Font size
WorksheetsÔN THI TN THPT- VOCABULARY (1)
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
chịu trách nhiệm làm việc gì
(a)
nhắc nhở
(a)
có nguy cơ bị
(a)
đáng chú ý, đáng để ý, xuất sắc
(a)
trống rỗng
(a)
Sự tiếp tục
(a)
cảnh báo về điều gì
(a)
giải thích cho ai
(a)
không liên quan tới ai/cái gì
(a)
sự ô nhiễm
(a)
sự tham nhũng
(a)
sự nhiễm trùng
(a)
rất nghiêm trọng
(a)
cay đắng
(a)
ngoài tầm kiểm soát
(a)
qua cơn nguy kịch
(a)
không bị thương, không bị tổn thương
(a)
đẹp hoang sơ
(a)
chất gây ô nhiễm
(a)
chắc chắn/đoán chắc rằng
(a)
chiếu cố đến ai
(a)
cảnh giác về điều gì
(a)
sự công bằng
(a)
giữ thể diện
(a)
thiết bị, vật sáng chế (vì mục đích gì)
(a)
đồ nội thất
(a)
hầu như không
(a)
bận rộn với cái gì
(a)
nêu gương, làm gương
(a)
có khả năng thiên bẩm làm gì đó rất tốt.
(a)
