Worksheetsgradein5-unit9 what did you see at the zoo
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 23mins
what did you see at the zoo?
I see two pythons
I saw two pythons
I went by train
what did you..... at the cinema?
see
saw
go
Pythons
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Peacocks
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Gorillas
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Did you go to the zoo last week?
Yes, I did
Yes, I do
No, I don't
Move
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Loudly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Slowly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
see / at / What / zoo? / you / the / did
(a)
gorillas
tigers
monkeys
pandas
What did the tigers do when you ...........there?
are
is
were
am
Zoo
rạp xiếc
sở thú, vườn thú
công viên
to / did / When / the / go / zoo? / you /
(a)
Loudly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Quietly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
____ you like _____ games?
do / playing
does / play
does / playing
do / play
What _____ your mother do in ____ free time?
does / my
does / her
do / her
does / his
Viết từ cho bức tranh sau
(a)
Khi gặp một ai đó mới quen, chúng ta nói ...
Nice to meet you
Who are you?
Goodbye
Hoi An ________ Town
Imperial
Ancient
Bay
Modern
airport
sân bay
bưu điện
nhà ga
nhà hàng
I went to Ben Thanh Market ______ motorbike.
in
with
on
by
Python
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Peacock
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Did you go to the zoo last week?
Yes, I did
Yes, I do
No, I don't
Move
Gầm, rống
Phun, xịt
di chuyển
Slowly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Panda
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Gorilla
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Where did you go?
Bạn đã làm gì?
Bạn đã đi đâu
Bạn làm gì?
Bạn đi đâu?
Bạn đã thấy gì ở sở thú?
(a)
A: What did you see at the zoo?
B: Tôi đã thấy một con trăn
I saw a tiger
I see a python
I saw pythons
I saw a python
Did you see any donkeys? (DỊCH SANG TIẾNG VIỆT)
(a)
circus
sở thú
xiếc
công viên
park (n)
công viên, bãi đổ xe
sở thú
động vật
con chó
(a)
con mèo
(a)
con gà con
(a)
chicken (CON GÌ?)
(a)
gà tây
(a)
lạc đà
(a)
bồ câu
(a)
goldfish (CON GÌ?)
(a)
thằn lằn
(a)
gấu Bắc Cực
(a)
hà mã
(a)
peacock
(a)
What did the tigers do when you were there?
Những con trăn đã làm gì khi bạn ở đó?
Những con voi đã làm gì khi bạn ở đó?
Bạn đang làm gì ở đó?
Những con hổ đã làm gì khi bạn ở đó?
A: What did the peacocks do when you were there?
B: Chúng đã di chuyển thật đẹp
They roared loudly
They move slowly
They move beautifully
A: What did the pandas do when you were there?
B: They move quickly
TRUE
FALSE
1 cách ồn ào
slowly
beautifully
noisily
quicky
1 cách ầm ĩ
loudly
noisily
quietly
Bạn có đi tham quan sở thú vào tuần trước không?
(a)
Động vật ưa thích của bạn ở sở thú là gì (DỊCH TIẾNG ANH)
(a)
Python
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Peacock
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Gorilla
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Panda
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Loudly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Quietly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
zoo (n) /zu:/
sở thú
động vật
con voi
con hổ
elephant (n) /elifənt/
con voi
động vật
sở thú
con khỉ gorila
gorilla (n) /gə'rilə/
con khỉ gorila
con khỉ
con hổ
con hổ
Kangaroo
Con gấu
Con chuột túi
Con công
Roar
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Move
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Trunk
Con voi
Vòi voi
Gầm
Noisy
Đẹp
Ồn ào
Lớn tiếng
The monkeys jump _________
up and down quickly
loudly
noisy
Did you go to the zoo last week?
Yes, I did
Yes, I do
No, I don't
What did you see there?
It was great
I saw a python and two pandas
It's beautiful
What did the monkeys do when you were there?
