WorksheetsNhóm 11 Hán Nôm.
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
朋友 âm đọc là gì?
a)
Bạn bè
b)
Tả hữu
c)
Hữu ý
d)
Bằng hữu
2.
去年 là từ loại nào?
a)
Từ đơn
b)
Từ ghép
3.
“ Cố nhân” được viết như thế nào?
a)
故人
b)
人世
c)
人面
4.
Từ 亀 có nghĩa là gì?
a)
b)
c)
5
d)
5.
Tìm từ thích hợp ứng với ảnh sau!
a)
明
b)
南
c)
月
d)
男
6.
Từ 狗 gồm bao nhiêu nét
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
7.
Bộ thủ nào được sử dụng trong chữ 昇?
a)
nhật
b)
vi
c)
nhân
d)
thập
8.
Đâu không phải là từ giả tá?
a)
不
b)
亦
c)
萬
d)
老
9.
Từ 末 ( mạt) thuộc loại từ nào?
a)
Hội ý
b)
Hình thanh
c)
Chỉ sự
d)
Tượng hình
10.
Nét thứ 6 của từ 秦 là gì?
a)
Ngang
b)
Phẩy
c)
Sổ
d)
Chấm
11.
Giáp cốt văn (甲 骨 文) xuất hiện từ thời nhà nào?
a)
Nhà Chu 周
b)
Nhà thương
商
c)
Nhà 秦 .
d)
Nhà Hán 漢
12.
Đâu là cách viết chính xác của cây trúc?
a)
竺
b)
筑
c)
瘃
d)
竹
14.
Phân tích chữ hội ý: 家
a)
Bộ miên 冖 và bộ khuyển 犭.
b)
Bộ nữ 女 và bộ 冖.
c)
Bộ ngôn 言 và bộ thỉ 豕.
d)
Bộ miên 冖 và bộ 豕.
15.
" Huynh đệ như thủ túc"
Đáp án chữ Hán nào dưới đây đúng với câu thành ngữ trên?
a)
弟兄如手足。
b)
兄弟如手足。
c)
兄妹如手足
d)
兄弟如首足
100 %
