Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gradein5-unit9 what did you see at the zoo

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

what did you see at the zoo?

a)

I see two pythons

b)

I saw two pythons

c)

I went by train

2.

what did you..... at the cinema?

a)

see

b)

saw

c)

go

3.

Pythons

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

4.

Peacocks

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

5.

Gorillas

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

6.

Did you go to the zoo last week?

a)

Yes, I did

b)

Yes, I do

c)

No, I don't

7.

a)
b)
c)
d)
8.

Move

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

9.

Loudly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

10.

Slowly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

11.

see / at / What / zoo? / you / the / did

(a)  

12.
a)

gorillas

b)

tigers

c)

monkeys

d)

pandas

13.

What did the tigers do when you ...........there?

a)

are

b)

is

c)

were

d)

am

14.

Zoo

a)

rạp xiếc

b)

sở thú, vườn thú

c)

công viên

15.

to / did / When / the / go / zoo? / you /

(a)  

16.

Loudly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

17.

Quietly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

18.

____ you like _____ games?

a)

do / playing

b)

does / play

c)

does / playing

d)

do / play

19.

What _____ your mother do in ____ free time?

a)

does / my

b)

does / her

c)

do / her

d)

does / his

20.

Viết từ cho bức tranh sau

(a)  

21.

Khi gặp một ai đó mới quen, chúng ta nói ...

a)

Nice to meet you

b)

Who are you?

c)

Goodbye

22.

Hoi An ________ Town

a)

Imperial

b)

Ancient

c)

Bay

d)

Modern

23.

airport

a)

sân bay

b)

bưu điện

c)

nhà ga

d)

nhà hàng

24.

I went to Ben Thanh Market ______ motorbike.

a)

in

b)

with

c)

on

d)

by

25.

Python

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

26.

Peacock

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

27.

Did you go to the zoo last week?

a)

Yes, I did

b)

Yes, I do

c)

No, I don't

28.

Move

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

di chuyển

29.

Slowly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

30.

Panda

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

31.

Gorilla

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

32.

Where did you go?

a)

Bạn đã làm gì?

b)

Bạn đã đi đâu

c)

Bạn làm gì?

d)

Bạn đi đâu?

33.

Bạn đã thấy gì ở sở thú?

(a)  

34.

A: What did you see at the zoo?

B: Tôi đã thấy một con trăn

a)

I saw a tiger

b)

I see a python

c)

I saw pythons

d)

I saw a python

35.

Did you see any donkeys? (DỊCH SANG TIẾNG VIỆT)

(a)  

36.

circus

a)

sở thú

b)

xiếc

c)

công viên

37.

park (n)

a)

công viên, bãi đổ xe

b)

sở thú

c)

động vật

38.

con chó

(a)  

39.

con mèo

(a)  

40.

con gà con

(a)  

41.

chicken (CON GÌ?)

(a)  

42.

gà tây

(a)  

43.

lạc đà

(a)  

44.

bồ câu

(a)  

45.

goldfish (CON GÌ?)

(a)  

46.

thằn lằn

(a)  

47.

gấu Bắc Cực

(a)  

48.

hà mã

(a)  

49.

peacock

(a)  

50.

What did the tigers do when you were there?

a)

Những con trăn đã làm gì khi bạn ở đó?

b)

Những con voi đã làm gì khi bạn ở đó?

c)

Bạn đang làm gì ở đó?

d)

Những con hổ đã làm gì khi bạn ở đó?

51.

A: What did the peacocks do when you were there?

B: Chúng đã di chuyển thật đẹp

a)

They roared loudly

b)

They move slowly

c)

They move beautifully

52.

A: What did the pandas do when you were there?

B: They move quickly

a)

TRUE

b)

FALSE

53.

1 cách ồn ào

a)

slowly

b)

beautifully

c)

noisily

d)

quicky

54.

1 cách ầm ĩ

a)

loudly

b)

noisily

c)

quietly

55.

Bạn có đi tham quan sở thú vào tuần trước không?

(a)  

56.

Động vật ưa thích của bạn ở sở thú là gì (DỊCH TIẾNG ANH)

(a)  

57.

Python

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

58.

Peacock

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

59.

Gorilla

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

60.

Panda

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

61.

Loudly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

62.

Quietly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

63.

zoo (n) /zu:/

a)

sở thú

b)

động vật

c)

con voi

d)

con hổ

64.

elephant (n) /elifənt/

a)

con voi

b)

động vật

c)

sở thú

d)

con khỉ gorila

65.

gorilla (n) /gə'rilə/

a)

con khỉ gorila

b)

con khỉ

c)

con hổ

d)

con hổ

66.

Kangaroo

a)

Con gấu

b)

Con chuột túi

c)

Con công

67.

Roar

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

68.

Move

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

69.

Trunk

a)

Con voi

b)

Vòi voi

c)

Gầm

70.

Noisy

a)

Đẹp

b)

Ồn ào

c)

Lớn tiếng

71.

The monkeys jump _________

a)

up and down quickly

b)

loudly

c)

noisy

72.

Did you go to the zoo last week?

a)

Yes, I did

b)

Yes, I do

c)

No, I don't

73.

What did you see there?

a)

It was great

b)

I saw a python and two pandas

c)

It's beautiful

74.

