WorksheetsQuiz Bài 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Dịch câu: Phạm Ngọc Lan cũng là du học sinh.
阮日明是留学生。
范玉兰不是留学生。
范玉兰也是留学生。
范玉兰也是学生。
Sắp xếp: 学生/他们/不是/是/老师/他们/,
他们老师不是,他们学生是。
他们不是老师,是他们学生。
他们不是老师,他们是学生。
老师不是他们,学生他们是。
Dịch câu: Tôi là không phải là du học sinh, tôi là giáo viên.
我不是老师,我是留学生。
我不是留学生,我也不是老师
我不是学生,我是老师。
我不是留学生,我是老师。
Chọn chữ Hán tương ứng theo thứ tự các phiên âm sau đây:
xuéxiào、lǎo shī、xuéshēng、tóng xué
学生、老师、学校、同学
学校、你们、晚上、中午
学校、老师、学生、同学
你们、中午、晚上、我们
Chọn phiên âm tương ứng theo thứ tự các chữ Hán dưới đây
早上、中午、晚上、下午
zhōngwǔ、zǎoshang、wǎn shang、xià wǔ
zǎoshang、wǎn shang、zhōngwǔ、xià wǔ
zǎoshang、zhōngwǔ、wǎn shang、xià wǔ
wǎn shang、zǎoshang、zhōngwǔ、xià wǔ
Điền vào chỗ trống: 你是留学生……?
(a)
Dịch câu sau đây: Bạn cũng là du học sinh phải không?
你也是学生吗?
你也是老师吗?
你是也留学生吗?
你也是留学生吗?
Chọn từ thích hợp mô tả tranh
学校,老师,早上
学生,学校,早上
老师,留学生,晚上
晚上,同学,学生
Chọn từ thích hợp mô tả tranh
老师,同学
学生,你们
留学生,我们
学生,我们
Dịch câu: Bạn là Nguyễn Nhật Minh phải không?
我是阮日明吗?
你是范玉兰吗?
你是白茹雪吗?
你是阮日明吗?