They roared loudly
They jumped up and down quickly
quietly (adv) /kwiətli/
một cách nhẹ nhàng
di chuyển
đi bộ, đi lại
nhiều
jump (v) /dʒʌmp/
nhảy
một cách nhanh nhẹn
nhiều
đi bộ, đi lại
see / at / What / zoo? / you / the / did
(a)
What did you see at the zoo?
I saw some lions.
I saw some tigers.
I saw some peacocks.
What did you see at the zoo?
I saw some (a)
What did you see at the zoo?
I saw some (a)
What did you see at the zoo?
I saw some (a)
What did you see at the zoo?
I saw some monkeys.
They roared loudly.
Yes, I did.
I went to the zoo.
What did the tigers do when you were there?
I saw some monkeys.
They roared loudly.
Yes, I did.
I went to the zoo.
Did you see any elephants at the zoo?
I saw some monkeys.
They roared loudly.
Yes, I did.
I went to the zoo.
What did the pandas do when you were there?
They ate slowly.
They moved quickly.
They talked a lot.
What did the tigers do when you were there?
They ate slowly.
They moved quickly.
They roared loudly.
What did the pythons do when you were there?
They ate slowly.
They moved quickly.
They roared loudly.
They moved quietly.
What (a) you see at the zoo last week?
The elephants moved................
slowly
quickly
fast
Kangaroo
Con chuột túi
Cá sấu
Con voi
Con hổ
Elephant
Con chuột túi
Cá sấu
Con voi
Con hổ
Tiger
Con chuột túi
Cá sấu
Con voi
Con hổ
Monkey
Con hổ
Con khỉ
Con ngựa vằn
Con gấu
Zebra
Con hổ
Con khỉ
Con ngựa vằn
Con gấu
Bear
Con hổ
Con khỉ
Con ngựa vằn
Con gấu
Funny
Đáng sợ
Vui vẻ
Nguy hiểm
Nhanh nhẹn
Scary
Đáng sợ
Vui vẻ
Nguy hiểm
Nhanh nhẹn
________ animal do you like?
I like kangaroo
When
What
Where
zoo (n) /zu:/
sở thú
động vật
con voi
con hổ
animal (n) /æniməl/
động vật
con voi
con hổ
con khỉ
gorilla (n) /gə'rilə/
con khỉ đột
con khỉ
con hổ
con hổ
python (n) /paiθən/
con trăn
con công
ầm ĩ
đáng sợ
peacock (n) /pi:kɔk/
con công
ầm ĩ
đáng sợ
nhanh nhẹn
noisy (adj) /nɔizi/
ầm ĩ
đáng sợ
nhanh nhẹn
non, nhỏ
yesterday (adv) /jestədi/
hôm qua
rạp xiếc
công viên
non, nhỏ
circus (n) /sə:kəs/
rạp xiếc
công viên
thông minh
cái vòi (của con voi)
park (n) /pɑ:k/
công viên
thông minh
cái vòi (của con voi)
phun nước
intelligent (adj) /in'telidʒənt/
thông minh
phun nước
cái vòi (của con voi)
công viên
trunk (n) /trʌηk/
cái vòi (của con voi)
phun nước
con chuột túi
vui nhộn
Spray
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Move
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Roar
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Loudly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Quietly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Slowly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
The monkeys jump _________
up and down quickly
loudly
noisy
Did you go to the zoo last week?
Yes, I did
Yes, I do
No, I don't
Python
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Panda
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
What did you see there?
It was great
I saw a python and two pandas
It's beautiful
What did the monkeys do when you were there?
They roared loudly
They jumped up and down quickly
to / did / go / the / When / zoo? / you
(a)
roared / loudly / They
(a)
Bạn đã thấy gì ở sở thú?
(a)
A: What did you see at the zoo?
B: Tôi đã thấy một con trăn
I saw a tiger
I see a python
I saw pythons
I saw a python
Fast
Đáng sợ
Vui vẻ
Nguy hiểm
Nhanh nhẹn
What animal do you want _______?
I want to see a elephant
to have
to do
to see
beautiful/ The / zebras/ are
(a)
They / zoo / want / go / to / the / to
(a)
