wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ TIỆC

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tiệc là gì?

a)

Tiệc là những bữa ăn long trọng, thịnh soạn, nhiều người tham gia nhằm thực hiện những mục đích khác nhau. Tiệc thường có tính lễ nghi nhất định, có chủ tiệc và có khách mời

b)

Tiệc là những bữa ăn để tiếp bạn bè vào những dịp đặc biệt, có khoảng 3-4 món ăn

c)

Tiệc là những bữa ăn sử dụng nhiều đồ uống. Tiệc bao gồm những món ăn, đồ uống độc lạ, đặc sản

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

2.

Chức năng của thư ký bộ phận Tiệc

a)

Tiếp nhận, tư vấn và xử lí thông tin khách hàng đến đặt tiệc.

b)

Soạn thảo và thoả thuận các điều khoản hợp đồng

c)

Soạn thảo và thoả thuận các điều khoản hợp đồng. Thông báo đến bộ phận

d)

Tiếp nhận, tư vấn và xử lí thông tin khách hàng đến đặt tiệc. Soạn thảo và thoả thuận các điều khoản hợp đồng. Thông báo đến bộ phận liên quan

3.

Căn cứ vào hình thức tổ chức tiệc ta có các loại tiệc

a)

Tiệc buffet, tiệc ngồi

b)

Tiệc buffet, tiệc đứng

c)

Tiệc đứng, tiệc ngồi

d)

Tiệc buffet đứng, tiệc buffet ngồi

4.

Tiệc ngồi có những đặc điểm

a)

Thực đơn phong phú, có giá cả ổn định, cấu trúc món ăn, dinh dưỡng cân đối, được phục vụ theo trình tự. Trang trí, phục vụ chuyên nghiệp, sang trọng, chu đáo

b)

Thực đơn phong phú, có giá cả ổn định, được phục vụ theo trình tự.

c)

Trang trí, phục vụ chuyên nghiệp, sang trọng, chu đáo.

d)

Thực đơn phong phú, có giá cả ổn định, cấu trúc món ăn, được phục vụ theo trình tự.

5.

Tiệc ngồi có những đặc điểm

a)

Thực đơn phong phú, có giá cả ổn định, cấu trúc món ăn, dinh dưỡng cân đối, được phục vụ theo trình tự. Trang trí, phục vụ chuyên nghiệp, sang trọng, chu đáo

b)

Thực đơn phong phú, có giá cả ổn định, được phục vụ theo trình tự.

c)

Trang trí, phục vụ chuyên nghiệp, sang trọng, chu đáo.

d)

Thực đơn phong phú, có giá cả ổn định, cấu trúc món ăn, được phục vụ theo trình tự.

6.

Có những loại tiệc đứng chủ yếu nào?

a)

Tiệc đứng dùng dao và nĩa. Tiệc đứng dùng nĩa đứng ăn.

b)

Tiệc đứng dùng dao và nĩa.

c)

Tiệc đứng dùng dao và nĩa. Tiệc đứng dùng nĩa đứng ăn. Tiệc đứng dùng tay – đứng ăn

d)

Tiệc đứng dùng nĩa đứng ăn. Tiệc đứng dùng tay – đứng ăn

7.

Quốc yến là

a)

Tiệc hội thảo quốc gia, hoặc quốc tế

b)

Tiệc chiêu đãi, là một loại hình tiệc ngoại giao quan trọng mang tính chính trị, văn hoá

c)

Tiệc cho các khoá đào tạo

d)

Tiệc họp mặt dùng để họp báo, hội nghị khách hàng

8.

Đặc điểm của tiệc cocktail là

a)

Là tiệc nhẹ sang trọng, bao gồm bánh, trà và cà phê

b)

Là loại tiệc ngọt, bao gồm bánh, trà, cà phê và trái cây.

c)

Là tiệc nhẹ sang trọng, thích hợp cho những buổi chiêu đãi họp mặt với thức uống là các loại cocktail và thức ăn là các loại finger food với các loại cocktail khai vị, giải khát, tráng miệng.

d)

Là loại tiệc chiêu đãi, bao gồm những món ăn snag trọng và cầu kỳ, có tính chất long trọng.