What did the monkeys do when you were there?

a)

They roared loudly

b)

They jumped up and down quickly

75.

quietly (adv) /kwiətli/

a)

một cách nhẹ nhàng

b)

di chuyển

c)

đi bộ, đi lại

d)

nhiều

76.

jump (v) /dʒʌmp/

a)

nhảy

b)

một cách nhanh nhẹn

c)

nhiều

d)

đi bộ, đi lại

77.

see / at / What / zoo? / you / the / did

(a)  

78.

What did you see at the zoo?

a)

I saw some lions.

b)

I saw some tigers.

c)

I saw some peacocks.

79.

What did you see at the zoo?

I saw some (a)  

80.

What did you see at the zoo?

I saw some (a)  

81.

What did you see at the zoo?

I saw some (a)  

82.

What did you see at the zoo?

a)

I saw some monkeys.

b)

They roared loudly.

c)

Yes, I did.

d)

I went to the zoo.

83.

What did the tigers do when you were there?

a)

I saw some monkeys.

b)

They roared loudly.

c)

Yes, I did.

d)

I went to the zoo.

84.

Did you see any elephants at the zoo?

a)

I saw some monkeys.

b)

They roared loudly.

c)

Yes, I did.

d)

I went to the zoo.

85.

What did the pandas do when you were there?

a)

They ate slowly.

b)

They moved quickly.

c)

They talked a lot.

86.

What did the tigers do when you were there?

a)

They ate slowly.

b)

They moved quickly.

c)

They roared loudly.

87.

What did the pythons do when you were there?

a)

They ate slowly.

b)

They moved quickly.

c)

They roared loudly.

d)

They moved quietly.

88.

What (a)   you see at the zoo last week?

89.

The elephants moved................

a)

slowly

b)

quickly

c)

fast

90.

Kangaroo

a)

Con chuột túi

b)

Cá sấu

c)

Con voi

d)

Con hổ

91.

Elephant

a)

Con chuột túi

b)

Cá sấu

c)

Con voi

d)

Con hổ

92.

Tiger

a)

Con chuột túi

b)

Cá sấu

c)

Con voi

d)

Con hổ

93.

Monkey

a)

Con hổ

b)

Con khỉ

c)

Con ngựa vằn

d)

Con gấu

94.

Zebra

a)

Con hổ

b)

Con khỉ

c)

Con ngựa vằn

d)

Con gấu

95.

Bear

a)

Con hổ

b)

Con khỉ

c)

Con ngựa vằn

d)

Con gấu

96.

Funny

a)

Đáng sợ

b)

Vui vẻ

c)

Nguy hiểm

d)

Nhanh nhẹn

97.

Scary

a)

Đáng sợ

b)

Vui vẻ

c)

Nguy hiểm

d)

Nhanh nhẹn

98.

________ animal do you like?

I like kangaroo

a)

When

b)

What

c)

Where

99.

zoo (n) /zu:/

a)

sở thú

b)

động vật

c)

con voi

d)

con hổ

100.

animal (n) /æniməl/

a)

động vật

b)

con voi

c)

con hổ

d)

con khỉ

101.

gorilla (n) /gə'rilə/

a)

con khỉ đột

b)

con khỉ

c)

con hổ

d)

con hổ

102.

python (n) /paiθən/

a)

con trăn

b)

con công

c)

ầm ĩ

d)

đáng sợ

103.

peacock (n) /pi:kɔk/

a)

con công

b)

ầm ĩ

c)

đáng sợ

d)

nhanh nhẹn

104.

noisy (adj) /nɔizi/

a)

ầm ĩ

b)

đáng sợ

c)

nhanh nhẹn

d)

non, nhỏ

105.

yesterday (adv) /jestədi/

a)

hôm qua

b)

rạp xiếc

c)

công viên

d)

non, nhỏ

106.

circus (n) /sə:kəs/

a)

rạp xiếc

b)

công viên

c)

thông minh

d)

cái vòi (của con voi)

107.

park (n) /pɑ:k/

a)

công viên

b)

thông minh

c)

cái vòi (của con voi)

d)

phun nước

108.

intelligent (adj) /in'telidʒənt/

a)

thông minh

b)

phun nước

c)

cái vòi (của con voi)

d)

công viên

109.

trunk (n) /trʌηk/

a)

cái vòi (của con voi)

b)

phun nước

c)

con chuột túi

d)

vui nhộn

110.

Spray

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

111.

Move

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

112.

Roar

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

113.

Loudly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

114.

Quietly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

115.

Slowly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

116.

The monkeys jump _________

a)

up and down quickly

b)

loudly

c)

noisy

117.

Did you go to the zoo last week?

a)

Yes, I did

b)

Yes, I do

c)

No, I don't

118.

Python

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

119.

Panda

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

120.

What did you see there?

a)

It was great

b)

I saw a python and two pandas

c)

It's beautiful

121.

What did the monkeys do when you were there?

a)

They roared loudly

b)

They jumped up and down quickly

122.

to / did / go / the / When / zoo? / you

(a)  

123.

roared / loudly / They

(a)  

124.

Bạn đã thấy gì ở sở thú?

(a)  

125.

A: What did you see at the zoo?

B: Tôi đã thấy một con trăn

a)

I saw a tiger

b)

I see a python

c)

I saw pythons

d)

I saw a python

126.

Fast

a)

Đáng sợ

b)

Vui vẻ

c)

Nguy hiểm

d)

Nhanh nhẹn

127.

What animal do you want _______?

I want to see a elephant

a)

to have

b)

to do

c)

to see

128.

beautiful/ The / zebras/ are

(a)  

129.

They / zoo / want / go / to / the / to

(a)