Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Unit 1 vocab

Total questions: 39

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
talkative
a)
adj. hay nói, nói nhiều, hoạt ngôn
b)
adj. rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
c)
adj. chăm chỉ, siêng năng
d)
adj. cởi mở, hướng ngoại, năng động
2.
generous
a)
adj. xấu tính, dễ nổi cáu
b)
adj. rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
c)
adj. xấu tính, dễ nổi cáu
d)
adj. ích kỉ, thiếu quan tâm đến người khác
3.
hardworking
a)
adj. xấu tính, dễ nổi cáu
b)
adj. ích kỉ, thiếu quan tâm đến người khác
c)
adj. chăm chỉ, siêng năng
d)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
4.
outgoing
a)
adj. xấu tính, dễ nổi cáu
b)
adj. ích kỉ, thiếu quan tâm đến người khác
c)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
d)
adj. cởi mở, hướng ngoại, năng động
5.
shy
a)
adj. nhút nhát, e thẹn
b)
adj. xấu tính, dễ nổi cáu
c)
adj. vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
d)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
6.
bad- tempered
a)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
b)
adj. xấu tính, dễ nổi cáu
c)
adj. nhút nhát, e thẹn
d)
adj. vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
7.
selfish
a)
adj. bình tĩnh, điềm tĩnh
b)
adj. lười biếng
c)
adj. ích kỉ, thiếu quan tâm đến người khác
d)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
8.
nervous
a)
bao phủ bởi
b)
adj. bình tĩnh, điềm tĩnh
c)
adj. lười biếng
d)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
9.
cheerful
a)
bị sốc bởi
b)
adj. bình tĩnh, điềm tĩnh
c)
adj. ích kỉ, thiếu quan tâm đến người khác
d)
adj. vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
10.
lazy
a)
adj. ích kỉ, thiếu quan tâm đến người khác
b)
adj. bình tĩnh, điềm tĩnh
c)
adj. lười biếng
d)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
11.
calm
a)
adj. lười biếng
b)
adj. bình tĩnh, điềm tĩnh
c)
adj. ích kỉ, thiếu quan tâm đến người khác
d)
adj. nhút nhát, e thẹn
12.
quiet
a)
giỏi về
b)
adj. lặng, yên lặng, yên tĩnh
c)
adj. dễ bị kích thích, nóng nảy, hay hoảng sợ
d)
lo lắng về cái gì
13.
good at
a)
giỏi về
b)
v. đánh giá, ước lượng
c)
hào hứng về
d)
bị sốc bởi
14.
worried about
a)
lo lắng về cái gì
b)
hài lòng với
c)
quan tâm đến
d)
bao phủ bởi
15.
covered by
a)
n. số lượng, số nhiều
b)
hào hứng về
c)
bao phủ bởi
d)
quan tâm đến
16.
shocked by
a)
hài lòng với
b)
adj. mênh mông, bao la
c)
n. tá (12)
d)
bị sốc bởi
17.
interested in
a)
quan tâm đến
b)
n. nhà vô địch
c)
n. bài thơ
d)
adj. có ấn tượng
18.
pleased with
a)
hào hứng về
b)
hài lòng với
c)
adj. mênh mông, bao la
d)
n. nhà vô địch
19.
excited about
a)
v. xác định, định danh, nhận dạng
b)
bị sốc bởi
c)
hào hứng về
d)
hài lòng với
20.
estimate
a)
n. bài thơ
b)
v. nâng lên
c)
v. chiến đấu, đánh nhau
d)
v. đánh giá, ước lượng
21.
immense
a)
n. bài thơ
b)
adj. mênh mông, bao la
c)
v. chiến đấu, đánh nhau
d)
n. số lượng, số nhiều
22.
amount
a)
adj. đặc biệt
b)
adj. to lớn, khổng lồ
c)
n. nhà vô địch
d)
n. số lượng, số nhiều
23.
size
a)
n. cỡ
b)
adj. to lớn, khổng lồ
c)
n. nhà vô địch
d)
v. chiến đấu, đánh nhau
24.
Poem
a)
n. bài thơ
b)
n. nhà vô địch
c)
hình mẫu lý tưởng
d)
n. tin tức, tài liệu, kiến thức
25.
dozen
a)
adj. đặc biệt
b)
n. tá (12)
c)
n. tin tức, tài liệu, kiến thức
d)
v. xác định, định danh, nhận dạng
26.
enormous
a)
adj. có ấn tượng
b)
adj. to lớn, khổng lồ
c)
v. chiến đấu, đánh nhau
d)
n. nhà vô địch
27.
champion
a)
adj. đặc biệt
b)
n. bài thơ
c)
n. nhà vô địch
d)
n. số lượng, số nhiều
28.
fight
a)
v. giải thích
b)
v. xác định, định danh, nhận dạng
c)
v. chiến đấu, đánh nhau
d)
v. nâng lên
29.
lift up
a)
v. giải thích
b)
v. xác định, định danh, nhận dạng
c)
v. sáng tạo, tạo nên
d)
v. nâng lên
30.
impressive
a)
adj. to lớn, khổng lồ
b)
adj. xấu tính, dễ nổi cáu
c)
adj. bình tĩnh, điềm tĩnh
d)
adj. có ấn tượng
31.
special
a)
adj. đặc biệt
b)
adj. có ấn tượng
c)
adj. nhút nhát, e thẹn
d)
adj. cởi mở, hướng ngoại, năng động
32.
identify
a)
v. giải thích
b)
v. xác định, định danh, nhận dạng
c)
v. sáng tạo, tạo nên
d)
v. nâng lên
33.
create
a)
v. áp dụng
b)
v. giải thích
c)
v. xác định, định danh, nhận dạng
d)
v. sáng tạo, tạo nên
34.
apply
a)
v. nhận biết
b)
v. trình bày
c)
v. áp dụng
d)
v. nâng lên
35.
favourite
a)
adj. yêu thích
b)
adj. chính
c)
adj. ý phụ
d)
adj. đặc trưng, riêng biệt
36.

role model

(a)  

37.
main
a)
adj. cụ thể
b)
adj. chính
c)
adj. ý phụ
d)
adj. đặc biệt
38.
specific
a)
adj. cụ thể
b)
adj. chính
c)
adj. ý phụ
d)
adj. đặc biệt
39.
information
a)
n. tin tức, tài liệu, kiến thức
b)
n. bất lợi
c)
n. hậu quả
d)
n. nguyên nhân