9.

Tiệc buffet có đặc điểm

a)

Quy định khu vực cụ thể, hạn chế tiếp xúc giữa các khách mời

b)

Loại tiệc tự chọn, có thể tạo ra cơ hội để thực khách giao tiếp với nhau, thời gian có thể kéo dài

c)

Món ăn hạn chế, thời gian ngắn

d)

Loại tiệc tự chọn, có thể tạo ra cơ hội để thực khách giao tiếp với nhau, thời gian ngắn

10.

Sổ đặt tiệc có những thông tin nào?

a)

Ngày giờ tổ chức. Thông tin cơ bản của chủ tiệc.

b)

Thông tin cơ bản của chủ tiệc. Số lượng khách, số lượng bàn dự kiến.

c)

Thông tin cơ bản của chủ tiệc. Số lượng khách, số lượng bàn dự kiến. Những yêu cầu liên quan.

d)

Ngày giờ tổ chức. Thông tin cơ bản của chủ tiệc. Số lượng khách, số lượng bàn dự kiến. Những yêu cầu liên quan.

11.

Thứ tự các món ăn

a)

Khại vị lạnh -> Món chính -> Khai vị nóng -> Tráng miệng

b)

Khai vị -> Thức uống khai vị -> Món chính -> Tráng miệng

c)

Khai vị -> Món chính -> Tráng miệng

d)

Khai vị -> Thức uống khai vị -> Tráng miệng -> Thức uống tráng miệng

12.

Công thức tính doanh thu thức ăn bữa tiệc

a)

Doanh thu thức ăn = Số suất ăn - Giá suất ăn

b)

Doanh thu thức ăn = Số suất ăn + Giá suất ăn

c)

Doanh thu thức ăn = Số suất ăn : Giá suất ăn

d)

Doanh thu thức ăn = Số suất ăn x Giá suất ăn

13.

Khách đặt một bữa tiệc 500 khách với giá 300.000đ/ suất ăn chưa tính đồ uống. Vậy doanh thu từ thức ăn bữa tiệc là 

a)

50 000 000Đ

b)

15.000.000đ

c)

125.000.000đ

d)

150.000.000đ

14.

Khách đặt một bữa tiệc 300 khách với giá 250.000đ/ suất ăn chưa tính đồ uống. Vậy doanh thu từ thức ăn bữa tiệc là 

(a)  

15.

Công thức tính chi phí nguyên vật liệu

a)

Doanh thu thức ăn x Chi phí tiêu chuẩn

b)

Doanh thu thức ăn x Số suất ăn

c)

Doanh thu thức ăn x Chi phí đồ uống

d)

Số suất ăn x Chi phí tiêu chuẩn

16.

Chi phí tiêu chuẩn của nhà hàng được quy định là 50% doanh thu. Tinh chi phí nguyên vật liệu cho bữa tiệc 150.000.000đ

a)

75.000.000đ

b)

7 500.000đ

c)

750.000.000đ

d)

750.000đ

17.

Ở các nhà hàng, một số nguồn khách đặt tiệc có thể là:

a)

Thông qua mail và website

b)

Thông tin từ ban giám đốc thông qua mối quan hệ với đối tác, cơ quan, đơn vị và cá nhân

c)

Khách hàng liên hệ trực tiếp với nhà hàng, khách sạn

d)

Liên hệ trực tiếp, thông tin từ ban giám đốc thông qua mối quan hệ, thông tin từ lễ tân, thông qua mail và website

18.

Thực đơn tiệc quan trọng như thế nào với nhà hàng, khách sạn?

a)

Thực đơn quyết định chất lượng bữa ăn.

b)

Thực đơn thể hiện sự tôn trọng với khách hàng.

c)

Thực đơn phản ánh năng lực kinh doanh của nhà hàng.

d)

Thực đơn quyết định chất lượng bữa ăn. Thực đơn phản ánh năng lực kinh doanh của nhà hàng.

