN6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

b)

Tự ý làm thí nghiệm.

c)

Quan sát lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.  

2.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

b)

Nhờ bạn xử lí sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm .

3.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là


a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

4.

Tấm kính dùng làm kính lúp

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

lồi hoặc lõm.

d)

có hai mặt phẳng.

5.

Người nào dưới đây sử dụng loại kính lúp không phù hợp?

a)

A. Chú Quang dùng kính lúp để bàn có đèn để sửa bảng vi mạch điện tử.

b)

A. Cô Nga dùng kính lúp để bàn để soi mẫu vải.

c)

A. Bạn Huy dùng kính lúp cầm tay để quan sát cây nấm.

d)

A. Bạn Hoa dùng kính lúp đeo mắt để xem tivi.

6.

Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng?

a)

A. Đặt kính gần sát mắt.

b)

A. Đặt kính rất xa vật.

c)

A. Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật.

d)

A. Đặt kính chính giữa mắt và vật.

7.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

 

a)

hệ thống phóng đại.

b)

hệ thống giá đỡ.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

8.

Khi quan sát vật mẫu, tiêu bản được đặt lên bộ phận nào của kính hiển vi?

a)

Vật kính  

b)

Thị kính      

c)

Bàn kính      

d)

Chân kính

9.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Trong cấu tạo của kính hiển vi, ... là bộ phận để mắt nhìn vào khi quan sát vật mẫu.

a)

vật kính      

b)

thị kính

c)

bàn kính      

d)

chân kính

10.

Khi sử dụng và bảo quản kính hiển vi, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Khi vặn ốc to để đưa vật kính đến gần tiêu bản cần cẩn thận không để mặt của vật kính chạm vào tiêu bản.

b)

Khi di chuyển kính thì phải dùng cả 2 tay: một tay đỡ chân kính, một tay cầm chắc thân kính.

c)

Sau khi dùng cần lấy khăn bông sạch lau bàn kính, chân kính, thân kính.

d)

Tất cả các phương án trên.

11.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là

a)

cân tạ.

b)

cân Roberval. 

c)

cân đồng hồ. 

d)

cân tiểu li.

12.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ  

b)

cân đòn  

c)

cân đồng hồ. 

d)

cân tiểu li.

13.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

a)

(1) nóng – lạnh; (2) cao.

b)

(1) nóng – lạnh; (2) thấp.

c)

(1) nhiệt độ; (2) cao.

d)

(1) nhiệt độ; (2) thấp.

14.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

Thước

b)

Nhiệt kế

c)

Kính hiển vi

d)

Đồng hồ

15.

Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Dãn nở vì nhiệt của các chất

d)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

16.

Cách đổi nhiệt độ từ nhiệt giai Xen – xi – út sang nhiệt giai Fahrenheit nào sau đây là đúng?

a)

t0C = (t + 273)0

b)

t0K = (T - 273)0C

c)

t0F = (t (0C) x 1,8) + 32 

d)

 t0F =  C 

17.

Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ để bàn

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = … giây

a)

50 giây

b)

250 giây

c)

150 giây

d)

15 giây

19.

Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ

b)

Compa, thước mét, thước đo độ

c)

Thước kẹp, thước thẳng, compa 

d)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây

20.

 Em đang đun nước, sau một thời gian thấy tiếng nước reo và mặt nước sủi lăn tăn, nước bắt đầu sôi. Vậy hiện tượng nước sôi liên quan tới lĩnh vực khoa học nào?

a)

Hóa học

b)

Vật lí học

c)

Sinh học

d)

Hóa học và sinh học