wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ DÂN CƯ - K 10

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số dân thế giới tăng rất nhanh dẫn đến bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng

a)

giữa thế kỉ XX.

b)

cuối thế kỉ XX.

c)

đầu thế kỉ XXI.

d)

giữa thế kỉ XIX.

2.

Trên thế giới, ở các khu vực, quốc gia số dân có

a)

sự biến động khác nhau.

b)

mức tăng lên như nhau

c)

đều không có sự thay đổi.

d)

mức giảm đi như nhau.

3.

Trong những năm gần đây, dân số thế giới

 

a)

đã tăng chậm lại.  

b)

không có thay đổi.  

c)

tăng lên khá nhanh.

d)

giảm đi khá nhanh.

4.

Để đánh giá gia tăng dân số tự nhiên, người ta dựa vào

  

a)

tỉ suất tăng tự nhiên dân số.  

b)

tỉ suất chết thô của dân số. 

c)

tỉ suất sinh thô của dân số.

d)

tỉ suất nhập cư của dân số.

5.

Ở các nước phát triển, tỉ suất di cư thường có đặc điểm là

a)

nhập cư lớn hơn xuất cư.  

b)

xuất cư lớn hơn nhập cư.   

c)

xuất cư tăng lên rất nhanh.

d)

nhập cư giảm rất nhanh.

6.

Thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số là

 

a)

gia tăng dân số thực tế.    

b)

gia tăng dân số cơ học.   

c)

gia tăng dân số tự nhiên.

d)

tỉ suất sinh thô dân số.

7.

Cơ cấu dân số theo giới tính được biểu thị bằng tỉ lệ giới tính hoặc

a)

tỉ số giới tính.  

b)

tổng số nam. 

c)

tỉ lệ sinh nữ. 

d)

tỉ lệ sinh nam

8.

Người ta biểu thị cơ cấu dân số sinh học bằng biểu đồ, gọi là

a)

tháp dân số.  

b)

biểu dân số. 

c)

miền dân số.  

d)

khối dân số.

9.

Dân cư trên thế giới phân bố

a)

rất không đồng đều.   

b)

nhiều nhất châu Phi. 

c)

đồng đều các châu.

d)

ít nhất ở châu Á.

10.

Cơ sở đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia là

a)

tỉ lệ dân thành thị.   

b)

thu nhập của dân cư. 

c)

cơ cấu ngành kinh tế.

d)

số lượng các đô thị.

11.

Hiện nay, tỉ suất tử thô ở các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sao đây?

  

a)

Tuổi thọ trung bình cao hơn.  

b)

Môi trường bị ô nhiễm nặng.

c)

Thiên tai sảy ra thường xuyên.

d)

Xung đột, chiến tranh nhiều.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của gia tăng dân số cơ học?

 

a)

Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới.

b)

Làm thay đổi quy mô dân sô của toàn thế giới.

c)

Không làm thay đổi quy mô dân số các nước.

d)

Không làm thay đổi quy mô dân số khu vực.

13.

Cơ cấu dân số theo giới tính thay đổi theo thời gian, khác nhau giữa các nước, phụ thuộc vào

a)

trình độ phát triển kinh tế – xã hội.

b)

thể chế chính trị của mỗi quốc gia. 

c)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên.

d)

tỉ lệ xuất, nhập cư của mỗi nước.

14.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự cư trú của con người?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Nguồn tài nguyên.  

c)

Trình độ kinh tế.

d)

Lịch sử khai thác.

15.

Nhân tố nào sau đây quyết định cho phân bố dân cư chuyển từ tự phát sang tự giác?

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ.

c)

Sự phong phú của nguồn tài nguyên. 

d)

Sự ổn định của khí hậu và thời tiết.

16.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến hướng phát triển của các đô thị trong tương lai?

a)

Chính sách phát triển đô thị.   

b)

Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên.

c)

Sự phát triển các ngành kinh tế. 

d)

Lối sống và mức thu nhập.

17.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  

b)

nâng cao trình độ dân cư.

c)

mở rộng không gian đô thị. 

d)

giá cả ở đô thị thường cao.

18.

Theo bảng số liệu, năm nào dân số các nước đang phát triển chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số dân thế giới?

   

a)

2050.   

b)

2020.

c)

2000.     

d)

1950.

19.

Trong cơ cấu dân số theo lao động ở các nước đang phát triển, lao động trong khu vực nông, lâm, thủy sản còn cao chủ yếu do tác động của

a)

trình độ khoa học và công nghệ, công nghiệp hóa, dân số.

b)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên, công nghiệp hóa, đô thị hóa.

c)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên, quá trình đô thị hóa, dân số.

d)

đường lối và chính sách, công nghiệp hóa, trình độ đô thị hóa.

20.

Trên thế giới, những nơi nào sau đây tập trung dân cư đông đúc?

 

a)

Kinh tế phát triển, công nghiệp hóa mạnh, gần trục giao thông.

b)

Kinh tế phát triển, địa hình thấp trũng, gần các trục giao thông.

c)

Công nghiệp và thủy sản phát triển, lịch sử khai thác lâu đời.

d)

Kinh tế phát triển, lịch sử khai thác lâu đời, địa hình cao ráo.

21.

Trên thế giới, các đô thị lớn thường phân bố ven biển chủ yếu do tác động của các nhân tố nào?

  

a)

Địa hình bằng phẳng, vị trí thuận lợi, kinh tế phát triển.

b)

Địa hình bằng phẳng, kinh tế phát triển, ít có thiên tai.

c)

Công nghiệp hóa mạnh, tài nguyên nhiều, mức sống cao.

d)

Nhiều cảng biển, ít thiên tai, vị trí địa lí rất thuận lợi.

22.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các châu lục năm 2020?

   

a)

Châu Phi có giá trị lớn nhất.

b)

Châu Mĩ cao hơn châu Á.   

c)

Châu Á cao hơn châu Phi.

d)

Châu Đại Dương nhỏ nhất.

23.

Theo bảng số liệu, biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Hàn Quốc và Phi-lip-pin năm 2019?

a)

Tròn.

b)

Miền.  

c)

Cột. 

d)

Đường.

24.

Cho biểu đồ: Số dân thành thị và mật độ dân số thế giới giai đoạn 1980-2020:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

   

a)

Quy mô số dân thành thị và quy mô mật độ dân số.

b)

Chuyển dịch cơ cấu số dân thành thị và mật độ dân số.

c)

Quy mô, cơ cấu số dân thành thị và mật độ dân số.

d)

Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và mật độ dân số.