19.

Đối với thực đơn tiệc Buffet cần lưu ý

a)

Chi phí tổng khẩu phần. Khẩu phần thức ăn. Số lượng thức ăn, số lần thêm thức ăn. Sự duy trì chất lượng món ăn.

b)

Số lượng thức ăn, số lần thêm thức ăn. Sự duy trì chất lượng món ăn. Dụng cụ phục vụ và dụng cụ bảo quản

c)

Chi phí tổng khẩu phần. Khẩu phần thức ăn. Số lượng thức ăn, số lần thêm thức ăn. Sự duy trì chất lượng món ăn. Dụng cụ phục vụ và dụng cụ bảo quản. Số lượng nhân viên phục vụ. Khả năng sử dụng thức ăn thừa. 

d)

Dụng cụ phục vụ và dụng cụ bảo quản. Số lượng nhân viên phục vụ. Khả năng sử dụng thức ăn thừa. 

20.

Nguyên tắc lựa chọn đồ uống

a)

Dựa vào chủ đề, nội dung, tính chất của bữa tiệc, số lượng khách, thực đơn và ngân sách để xác định loại đồ uống.

b)

Tuỳ thuộc vào sở thích và thói quen vùng miền

c)

Tuỳ thuộc vào ngân sách của buổi tiệc.

d)

Dựa vào chủ đề, nội dung, tính chất của bữa tiệc, số lượng khách, thực đơn và ngân sách để xác định loại đồ uống. Ngoài ra còn tuỳ thuộc vào thói quen vùng miền.

21.

Vai trò của thực đơn tiệc

a)

Là một quà kỉ niệm cho khách dự tiệc.

b)

Quảng cáo cho nhà hàng. Thông báo cho khách dự tiệc biết về trình tự món ăn và thức uống.

c)

Quảng cáo cho nhà hàng.

d)

Thông báo cho khách dự tiệc biết về trình tự món ăn và thức uống.

22.

Bữa tiệc có khách nước ngoài, thực đơn nên:

a)

Viết 2 thứ tiếng, tiếng Việt viết trước, tiếng nước ngoài viết sau. Kiểm tra lần cuối trước khi đặt lên bàn tiệc.

b)

Viết 2 thứ tiếng, tiếng nước ngoài viết trước, tiếng Việt viết sau. Khi thực đơn dịch ra tiếng nước ngoài phải chính xác, rõ ràng. Kiểm tra lần cuối trước khi đặt lên bàn tiệc.

c)

Viết 2 thứ tiếng, tiếng Việt viết trước, tiếng nước ngoài viết sau. Khi thực đơn dịch ra tiếng nước ngoài phải chính xác, rõ ràng. Kiểm tra lần cuối trước khi đặt lên bàn tiệc.

d)

Viết 2 thứ tiếng, tiếng nước ngoài viết trước, tiếng Việt viết sau. Kiểm tra lần cuối trước khi đặt lên bàn tiệc.

23.

Tiệc hội nghị, hội thảo là loại tiệc tổ chức nhằm

a)

Phục vụ khách tham dự các hội nghị, hội thảo đang diễn ra. Được thể hiện dưới 3 hình thức tiệc đứng, tiệc ngồi, tiệc giữa giờ giải lao

b)

Phục vụ khách tham dự các hội nghị, hội thảo đang diễn ra. Được thể hiện dưới 2 hình thức tiệc đứng, tiệc ngồi

c)

Phục vụ khách tham dự các hội nghị, hội thảo đang diễn ra. Được thể hiện dưới hình thức tiệc đứng

d)

Phục vụ khách tham dự các hội nghị, hội thảo đang diễn ra. Được thể hiện dưới hình thức tiệc ngồi

24.

Đặc điểm của tiệc hội nghị, tiệc trà

a)

Cường độ phục vụ cao, thời gian ngắn. Có sự tham dự của khách hàng.

b)

Cường độ phục vụ cao, thời gian ngắn. Có sự phối hợp giữa các bộ phận. Có sự tham dự của khách hàng.

c)

Có sự phối hợp giữa các bộ phận. Có sự tham dự của khách hàng.

d)

Cường độ phục vụ cao, thời gian ngắn.

25.

Chức năng của bộ phận bếp

a)

Kinh doanh dịch vụ phục vụ nhằm thoả mãn yêu cầu về đồ uống cho khách trong thời gian ngắn nhất.

b)

Chế biến những món ăn đảm bảo theo đúng yêu cầu của khách hàng.

c)

Đón tiếp và phục vụ khách các món ăn, đồ uống chất lượng nhằm tạo ra hiệu quả kinh doanh.

d)

Pha chế các loại đồ uống chất lượng, đảm bảo vệ sinh đáp ứng nhu cầu của khách.

26.

Quy trình phục vụ tiệc hội nghị, hội thảo

a)

Chuẩn bị trước giờ ăn -> Đón khách và xếp chỗ -> Phục vụ trong khi ăn -> Thu dọn

b)

Đón khách và xếp chỗ -> Chuẩn bị trước giờ ăn -> Phục vụ trong khi ăn ->Tiễn khách Thanh toán và xin ý kiến -> Thu dọn

c)

Chuẩn bị trước giờ ăn -> Đón khách và xếp chỗ -> Phục vụ trong khi ăn -> Thanh toán và xin ý kiến -> Tiễn khách -> Thu dọn

27.

Các nghi lễ thường diễn ra trong tiệc cưới Việt

a)

Lễ cắt bánh cưới, lễ rót rượu champagne

b)

Lễ trao nhẫn, lễ tạ công ơn sinh thành, lễ giao tay nâng rượu, lễ cắt bánh cưới, lễ rót rượu champagne

c)

Bái tổ tiên, lễ trao nhẫn, lễ tạ công ơn sinh thành, lễ giao tay nâng rượu, lễ cắt bánh cưới, lễ rót rượu champagne

d)

Lễ tạ công ơn sinh thành, lễ giao tay nâng rượu, lễ cắt bánh cưới, lễ rót rượu champagne

28.

Khi phục vụ thức uống khách gọi cần lưu ý

a)

Cầm bình nước đã được quấn khăn bằng tay phải. Đến bên tay phải khách và xin phép. Rót nước vào ¾ ly, cẩn thận không làm đổ. Bảo đảm nước trong bình đủ lạnh.

b)

Đến bên tay phải khách. Thông báo tên thức uống cho khách. Đặt miếng lót ly xuống trước ly thức uống, chú ý logo (nếu có) phải thuận chiều đối mặt với khách

c)

Lấy đúng loại như khách yêu cầu, kiểm tra kỹ bao bì. Trình chai rượu bên phải khách đề cập tới nhãn hiệu, xuất xứ, niên vụ chờ đến khi khách xác nhận đồng ý.

d)

Đến bên tay phải khách. Lấy đúng loại như khách yêu cầu, kiểm tra kỹ bao bì.

29.

Khi khách chưa ngồi vì đi vệ sinh hoặc đi lấy đồ ăn ở quầy buffet cần 

a)

Đặt khăn xuống ghế chỗ khách hàng ngồiĐặt lên thành ghế chỗ khách ngồi

b)

Cất khăn vào trong quầy

c)

Đặt khăn trên dĩa bánh mì

30.

Những loại tiệc Buffet chủ yếu

a)

Tiệc buffet ngồi, tiệc buffet đứng, tiệc buffet đứng dùng tay

b)

Tiệc buffet ngồi, tiệc buffet đứng, tiệc teabreak

c)

Tiệc buffet ngồi, tiệc buffet đứng dùng tay

d)

Tiệc buffet ngồi, tiệc buffet đứng